Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tn địa 11 hk1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. khoa học.

d)

D. chính trị.

2.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

3.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

A. nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

D. cận xích đạo và xích đạo.

4.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Khai khoáng

b)

B. Thủy điện.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Chăn nuôi.

5.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Thủy điện.

b)

B. Trồng trọt

c)

C. Khai thác thủy sản.

d)

D. Nuôi trồng thủy sản.

6.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

7.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

A. nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. ôn đới và cận nhiệt đới

c)

C. cận nhiệt đới và cận cực.

d)

D. cận cực và cận nhiệt đới.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

A. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

b)

B. Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa

c)

C. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

D. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

9.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch

10.

Lo ại khoáng s ản có nhi ều ở dãy An -đét là

a)

A. thi ếc, đ ồng.

b)

B. d ầu, khí đ ốt.

c)

C. than, bô -xít.

d)

D. khí đ ốt, vàng.

11.

Đ ồng b ằng La Pla -ta có

a)

A. các đ ồng c ỏ r ộng l ớn và xanh t ốt.

b)

B. th ảm rừng xích đ ạo di ện tích l ớn.

c)

C. nhi ều qu ặng kim lo ại và d ầu khí.

d)

D. ti ềm năng phong phú v ề th ủy đi ện.

12.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

A. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.

b)

B. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

c)

C. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

d)

D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

13.

Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

A. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

b)

B. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.

c)

C. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

d)

D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

c)

C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

d)

D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

15.

Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là

a)

A. Thụy Sĩ.

b)

B. Ai-len.

c)

C. NaUy.

d)

D. Bỉ.

16.

Mục tiêu của EU là

a)

A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

d)

D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

18.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

19.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

A. thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

B. giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

C. tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

D. dễ dàng tìm việc làm ở nước khác

20.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn A. NhC. Hoa Kỳ. ật Bản. B. Trung Quốc. D. Liên Bang Nga.

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Hoa Kỳ.

d)

D. Liên Bang Nga.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU? A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ. B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới. C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới. D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

a)

A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.

b)

B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.

c)

C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.

d)

D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

22.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

a)

A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

c)

C. Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

24.

Vùng châu Âu là A. một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền. B. một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia. C. sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước. D. nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật.

a)

A. một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền.

b)

C. sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước.

c)

B. một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia.

d)

D. nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật.

25.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

A. khu vực xích đạo.

b)

B. vùng nội chí tuyến.

c)

C. khu vực gió mùa.

d)

D. phạm vi bán cầu Bắc.

26.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

A. lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

B. Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

27.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

C. các sông lớn hướng bắc nam.

d)

D. các dãy núi và thung lũng rộng

28.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

A. dầu khí.

b)

B. bôxit.

c)

C. than đá.

d)

D. quặng sắt

29.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

30.

. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

A. quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. quá trình đô thị hóa.

c)

C. xu hướng toàn cầu hóa.

d)

D. xu hướng khu vực hóa.

31.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

A. quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. quá trình đô thị hóa.

c)

C. hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

D. toàn cầu hóa kinh tế.

32.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

A. ôn đới.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. nhiệt đới.

d)

D. xích đạo.

33.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

34.

Câu 9. Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có

a)

A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

C. đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

35.

Câu 10. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

A. cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

C. làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

B. Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

37.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Thái Lan

c)

C. In-đô-nê-xi-a

d)

D. Ma-lai-xi-a.

38.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

C. Thái Lan, Việt Nam.

d)

D. Việt Nam, Cam-pu-chia.

39.

Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Ma-lai-xi-a.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Việt Nam

40.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là

a)

A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

d)

D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

41.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á? A. Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ. B. Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu. C. Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. D. Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

a)

A. Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

B. Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

C. Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

D. Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

43.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

A. đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.

b)

B. đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

C. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

d)

D. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

44.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

A. đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.

b)

B. khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

c)

C. lao động đông, có kinh nghiệm.

d)

D. thị trường ngoài nước mở rộng

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

A. Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

B. Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

C. Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

D. Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

46.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

A. sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

B. sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

C. sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

D. sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá

47.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá.

b)

đầm phá, cửa sông,

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; bãi triều.

48.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vũng, vịnh, sông, hồ.

d)

bãi triều, đầm phá.

49.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Phi-lip-pin.

d)

D. Việt Nam.

50.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm

a)

A. tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

B. tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

C. tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

D. tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo

51.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

b)

B. tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

C. gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.

d)

D. mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

52.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

A. động đất, sóng thần.

b)

B. sóng thần, gió bão.

c)

C. khai thác quá mức.

d)

D. khai thác gần bờ.

53.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì A. mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định. B. trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ. C. tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực. D. tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

a)

A. mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định

b)

B. trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ

c)

C. tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.

d)

D. tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

54.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

A. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

B. nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

C. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

D. đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

55.

Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?

a)

A. Ô nhiễm môi trường đô thị.

b)

B. Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.

c)

C. Sử dụng tự nhiên không hợp lí.

d)

D. Đất nông nghiệp bị thu hẹp.

56.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

A. tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

b)

B. đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN

c)

C. tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.

d)

D. thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.

57.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

A. tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

b)

B. đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN

c)

C. tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.

d)

D. thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.

58.

“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

A. tài nguyên

b)

B. xã hội

c)

C. văn hóa

d)

D. chính trị.

59.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

A. Biến đổi khí hậu

b)

B. Xuất khẩu nông sản

c)

C. Ngăn chặn phá rừng

d)

D. Bùng nổ dân số

60.

Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía

a)

A. bắc và đông bắc, tây nam.

b)

B. bắc và tây bắc, đông nam.

c)

C. đông bắc, tây bắc và nam.

d)

D. tây bắc, tây nam và đông.

61.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á? A. Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút. B. Na-mip, Rúp-en Kha-li. C. Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút. D. Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

a)

A. Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút

b)

B. Na-mip, Rúp-en Kha-li.

c)

C. Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

D. Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

62.

Gia tăng dân s ố Tây Nam Á ch ủ y ếu do

a)

A. t ỉ su ất sinh r ất cao.

b)

B. lao đ ộng nh ập cư.

c)

C. t ỉ su ất t ử r ất nh ỏ.

d)

D. gia tăng t ự nhiên.

63.

Dân cư Tây Nam Á

a)

A. có m ật đ ộ khá th ấp

b)

B. phân b ố đ ồng đ ều.

c)

C. có t ỉ l ệ th ị dân th ấp.

d)

D. gia tăng t ự nhiên.

64.

Dân cư Tây Nam Á

a)

A. có m ật đ ộ khá cao.

b)

B. phân b ố đ ồng đ ều.

c)

C. có t ỉ l ệ th ị dân th ấp

d)

D. có 1/2 ngư ời Ả - r ập.

65.

Dân cư Tây Nam Á

a)

A. có m ật đ ộ khá cao.

b)

B. phân b ố đ ồng đ ều.

c)

C. có t ỉ l ệ th ị dân cao.

d)

D. có 1/2 ngư ời Ả - r ập

66.

Dân cư Tây Nam Á phân b ố t ập trung ở

a)

A. đ ồng b ằng Lư ỡng Hà, ven Đ ịa Trung H ải

b)

B. ven Đ ịa Trung H ải, phía tây v ịnh Pec -xích.

c)

C. phía tây v ịnh Pec -xích, nam bán đ ảo A -ráp

d)

D. nam bán đ ảo A -ráp, đ ồng b ằng Lư ỡng Hà.

67.

Tây Nam Á là nơi ra đ ời c ủ a

a)

A. H ồi giáo, Ấn Đ ộ giáo, Do Thái.

b)

B. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

C. Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

d)

D. Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

68.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

A. dầu khí.

b)

B. trồng trọt.

c)

C. chăn nuôi.

d)

D. du lịch.

69.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

A. giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

B. tạo giống mới năng suất cao

c)

C. cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

D. chống xói mòn bạc màu đất.

70.

Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là

a)

A. sữa bò, dê.

b)

B. thịt cừu, dê.

c)

C. thịt gia cầm.

d)

D. lông cừu, dê.

71.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A. Cô-oét.

b)

B. I-rắc.

c)

C. A-rập Xê-út.

d)

D. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

72.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A. Cô-oét.

b)

B. A-rập Xê-út.

c)

C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

D. I-rắc.

73.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế
giới?

a)

A. EU có qui mô nền kinh tế lớn.

b)

B. Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

C. Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

d)

D. Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

74.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

A. nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

B. hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

75.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu


a)

A. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

B. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

C. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

D. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

76.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực
Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

B. Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

C. Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

D. Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ