wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

2.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

3.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục

b)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định

c)

tốc độ chuyển dịch còn chậm

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp

4.

Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộs

5.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

6.

Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?

a)

Công nghiệp

b)

Dịch Vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại

7.

Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?

a)

ASEAN

b)

WTO

c)

OPEC

d)

APEC

8.

Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

tăng mạnh thi trường Đông Nam Á

b)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

c)

đa dạng hóa, đa phương hóa

d)

tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ

9.

Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?

a)

2000

b)

2002

c)

2005

d)

2007

10.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

11.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

12.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

13.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm xuống

b)

ổn định

c)

tăng nhanh

d)

biến động

14.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

c)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

17.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước

18.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh

b)

Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại

d)

Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay

d)

Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm

e)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh

20.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá

21.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

22.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Hồng

23.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu nguồn lao động

24.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

25.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa

26.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

27.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

28.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, bông, chè

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

cao su, lạc, hồ tiêu

29.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

30.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

31.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định

33.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấ

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

34.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

35.

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

a)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

b)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

khai hoang mở rộng diện tích

36.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thị

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

37.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản

38.

đa dạng hóa sản phẩm nông sản

a)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật

b)

trình độ thâm canh cao hơn

c)

sử dụng nhiều giống cao sả

d)

người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

39.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

c)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

40.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

41.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du canh, du cư

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc

c)

triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng

d)

giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân

42.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản

b)

Có nhiều ngư trường

c)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

43.

Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

a)

Quảng Ninh - Hải Phòng

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Kiên Giang- Cà Mau

44.

 Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng trồng

46.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

47.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

48.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá

b)

Sông ngòi, ao hồ sày đặc

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn

49.

Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông

b)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái

50.

Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ

b)

biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn

c)

diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp

d)

khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước

51.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

52.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường

b)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại

c)

phát triển công nghiệp chế biến

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm

53.

Điều kiện thuận lợi nhất để nước ta phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

có vùng đặc quyền kinh tế rộng

b)

ven bờ biển có nhiều đầm, phá

c)

có bờ biển dài 3260km

d)

có nhiều sông suối, ao hồ

54.

 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

c)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

d)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông

55.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh

b)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường

c)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến

d)

nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển

56.

Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là

a)

bãi biển, đầm phá

b)

các cánh rừng ngập mặn

c)

sông suối, kênh rạch

d)

hải đảo có các rạn đá

57.

Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

a)

Rừng đầu nguồn

b)

Vườn quốc gia

c)

Rừng chắn sóng ven biển

d)

Rừng chắn cát bay

58.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

59.

Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là

a)

phát triển du lịch sinh thái

b)

bảo vệ môi trường nước, đất

c)

bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm

d)

cung cấp hàng hóa có giá trị cao cho xuất khẩu

60.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do

a)

tiện đường giao thông

b)

gần thị trường tiêu thụ

c)

có nguồn nguyên liệu phong phú

d)

tận dụng nguồn lao động

61.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Luyện Kim

b)

Năng lượng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

sản xuất vật liệu xây dựng

62.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô

b)

Luyện Kim

c)

Năng lượng

d)

Khai thác, chế biến lâm sản

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.

64.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Duyên hải NamTrung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

65.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung là

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

66.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

3 nhóm với 29 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

67.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?

a)

Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.

b)

Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.

d)

Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn.

68.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, thuỷ điện.

b)

nhiệt điện, điện gió.

c)

thuỷ điện, điện nguyên tử.

d)

thuỷ điện, điện gió.

69.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản

70.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện.

b)

sản lượng nhiệt điện khí.

c)

sản lượng nhiệt điện than.

d)

nguồn điện nhập khẩu.

71.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bính

d)

Sông Mã

72.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

73.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.

c)

nhu cầu về điện không nhiều.

d)

vốn đầu tư xây dựng lớn.

74.

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

75.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

76.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

77.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

78.

Các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung.

79.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Năng lượng

b)

Chế biến lương thực - thực phẩms

c)

Dệt may

d)

Hàng không, vũ trụ

80.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

b)

lượng nước không ổn định trong năm

c)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp