wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu thảm thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu khí hậu

a)

A. ôn đới khô.

b)

B. ôn đới ẩm

c)

C. cận cực.

d)

. D. cận cực lục địa.

2.

Sự phân bố các thảm thực vật phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố

a)

A. khí hậu.

b)

B. địa hình.

c)

C. độ cao.

d)

D. sông ngòi.

3.

Đất chịu tác động mạnh mẽ nhất của điều kiện

a)

A. khí hậu và sinh vật.

b)

B. khí hậu và sông ngòi.

c)

C. khí hậu và độ cao.

d)

D. địa hình.

4.

Trên cùng một diện tích có tính đồng nhật nhất định, các loài thường

a)

A. sống chung với nhau.

b)

B. đấu tranh với nhau.

c)

C. tách rời nhau.

d)

D. tận diệt lẫn nhau.

5.

Châu lục nào sau đây không có thảm thực vật đài nguyên và nhóm đất đài nguyên?

a)

A. châu Mĩ.

b)

B. châu Phi.

c)

C. châu Âu

d)

D. châu Á.

6.

Kiểu thảm thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. ôn đới khô.

c)

C. ôn đới ẩm.

d)

D. cận cực lục địa.

7.

Thảm thực vật chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm.

b)

B. rừng lá rộng.

c)

C. Rừng lá kim.

d)

D. Thảo nguyên.

8.

Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu

a)

A. ôn đới lục địa lạnh.

b)

B. ôn đới hải dương.

c)

C. ôn đới lục địa nưa khô hạn.

d)

D. ôn đới lục địa khô.

9.

Khí hậu nhiệt đới lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?

a)

A. Rừng lá kim và đất pôtdôn.

b)

B. Thảo nguyên và đất đen.

c)

C. Rừng cận nhiệt đới và đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.

d)

D. Xavan và đất đỏ, nâu đỏ

10.

Nguyên nhân thảm thực vật thay đổi theo vĩ độ và độ cao địa hình là

a)

A. chế độ nhiệt ẩm thay đổi theo vĩ độ và độ cao.

b)

B. lượng mưa thay đổi.

c)

C. lượng ánh sáng thay đổi.

d)

D. gió thay đổi.

11.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở đâu?

a)

A. Ôn đới, nhiệt đới.

b)

B. Nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

C. Nhiệt đới, xích đạo.

d)

D. Cận nhiệt, ôn đới.

12.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải thuộc môi trường địa lí nào?

a)

A. Đới lạnh.

b)

B. Đới nóng.

c)

C. Đới ôn hòa.

d)

D. Nhiệt đới.

13.

Ở khu vực Bắc Mĩ, kiểu thảm thực vật có diện tích lớn nhất là

a)

A. đài nguyên.

b)

B. rừng lá kim.

c)

C. rừng cật nhiệt.

d)

D. rừng lá rộng.

14.

Ở khu vực Bắc Mĩ, nhóm đất có diện tích lớn nhất là

a)

A. đất đài nguyên.

b)

B. đất pôt dôn.

c)

C. đất nâu

d)

D. đất đen.

15.

Nhận xét nào không đúng về kiểu thảm thực vật xa van?

a)

A. Nằm ở vùng có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa.

b)

B. Phát triển trên đất đỏ, nâu đỏ.

c)

C. Là nhưng dạng cây bụi.

d)

D. Nằm ở vùng có kiểu ôn đới lục địa.

16.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo

a)

A. độ cao và hướng sườn của địa hình.

b)

B. vị trí gần hay xa đại dương.

c)

C. các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên. . . ).

d)

D. vĩ độ và độ cao địa hình.

17.

Khí hậu ôn đới lục địa lạnh có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?

a)

A. Rừng lá kim, đất pootdôn.

b)

B. Thảo nguyên, đất đen.

c)

C. Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ vàng.

d)

D. Xavan, đất đỏ nâu.

18.

Lớp vỏ địa lí còn được gọi là gì?

a)

A. Lớp phủ thực vật.

b)

B. Lớp vỏ cảnh quan.

c)

C. Lớp vỏ Trái Đất.

d)

D. Lớp thổ nhưỡng

19.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

A. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

b)

B. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

c)

C. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

d)

D. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

20.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

A. vĩ độ.

b)

B. độ cao địa hình.

c)

C. kinh độ.

d)

D. vị trí gần hay xa đại dương.

21.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

A. Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.

b)

B. Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo.

c)

C. Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

d)

D. Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.

22.

Từ cực về Xích đạo, lần lượt các đới đất có sự phân bố như thế nào?

a)

A. Đài nguyên, pốt dôn, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

b)

B. Đài nguyên, pốt dôn, hoang mạc, thảo nguyên, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

c)

C. Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

d)

D. Pốt dôn đài nguyên, thảo nguyên, hoang mạc, đỏ vàng cận nhiệt và feralit.

23.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

A. nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.

b)

B. sự vận động tự quay của Trái Đất.

c)

C. dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời.

d)

D. các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.

24.

Quy luật địa ô là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

A. vĩ độ.

b)

B. độ cao

c)

C. kinh độ

d)

D. địa hình.

25.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

a)

A. Sự phân bố các nhóm đất theo độ cao.

b)

B. Vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất.

c)

C. Sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất.

d)

D. Sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương.

26.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

b)

B. Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.

c)

C. Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

D. Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

27.

Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?

a)

A. Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

b)

B. Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao.

c)

C. Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao.

d)

D. Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao.

28.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

A. Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

b)

B. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.

c)

C. Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.

d)

D. Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

29.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

A. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

b)

B. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

c)

C. sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

d)

D. sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

30.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

A. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.

b)

B. Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.

c)

C. Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ.

d)

D. Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.

31.

Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

A. nghiên cứu đại chất, địa hình.

b)

B. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

c)

C. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

d)

D. nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

32.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

A. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

b)

B. sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

c)

C. sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

d)

D. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

33.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

a)

A. bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

b)

B. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

c)

C. sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

d)

D. góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

34.

Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về

a)

A. nhiệt độ, khí áp theo độ cao.

b)

B. bức xạ Mặt Trời theo độ cao.

c)

C. nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao.

d)

D. mật độ không khí theo độ cao.

35.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

A. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

b)

B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

D. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

36.

Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

A. trong tuổi lao động.

b)

B. dưới tuổi lao động.

c)

C. ngoài tuổi lao động.

d)

D. hoạt động kinh tế.

37.

Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

a)

A. dưới tuổi lao động.

b)

B. trong tuổi lao động.

c)

C. trên tuổi lao động.

d)

D. dưới và trên tuổi lao động.

38.

Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

A. Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

B. Cơ cấu dân số theo giới.

c)

C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

39.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

b)

B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

c)

C. số năm đến trường trung bình của dân cư.

d)

D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

40.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

A. sinh học và trình độ.

b)

B. giới và tuổi.

c)

C. lao động và trình độ.

d)

D. sinh học và xã hội.

41.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

B. cơ cấu dân số theo lao động.

c)

C. cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

42.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

A. Sinh đẻ và tử vong.

b)

B. Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

C. Số người nhập cư.

d)

D. Số người xuất cư.

43.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

A. Sự phát triển kinh tế.

b)

B. Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

C. Thu nhập được cải thiện.

d)

D. Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

44.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Chính sách phát triển dân số.

d)

D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).

45.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?

a)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Nguồn lao động ngành nghề.

d)

D. Nguồn lao động có trình độ cao.

46.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?

a)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào.

c)

C. thiếu nguồn lao động.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

47.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

A. nội trợ.

b)

B. học sinh- sinh viên.

c)

C. người làm thuê việc nhà.

d)

D. người đau ốm, tàn tật.

48.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

A. nguồn lao động của một nước.

b)

B. tốc độ phát triển kinh tế của một nước.

c)

C. chất lượng cuộc sống ở một nước.

d)

D. khả năng phát triển dân số một nước.

49.

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội gọi là

a)

A. sự phân bố dân cư.

b)

B. quần cư.

c)

C. mật độ dân số.

d)

D. đô thị hóa.

50.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

A. nguồn lao động.

b)

B. lao động đang hoạt động kinh tế.

c)

C. lao động có việc làm.

d)

D. những người có nhu cầu về việc làm.

51.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

A. Những người nội trợ đang làm việc ở nhà.

b)

B. Những người đang làm việc trong các nhà máy.

c)

C. Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

d)

D. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

52.

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

A. đô thị hóa.

b)

B. hiện đại hóa.

c)

C. thương mại hoá.

d)

D. công nghiệp hóa.

53.

Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần

a)

A. sản xuất công nghiệp.

b)

B. lối sống thành thị.

c)

C. hoạt động thuần nông.

d)

D. lối sống làng xã.

54.

Cơ cấu dân số theo tuổi là

a)

A. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

B. tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

C. tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.

d)

D. tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tổi nhất định.

55.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

c)

C. Thay đổi quá trình sinh, tử.

d)

D. Giảm nguồn lao động nông thôn.

56.

Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

B. Nông thôn mất đi nguồn nhân lực.

c)

C. Môi trường bị ô nhiễm.

d)

D. Thiếu việc làm.

57.

Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

A. kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.

b)

B. dân thành thị di cư về nông thôn.

c)

C. giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển.

d)

D. dân nông thôn di cư về thành thị.

58.

Đô thị hoá gắn liền với sự hình thành và phát triển

a)

A. mạng lưới đô thị.

b)

B. công nghiệp hoá.

c)

C. kiến trúc thành phố.

d)

D. cơ sở hạ tầng đô thị.

59.

Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hoá?

a)

A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

B. Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

c)

C. Dân cư tập trung trong các thành phố lớn và cực lớn.

d)

D. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

60.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

A. Vai trò và thuộc tính.

b)

B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian và công dụng.

61.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

A. Nguồn gốc.

b)

B. Phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian.

62.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

A. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

b)

B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

C. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

d)

D. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

63.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

A. nguồn lực tự nhiên.

b)

B. nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

C. nguồn lực bên trong.

d)

D. nguồn lực bên ngoài.

64.

Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

A. nguồn lực tự nhiên.

b)

B. nguồn lực tự nhiên - xã hội.

c)

C. nguồn lực từ bên trong.

d)

D. nguồn lực từ bên ngoài.

65.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

A. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

B. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

d)

D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

66.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

A. cơ cấu ngành kinh tế.

b)

B. cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

C. cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. cơ cấu lao động.

67.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

A. cơ cấu lãnh thổ.

b)

B. cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C. cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

D. cơ cấu lao động.

68.

Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

a)

A. Vai trò.

b)

Y B. Tính chất.

c)

C. Thời gian.

d)

D. Nguồn gốc.

69.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực

a)

A. tự nhiên.

b)

B. bên trong.

c)

C. bên ngoài.

d)

D. kinh tế-xã hội.

70.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?

a)

A. Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

72.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

73.

Nguồn lực có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Thứ yếu.

b)

B. Chủ đạo.

c)

C. Quyết định.

d)

D. Quan trọng.

74.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

A. khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

B. nguồn vốn.

c)

C. thị trường tiêu thụ.

d)

D. con người.

75.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.

b)

B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

c)

C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.

d)

D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.

76.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Thủy sản.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

A. Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.

b)

B. Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

c)

C. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

d)

D. Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?

a)

A. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

B. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

c)

C. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

d)

D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (tơ tằm, lông cừu…).

79.

Các cây lương thực chính là

a)

A. kê, cao lương, sắn.

b)

B. lúa mì, lúa gạo, ngô.

c)

C. lúa mì, cao lương, khoai tây.

d)

D. lúa gạo, ngô, yến mạch.

80.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?

a)

A. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước.

b)

B. Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước.

c)

C. Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.

d)

D. Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.

81.

Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là

a)

A. lúa mì.

b)

B. ngô.

c)

C. lúa gạo.

d)

D. khoai tây.

82.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?

a)

A. Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

B. Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất.

c)

C. Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

83.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?

a)

A. Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.

b)

B. Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.

c)

C. Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.

d)

D. Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.

84.

Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?

a)

A. lúa mì, khoai, sắn.

b)

B. cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

C. mía, ca cao, chè.

d)

D. cà phê, đậu tương, củ cải đường.

85.

Các nhóm cây trồng được phân chia thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là dựa vào cách phân loại

a)

A. theo nguồn gốc cây trồng.

b)

B. theo thời gian sinh trưởng.

c)

C. theo giá trị sử dụng.

d)

D. theo chức năng của sản phẩm.

86.

So với các cây lương thực khác cây ngô có đặc điểm sinh thái là

a)

A. trồng chủ yếu ở đới nóng, đất đai màu mỡ.

b)

B. trồng chủ yếu ở đới lạnh, đất đai màu mỡ.

c)

C. chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước.

d)

D. dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.

87.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

a)

A. chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

B. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

D. chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

88.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

A. châu Á gió mùa.

b)

B. quần đảo Caribê.

c)

C. phía đông Nam Mĩ.

d)

D. khu vực Tây Phi.

89.

Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

B. Ôn đới và cận nhiệt.

c)

C. Nhiệt đới và ôn đới.

d)

D. Cận cực và ôn đới.

90.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

D. vận chuyển người và hàng hóa.