wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10D4

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Ở những nước phát triển tỉ suất thô thường cao lad do tác động chủ yếu từ yếu tố nào

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lụt

c)

Dân số già

d)

Động đất

2.

nước có số dân độg nhất hiện nay

a)

Trung Quốc

b)

Liên Bang Nga

c)

Hoa kì

d)

Ấn độ

3.

Năm 2020 dân số thế giới khoảng

a)

8 tỉ ng

b)

7.5 tỉ ng

c)

7.9 tỉ ng

d)

7.8 tỉ ng

4.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước chậm phát triển

c)

Các nước đang phát triển

d)

Các nước công nghiệp

5.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây

a)

Thừa lao động

b)

Dân số nhanh

c)

Lao động đông

d)

Thiếu lao động

6.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất sinh của một quốc gia

a)

tâm lý xã hội

b)

Phong tục tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên và sinh học

7.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỷ suất sinh của một quốc gia

a)

Tự nhiên và sinh học

b)

Phát truyện kinh tế xã hội

c)

Tâm lý xã hội

d)

phong tục tập quán

8.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

Sinh đẻ và nhập cư

b)

Sinh đẻ và xuất cư

c)

Sinh đẻ và tử vong

d)

Xuất cư và tử vong

9.

Tỷ suất sinh thô KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Phong tục tập quán

b)

Tự nhiên sinh học

c)

Tâm lý và xã hội

d)

Biến đổi tự nhiên

10.

Tỷ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Đói kém

b)

Chiến tranh

c)

thiên tai

d)

Sinh học

11.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước công nghiệp

c)

các nước phát triển

d)

Các nước chậm phát triển

12.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Khả năng phát triển dân số

c)

Đặc điểm sinh tử của dân số

d)

Tổ chức đời sống xã hội

13.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

Các nước công nghiệp

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Các nước chậm phát triển

14.

Đặc trưng nào dưới đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ

a)

Nguồn lao động giữ chữ dồi dào

b)

Việc làm y tế và vấn đề nan giải

c)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc ít

d)

Tỷ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp

15.

Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của cư dân một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia là ý nghĩa của

a)

Cơ cấu dân số theo lao động

b)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

c)

Cơ cấu dân số theo giới

d)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

16.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

Tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động

b)

Gia tăng làm tốt nghiệp đã thành thị

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi quá trình sinh và tử hôn nhân

17.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt toàn nông nghiệp chiếm quỹ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn

18.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

Dân số nông thôn ra thành phố làm việc nhiều

b)

Lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi

c)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ

d)

Dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn

19.

Vùng đông bắc Hoa Kỳ tập trung đông dân cư là do

a)

Dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên

b)

Điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục

c)

Các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển mạnh

d)

Vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kỳ

20.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

Làm thay đổi tí đã sinh tử ở đô thị

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư

c)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

ách tắc giao thông ô nhiễm nước

21.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

Châu Á

b)

Chống Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Châu Phi

22.

Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây

a)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý

b)

Gây Attack giao thông ta tăng tệ nạn xã hội

c)

Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý

d)

Thay đổi tỷ lệ sinh tỉ lệ tử của địa phương

23.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thấp nhất

a)

Bắc Mỹ

b)

Tây Âu

c)

Châu Phi

d)

Nam Mỹ

24.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Tác động của các loại đất sẽ phân bố của đất

c)

Các yếu tố khí hậu nhiệt mưa Ánh Sáng

d)

Nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt sản xuất

25.

Tỷ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

Quá trình đô thị hóa

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Mức sống dân cư tăng

d)

Số dân nông thôn giảm

26.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

Sinh đẻ ra tử vong

b)

Số người xuất cư

c)

Số trẻ em tử vong

d)

Số người nhập cư

27.

Đô thị hóa được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

Nâng cao tỷ lệ dân thành thị

b)

Sản phẩm hàng hóa đa dạng

c)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

Phù hợp với công nghiệp hóa

28.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của tiêu cực của đô thị hóa

a)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

b)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

c)

Tỷ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế lao động

29.

Vùng Xibia của Nga dân ít mật độ dân số rất thấp là do tác động của Nhân tố nào dưới đây

a)

Băng tuyết

b)

Rừng rậm

c)

Núi cao

d)

Hoang mạc

30.

Phân bố dân cư của châu lục nào đây ngày càng tăng nhiều

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

31.

Mối quan hệ hợp tác chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là

a)

Quan hệ hợp tác hỗ trợ

b)

Quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ phụ thuộc

d)

Quan hệ độc lập

32.

Các nguồn lực sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn

a)

Chính sách khoa học đất vị trí địa lý

b)

Lao động dân cư công nghệ đất đai

c)

Lao động vốn công nghệ chính sách

d)

Chính sách khoa học biển vị trí địa lý

33.

Dựa vào căn cứ để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lý nguồn lực tự nhiên nguồn lực kinh tế xã hội

a)

Vai trò nguồn lực

b)

Nguồn gốc

c)

Phạm vi lãnh thổ

d)

Tính chất nguồn lực

34.

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên

a)

Gồm các yếu tố về đất khí hậu nước biển sinh vật khoáng sản

b)

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mỗi quá trình sản xuất

c)

Có vai trò quyết định đến mức độ phát triển kinh tế xã hội mỗi quốc gia

d)

Người phục vụ trực tiếp cho cuộc sống và phục vụ cho phát triển kinh tế

35.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế

a)

Vị trí địa lý và khí hậu

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Tài nguyên thiên nhiên

36.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Vị trí địa lý

d)

Nguồn nước

37.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế xã hội

a)

Vốn

b)

Chính sách

c)

Biển

d)

Thị trường

38.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

Đất đai biển

b)

Vị trí địa lý

c)

Khoa học

d)

Lao động

39.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là

a)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên

c)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

Toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia

40.

Cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chiq nguồn lực thành

a)

Nguồn lực tự nhiên nguồn lực vị trí địa lý

b)

Nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước

c)

Nguồn lực tự nhiên nguồn lực kinh tế xã hội

d)

Lực kinh tế xã hội nguồn lực vị trí địa lý

41.

Căn cứ vào nguồn gốc có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây

a)

Kinh tế xã hội trong nước ngoài nước

b)

Vị trí địa lý kinh tế xã hội trong nước

c)

Vị trí địa lý kinh tế xã hội ngoài nước

d)

Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội

42.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Sinh vật đát khí hậu

b)

Dân số nước khí hậu

c)

Khí hậu thị trưởng vốn

d)

Đất khí hậu dân số

43.

Các nguồn lực bên ngoài ngoại lực chủ yếu bao gồm có

a)

Khí hậu khoa học công nghệ khoáng sản kinh nghiệm quản lý sản xuất

b)

Khoa học và công nghệ vốn thị trường kinh nghiệm quản lý sản xuất

c)

Đường lối chính sách khoa học công nghệ nguồn nước vốn thị trường

d)

Vị trí địa lý thị trường kinh nghiệm quản lý sản xuất nguồn lao động

44.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng của các sản phẩm

a)

Sinh vật

b)

Thị trường

c)

Lao động

d)

Vốn

45.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia thành nguồn lực

a)

Nội lực lao động

b)

Ngoại lực dân số

c)

Dân số lao động

d)

Nội lực ngoại lực

46.

Theo cách phân loại phổ biến hiện nay cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau đây

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thu nhập

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

47.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

a)

Các hình thức sở hữu

b)

Các ngành kinh tế

c)

Các nhóm thu nhập

d)

Các lãnh thổ kinh tế

48.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp xây dựng

c)

Kinh tế trong nước

d)

Nông lâm ngư nghiệp

49.

Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế

a)

Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian

b)

Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu

c)

Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế

d)

Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành

50.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

b)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

c)

Trình độ phát triển thế mạnh mối lãnh thổ

d)

Các thành phần kinh tế có tác động qua lại

51.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển

a)

Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỷ trọng cao

c)

Tỷ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau

d)

Ngành nông lâm ngư nghiệp còn chiếm tỷ trọng lớn

52.

Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ

a)

Du lịch

b)

Thương mại

c)

Xây dựng

d)

Giao thông vận tải

53.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

b)

Trình độ phát triển thế mạnh mối lãnh thổ

c)

Sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

54.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra xu hướng

a)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp xây dựng và dịch vụ

b)

Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp xây dựng

d)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và công nghiệp xây dựng

55.

Trong cơ cấu ngành kinh tế nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp xây dựng

d)

Lâm ngư nghiệp

56.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

c)

Sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ

d)

Sự phân hóa khí hậu nguồn nước theo lãnh thổ

57.

Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế

a)

Cơ cấu kinh tế hợp lý sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh

b)

Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia

c)

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế cơ cấu ngành có vai trò quan trọng

d)

Cơ cấu kinh tế có tính chất bất biến theo thời gian không thay đổi trong không gian

58.

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

a)

Lãnh thổ kinh tế

b)

Các khu vực sản xuất

c)

Ngành kinh tế

d)

Thành phần kinh tế

59.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế tuân theo phương hướng của các nước đang phát triển

a)

Tỷ trọng ngành công nghiệp xây dựng có xu hướng giảm

b)

Tỷ trọng nông nghiệp còn cao tỷ trọng công nghiệp đã tăng

c)

Tỷ trọng nông lâm ngư nghiệp có xu hướng tăng

d)

Tỷ trọng nông lâm ngư nghiệp chiếm tỷ trọng rất cao

60.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu lãnh thổ

c)

Các đặc khu vùng kinh tế

d)

Cơ cấu ngành kinh tế

61.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp

a)

Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Sản xuất có tính thời vụ phân bố rộng

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên

62.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp

a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

b)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Cung cấp lương thực cho con người

63.

Trong sản xuất nông nghiệp quỹ đất tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây trồng

c)

Sinh trưởng của cây trồng

d)

Quy mô và cơ cấu cây trồng

64.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm

a)

Đánh bắt nuôi trồng thủy sản

b)

Trồng trọt và chăn nuôi

c)

Nông lâm ngư nghiệp

d)

Lương thực thực phẩm

65.

Điểm khác nhau cơ bản để nhận thấy về mặt chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

Cơ cấu ngành chăn nuôi

b)

Phương pháp chăn nuôi

c)

Điều kiện chăn nuôi

d)

Tỷ trọng trong cơ cấu

66.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

b)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

c)

Sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất

d)

Chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

67.

Năng suất của cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào

a)

Quỹ đất

b)

Tính chất của đất

c)

Độ phì của đất

d)

Quy mô của đất

68.

Tư liệu sản xuất của các ngành nông nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Sông ngòi

c)

Đất trồng

d)

Địa hình

69.

Sang định cơ cấu cây trồng thời vụ khả năng sen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây

a)

Sinh vật

b)

Khí hậu

c)

Nguồn nước

d)

Đất đai

70.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Nguồn nước và sinh vật

b)

Máy móc và phân bón

c)

Đất trồng và khí hậu

d)

Cây trồng và vật nuôi

71.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn

b)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động thu hút đầu tư bảo vệ môi trường

c)

Cung cấp lương thực thực phẩm đảm bảo sự tồn tại phát triển của loài người

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

72.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây

a)

Sự phân bố cây trồng

b)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

c)

Sự phát triển của cây trồng

d)

Năng suất cây trồng

73.

Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường

b)

Tính bấp bênh không ổn định của khí hậu

c)

Chịu ảnh hưởng từ nguồn nước Đất đai

d)

Chịu tác động trực tiếp của con người

74.

Nông nghiệp có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho ngành sản xuất

d)

Tạo điều kiện khai thác cho các nguồn tài nguyên khác

75.

Cây chè cần khí hậu điều kiện nào sau đây

a)

Nhiệt độ ôn hòa có mưa nhiều

b)

Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa

c)

Nhiều anh sáng nóng ổn định

d)

Nhiệt ẩm cao không gió bão

76.

Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là

a)

Bán chuồng trại

b)

Tập trung công nghiệp

c)

Chăn thả

d)

Chuồng trại

77.

Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là

a)

Chăn nuôi chuồng trại

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi lửa chuồng trại

d)

Chăn thả tự nhiên

78.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi

a)

Cung cấp cho con người các sản phẩm dinh dưỡng

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt

c)

Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp

d)

Đảm bảo nguồn lương thực thực phẩm cho con người

79.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi

a)

Sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp

b)

Sản phẩm của ngành trồng cây lương thực

c)

Sản phẩm của ngành thủy sản

d)

Các đồng cỏ tự nhiên

80.

Cây mía ưa loại đất nào sau đây

a)

Phù sa cổ

b)

Phù sa mới

c)

Đất đen

d)

Đất badan

81.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiệt ẩm cao không gió bão

c)

Nhiều ánh sáng nóng ổn định

d)

Nhiệt độ ôn hòa có mưa nhiều

82.

Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là

a)

b)

Vịt

c)

Ngan

d)

Chim cút

83.

Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là

a)

Lợn

b)

c)

d)

Trâu

84.

Loại cây trồng nào sau đây được xem là cây trồng của Miền Nhiệt Đới

a)

Cà phê

b)

Bông

c)

Chè

d)

Đậu tương

85.

Cây cao su có điều kiện khí hậu nào sau đây

a)

Nhiều anh Sáng nóng ổn định

b)

Nhiệt ẩm cao không gió bão

c)

Nhiệt độ ôn hòa có mưa nhiều

d)

Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa

86.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

Điều kiện khí hậu nguồn nước

b)

Kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Giống cây trồng vật nuôi nhiều

d)

Công nghiệp chế biến thức ăn

87.

Ở các nước đang phát triển ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do

a)

Cơ sở thức ăn không ổn định

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật dịch vụ chăn nuôi hạn chế

c)

Công nghiệp chế biến chưa thật phát triển

d)

Thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng

88.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Hình thức chăn nuôi

c)

Cơ sở thức ăn

d)

Con giống

89.

Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng

a)

Trung du và miền núi các vùng có dân số thưa

b)

Trọng điểm công nghiệp Các khu vực ven biển

c)

Thâm canh lương thực và vùng ngoại thành

d)

Xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc