Font size
WorksheetsĐịa 10D4
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 29mins
Ở những nước phát triển tỉ suất thô thường cao lad do tác động chủ yếu từ yếu tố nào
Dịch bệnh
Bão lụt
Dân số già
Động đất
nước có số dân độg nhất hiện nay
Trung Quốc
Liên Bang Nga
Hoa kì
Ấn độ
Năm 2020 dân số thế giới khoảng
8 tỉ ng
7.5 tỉ ng
7.9 tỉ ng
7.8 tỉ ng
Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở
Các nước phát triển
Các nước chậm phát triển
Các nước đang phát triển
Các nước công nghiệp
Dân số già có những hạn chế nào sau đây
Thừa lao động
Dân số nhanh
Lao động đông
Thiếu lao động
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất sinh của một quốc gia
tâm lý xã hội
Phong tục tập quán
Chính sách dân số
Tự nhiên và sinh học
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỷ suất sinh của một quốc gia
Tự nhiên và sinh học
Phát truyện kinh tế xã hội
Tâm lý xã hội
phong tục tập quán
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
Sinh đẻ và nhập cư
Sinh đẻ và xuất cư
Sinh đẻ và tử vong
Xuất cư và tử vong
Tỷ suất sinh thô KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Phong tục tập quán
Tự nhiên sinh học
Tâm lý và xã hội
Biến đổi tự nhiên
Tỷ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Đói kém
Chiến tranh
thiên tai
Sinh học
Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở
Các nước đang phát triển
Các nước công nghiệp
các nước phát triển
Các nước chậm phát triển
Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây
Trình độ phát triển kinh tế
Khả năng phát triển dân số
Đặc điểm sinh tử của dân số
Tổ chức đời sống xã hội
Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở
Các nước công nghiệp
Các nước đang phát triển
Các nước phát triển
Các nước chậm phát triển
Đặc trưng nào dưới đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ
Nguồn lao động giữ chữ dồi dào
Việc làm y tế và vấn đề nan giải
Tỷ lệ dân số phụ thuộc ít
Tỷ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp
Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của cư dân một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia là ý nghĩa của
Cơ cấu dân số theo lao động
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
Cơ cấu dân số theo giới
Cơ cấu dân số theo độ tuổi
Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là
Tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động
Gia tăng làm tốt nghiệp đã thành thị
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Thay đổi quá trình sinh và tử hôn nhân
Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Hoạt toàn nông nghiệp chiếm quỹ thời gian lao động
Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh
Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn
Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là
Dân số nông thôn ra thành phố làm việc nhiều
Lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi
dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ
Dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn
Vùng đông bắc Hoa Kỳ tập trung đông dân cư là do
Dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên
Điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục
Các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển mạnh
Vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kỳ
Hậu quả của đô thị hóa tự phát là
Làm thay đổi tí đã sinh tử ở đô thị
làm thay đổi sự phân bố dân cư
làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế
ách tắc giao thông ô nhiễm nước
Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở
Châu Á
Chống Mỹ
Châu Phi
Châu Phi
Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây
Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý
Gây Attack giao thông ta tăng tệ nạn xã hội
Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý
Thay đổi tỷ lệ sinh tỉ lệ tử của địa phương
Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thấp nhất
Bắc Mỹ
Tây Âu
Châu Phi
Nam Mỹ
Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Tác động của các loại đất sẽ phân bố của đất
Các yếu tố khí hậu nhiệt mưa Ánh Sáng
Nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt sản xuất
Tỷ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
Quá trình đô thị hóa
Sự phân bố dân cư
Mức sống dân cư tăng
Số dân nông thôn giảm
Dân số thế giới tăng hay giảm là do
Sinh đẻ ra tử vong
Số người xuất cư
Số trẻ em tử vong
Số người nhập cư
Đô thị hóa được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi
Nâng cao tỷ lệ dân thành thị
Sản phẩm hàng hóa đa dạng
Xuất hiện nhiều đô thị lớn
Phù hợp với công nghiệp hóa
Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của tiêu cực của đô thị hóa
Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng
Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn
Tỷ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát
Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế lao động
Vùng Xibia của Nga dân ít mật độ dân số rất thấp là do tác động của Nhân tố nào dưới đây
Băng tuyết
Rừng rậm
Núi cao
Hoang mạc
Phân bố dân cư của châu lục nào đây ngày càng tăng nhiều
Châu Á
Châu Phi
Châu Mỹ
Châu Âu
Mối quan hệ hợp tác chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là
Quan hệ hợp tác hỗ trợ
Quan hệ cạnh tranh
Quan hệ phụ thuộc
Quan hệ độc lập
Các nguồn lực sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn
Chính sách khoa học đất vị trí địa lý
Lao động dân cư công nghệ đất đai
Lao động vốn công nghệ chính sách
Chính sách khoa học biển vị trí địa lý
Dựa vào căn cứ để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lý nguồn lực tự nhiên nguồn lực kinh tế xã hội
Vai trò nguồn lực
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ
Tính chất nguồn lực
Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên
Gồm các yếu tố về đất khí hậu nước biển sinh vật khoáng sản
Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mỗi quá trình sản xuất
Có vai trò quyết định đến mức độ phát triển kinh tế xã hội mỗi quốc gia
Người phục vụ trực tiếp cho cuộc sống và phục vụ cho phát triển kinh tế
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế
Vị trí địa lý và khí hậu
Dân cư và nguồn lao động
Khoa học và công nghệ
Tài nguyên thiên nhiên
Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên
Khí hậu
Đất đai
Vị trí địa lý
Nguồn nước
Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế xã hội
Vốn
Chính sách
Biển
Thị trường
Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước
Đất đai biển
Vị trí địa lý
Khoa học
Lao động
Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là
Các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên
Nguồn nhân lực chất lượng cao
Toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia
Cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chiq nguồn lực thành
Nguồn lực tự nhiên nguồn lực vị trí địa lý
Nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước
Nguồn lực tự nhiên nguồn lực kinh tế xã hội
Lực kinh tế xã hội nguồn lực vị trí địa lý
Căn cứ vào nguồn gốc có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây
Kinh tế xã hội trong nước ngoài nước
Vị trí địa lý kinh tế xã hội trong nước
Vị trí địa lý kinh tế xã hội ngoài nước
Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
Sinh vật đát khí hậu
Dân số nước khí hậu
Khí hậu thị trưởng vốn
Đất khí hậu dân số
Các nguồn lực bên ngoài ngoại lực chủ yếu bao gồm có
Khí hậu khoa học công nghệ khoáng sản kinh nghiệm quản lý sản xuất
Khoa học và công nghệ vốn thị trường kinh nghiệm quản lý sản xuất
Đường lối chính sách khoa học công nghệ nguồn nước vốn thị trường
Vị trí địa lý thị trường kinh nghiệm quản lý sản xuất nguồn lao động
Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng của các sản phẩm
Sinh vật
Thị trường
Lao động
Vốn
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia thành nguồn lực
Nội lực lao động
Ngoại lực dân số
Dân số lao động
Nội lực ngoại lực
Theo cách phân loại phổ biến hiện nay cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau đây
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thu nhập
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của
Các hình thức sở hữu
Các ngành kinh tế
Các nhóm thu nhập
Các lãnh thổ kinh tế
Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có
Dịch vụ
Công nghiệp xây dựng
Kinh tế trong nước
Nông lâm ngư nghiệp
Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian
Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu
Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế
Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành
Cơ cấu theo ngành phản ánh
Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất
Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội
Trình độ phát triển thế mạnh mối lãnh thổ
Các thành phần kinh tế có tác động qua lại
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển
Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất
Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỷ trọng cao
Tỷ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau
Ngành nông lâm ngư nghiệp còn chiếm tỷ trọng lớn
Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ
Du lịch
Thương mại
Xây dựng
Giao thông vận tải
Cơ cấu theo ngành phản ánh
Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội
Trình độ phát triển thế mạnh mối lãnh thổ
Sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ
Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất
Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra xu hướng
Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp xây dựng và dịch vụ
Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ
Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp xây dựng
Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và công nghiệp xây dựng
Trong cơ cấu ngành kinh tế nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là
Nông nghiệp
Dịch vụ
Công nghiệp xây dựng
Lâm ngư nghiệp
Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ
Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ
Sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ
Sự phân hóa khí hậu nguồn nước theo lãnh thổ
Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế
Cơ cấu kinh tế hợp lý sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh
Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia
Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế cơ cấu ngành có vai trò quan trọng
Cơ cấu kinh tế có tính chất bất biến theo thời gian không thay đổi trong không gian
Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo
Lãnh thổ kinh tế
Các khu vực sản xuất
Ngành kinh tế
Thành phần kinh tế
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế tuân theo phương hướng của các nước đang phát triển
Tỷ trọng ngành công nghiệp xây dựng có xu hướng giảm
Tỷ trọng nông nghiệp còn cao tỷ trọng công nghiệp đã tăng
Tỷ trọng nông lâm ngư nghiệp có xu hướng tăng
Tỷ trọng nông lâm ngư nghiệp chiếm tỷ trọng rất cao
Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu lãnh thổ
Các đặc khu vùng kinh tế
Cơ cấu ngành kinh tế
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp
Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu
Sản xuất có tính thời vụ phân bố rộng
Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp
Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất
Cung cấp lương thực cho con người
Trong sản xuất nông nghiệp quỹ đất tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến
Năng suất cây trồng
Sự phân bố cây trồng
Sinh trưởng của cây trồng
Quy mô và cơ cấu cây trồng
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm
Đánh bắt nuôi trồng thủy sản
Trồng trọt và chăn nuôi
Nông lâm ngư nghiệp
Lương thực thực phẩm
Điểm khác nhau cơ bản để nhận thấy về mặt chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
Cơ cấu ngành chăn nuôi
Phương pháp chăn nuôi
Điều kiện chăn nuôi
Tỷ trọng trong cơ cấu
Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa
Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người
Sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất
Chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ
Năng suất của cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào
Quỹ đất
Tính chất của đất
Độ phì của đất
Quy mô của đất
Tư liệu sản xuất của các ngành nông nghiệp là
Khí hậu
Sông ngòi
Đất trồng
Địa hình
Sang định cơ cấu cây trồng thời vụ khả năng sen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây
Sinh vật
Khí hậu
Nguồn nước
Đất đai
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
Nguồn nước và sinh vật
Máy móc và phân bón
Đất trồng và khí hậu
Cây trồng và vật nuôi
Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn
Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động thu hút đầu tư bảo vệ môi trường
Cung cấp lương thực thực phẩm đảm bảo sự tồn tại phát triển của loài người
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây
Sự phân bố cây trồng
Quy mô sản xuất nông nghiệp
Sự phát triển của cây trồng
Năng suất cây trồng
Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường
Tính bấp bênh không ổn định của khí hậu
Chịu ảnh hưởng từ nguồn nước Đất đai
Chịu tác động trực tiếp của con người
Nông nghiệp có vai trò nào sau đây
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn
Tạo ra máy móc thiết bị cho ngành sản xuất
Tạo điều kiện khai thác cho các nguồn tài nguyên khác
Cây chè cần khí hậu điều kiện nào sau đây
Nhiệt độ ôn hòa có mưa nhiều
Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều anh sáng nóng ổn định
Nhiệt ẩm cao không gió bão
Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là
Bán chuồng trại
Tập trung công nghiệp
Chăn thả
Chuồng trại
Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là
Chăn nuôi chuồng trại
Chăn nuôi công nghiệp
Chăn nuôi lửa chuồng trại
Chăn thả tự nhiên
Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi
Cung cấp cho con người các sản phẩm dinh dưỡng
Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt
Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp
Đảm bảo nguồn lương thực thực phẩm cho con người
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
Sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp
Sản phẩm của ngành trồng cây lương thực
Sản phẩm của ngành thủy sản
Các đồng cỏ tự nhiên
Cây mía ưa loại đất nào sau đây
Phù sa cổ
Phù sa mới
Đất đen
Đất badan
Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây
Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa
Nhiệt ẩm cao không gió bão
Nhiều ánh sáng nóng ổn định
Nhiệt độ ôn hòa có mưa nhiều
Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là
Gà
Vịt
Ngan
Chim cút
Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là
Lợn
Bò
Dê
Trâu
Loại cây trồng nào sau đây được xem là cây trồng của Miền Nhiệt Đới
Cà phê
Bông
Chè
Đậu tương
Cây cao su có điều kiện khí hậu nào sau đây
Nhiều anh Sáng nóng ổn định
Nhiệt ẩm cao không gió bão
Nhiệt độ ôn hòa có mưa nhiều
Nhiệt ẩm rất cao và theo mùa
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
Điều kiện khí hậu nguồn nước
Kinh nghiệm trong sản xuất
Giống cây trồng vật nuôi nhiều
Công nghiệp chế biến thức ăn
Ở các nước đang phát triển ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do
Cơ sở thức ăn không ổn định
Cơ sở vật chất kỹ thuật dịch vụ chăn nuôi hạn chế
Công nghiệp chế biến chưa thật phát triển
Thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
Thị trường tiêu thụ
Hình thức chăn nuôi
Cơ sở thức ăn
Con giống
Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng
Trung du và miền núi các vùng có dân số thưa
Trọng điểm công nghiệp Các khu vực ven biển
Thâm canh lương thực và vùng ngoại thành
Xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc
