wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quỳnh

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Năng suất cây trồng phụ thụộc chủ yếu

a)

A.chất lượng đất

b)

B. diện tích đất.

c)

C. nguồn nươc tưới.

d)

D. độ nhiệt ẩm.

2.

Câu 2: Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp:

a)

A. Có tính vụ mùa.

b)

B. Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

c)

C. Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.

d)

D. cung cấp hàng hóa xuất khẩu

3.

Câu 3: Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

D. vận chuyển người và hàng hóa.

4.

Câu 4: Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

A. tư liệu sản xuất.  

b)

B. đối tượng lao động.

c)

C. quyết định cơ cấu cây trồng

d)

 D. khả năng phát triển nông nghiệp.

5.

Câu 5: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Máy móc và cây trồng  

b)

B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

C. Cây trồng và vật nuôi  

d)

D. Cây trồng và hàng tiêu dùng

6.

Câu 6: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gán với sản xuất hàng hoá?

a)

A. Trang trại nông nghiệp.  

b)

B. Vùng nông nghiệp,

c)

C. Nông trường quốc doanh. 

d)

D. Hợp tác xã nông nghiệp.

7.

Câu  9: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

B. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

c)

C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

8.

Câu 10: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm.

b)

B. Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng.

c)

C. Tinh mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.

d)

D. Tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp.

9.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.  

b)

B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi,

c)

C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.   

d)

D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

10.

âu 5: Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

A. đất đai. 

b)

 B. nguồn nước    

c)

C. khí hậu.     

d)

 D. sinh vật.

11.

Câu 6: Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yêu vào

a)

A. chất lượng đất.

b)

B. diện tích đất.

c)

 C. nguồn nươc tưới.

d)

D. độ nhiệt ẩm.

12.

Câu 7: Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi:

a)

A. Đồng cỏ.

b)

B. Nguồn thức ăn.

c)

C. Sinh vật.   

d)

D. Giống

13.

Câu 8: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?

a)

A. Sản xuất có tính mùa vụ.

b)

B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

d)

D. Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

14.

Câu 9: Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

A. Tập quán canh tác cổ truyền.

b)

B. Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

C. Công cụ thủ công và sức người.

d)

D. Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

15.

Câu 10: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

C. Tạo việc làm cho người lao động.

d)

D. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

16.

Câu 12: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

A. Sản xuất có tính mùa vụ.

b)

B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

d)

D. Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

17.

Câu 13: Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

A. Nâng cao hệ số sử dụng đất.  

b)

B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

c)

C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.

d)

D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

18.

Câu 19: Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

A. Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

B. Dân cư lao động

c)

C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

D. Thị trường

19.

Câu 20: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

A. Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.

b)

B. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

c)

C. Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.

d)

D. Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.

20.

Câu 21: Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?

a)

A. Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

B. Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

C. Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.

d)

D. Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

21.

Câu 22: Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

A. Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

c)

C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.

d)

D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

22.

Câu 1:  Cây nào sau đây được trông nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt   

a)

A. Lúa gạo.

b)

B. Lúa mì  

c)

C. Ngô  

d)

 D.Kê.

23.

Câu 2: Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực ?

a)

A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.

b)

B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

d)

D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

24.

Câu 3: Các cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đông cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?

a)

A. Lúa mì, ngô.

b)

B. Ngô, lúa gạo.

c)

B. Ấn Độ và Đông Nam Á.

d)

D. Trung Quốc và Đông Nam Á.

25.

Câu 4: Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh thái nào sau đây ?

a)

A. Khí hậu ẩm, khô ,đất màu mỡ.  

b)

B. Khí hậu nóng, đất ẩm.

c)

C. Khí hậu khô, đất thoát nước

d)

D. Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước , đất phù sa.

26.

Câu 5: Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

a)

A. Vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa.

b)

B. Vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt.

c)

C. Vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng.

d)

D. Vùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đới.

27.

Câu 6: Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây lúa mì

a)

A. Khí hậu nóng, khô, đất nghèo dinh dưỡng.

b)

B. Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

c)

C. Khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.

d)

D. Khí hậu lạnh, khô, đất thoát nước.

28.

Câu 21: Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng ?

a)

A. Điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. Là lá phổi xanh của trái đất.

c)

C. Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.

d)

D. Làm cho trái đất nóng lên do cung cấp lượng CO2 lớn.

29.

Câu 22: Tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng , chủ yếu là do

a)

A. Chiến tranh.  

b)

 B. Tai biến thiên nhiên.

c)

C. Con người khai thác quá mức.

d)

D. Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.

30.

Câu 23: Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

a)

A. Diện tích rừng phòng hộ trồng mới không thay đổi qua các năm.

b)

B. Rừng trồng mới chủ yếu là rừng sản xuất.

c)

C. Rừng đặc dụng được trồng mới là nhiều nhất

d)

D. Tổng diện tích rừng trồng mới tăng gống nhau qua các năm.

31.

Câu 24: Cơ cấu diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo các loại rừng : sản xuất , phòng hộ , đặc dụng ở nước ta năm 2013 lần lượt là

a)

A. 93,3% , 6,2% , 0,5%.

b)

B. 87,6% , 5,7% , 6,7% .

c)

C. 75,5% , 22,8% , 1,7%.

d)

    D. 80,4% , 18,4% , 1,2%

32.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

A. Chăn nuôi kết họp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bên vững.

b)

B. Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

c)

C. Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

D. Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

33.

Câu 2:  Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

A. cơ sở.   

b)

B. quyết định.

c)

C. tiền đề.

d)

D. quan trọng.

34.

Câu 3: Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

A. đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.

b)

B. các cây thức ăn cho gia súc, hoa màu.

c)

C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

d)

D. Phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

35.

Câu 4: Một trong những vai trò quan trọng của nghành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

A. Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

B. Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

C. Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

D. Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

36.

Câu 5: Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

A. Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

B. Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

C. Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

D. Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

37.

Câu 6: Sự phát triển và phân bố nhanh chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây ?

a)

A. Dịch vụ thú y.  

b)

B. Thị trường tiêu thụ.

c)

C. Cơ sở nguồn thức ăn.

d)

D. Giống gia súc , gia cầm.

38.

Câu 7: Trong nghành chăn nuôi, vật nuôi chính là

a)

A. Trâu.

b)

B. Bò.

c)

C. Cừu.

d)

 D. Dê.

39.

Câu 8: Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là

a)

A. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

B. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

C. Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nhiệt.

d)

D. Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

40.

Câu 9: Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Trồng trọt,

c)

C. Công nghiệp. 

d)

D. Thuỷ sản.

41.

Câu 10: Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

A. Đồng cỏ tự nhiên.

b)

B. Cây thức ăn cho gia súc.

c)

C. Hoa màu, lương thực.

d)

 D. Chế biến tổng hợp.

42.

Câu 11: Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

A. Đồng cỏ tự nhiên.   

b)

B. Diện tích mặt nước,

c)

C. Hoa màu, lương thực

d)

D. Chế biến tổng hợp.

43.

Câu 12: Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

A. Ngành trồng trọt cung cấp.  

b)

B. Ngành thủy sản cung cấp.

c)

C. Công nghiệp chế biến cung cấp.

d)

D. Nghành lâm nghiệp cung cấp.

44.

Câu 13: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.

b)

B. Thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

D. Kinh nghiệm sản xuất của con người.

45.

Câu 1: Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung ở vùng nào sau đây của nuớc ta?

a)

A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

b)

B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng song Cửu Long.

46.

Câu 2: Ngành chăn nuôi nào có mặt ở tất cả các nước trên thế giới

a)

A. Trâu. 

b)

B. Bò

c)

C. Dê 

d)

D. Gia cầm, chủ yêu là gà

47.

Câu 6: Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại ?

a)

A. Chăn nuôi chăn thả.

b)

B. Chăn nuôi chuồng trại.

c)

C. Chăn nuôi công nghiệp.

d)

D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.

48.

Câu 7: Phân bố gia cầm khác với phân bố của chăn nuôi trâu, bò, dê, cừu là

a)

A. Gắn với các vùng sản xuất lương thực thâm canh .

b)

B. Gắn với các vùng trồng rau quả.

c)

C. Gắn với các vùng nuôi trồng thủy sản.

d)

D. Gắn với các đô thị - nơi có thị trường tiêu thụ.

49.

Câu 12: Ở nước ta, chăn nuôi bò tập trung ở vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Ngụyên, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

50.

Câu 1: Căn cứ vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thể hiện được sản lượng lương thực và dân số các nước thích hợp nhất

a)

A. Cột

b)

B. Tròn    

c)

C. Đường.

d)

D. Miền

51.

Câu 2: Căn cứ bảng số liệu trên, cho biết nước nào có bình quân lương thực đầu người cao nhất thế giới

a)

A. Pháp.

b)

  B. Trung Quốc.  

c)

  C. Hoa Kì.  

d)

D. Ẩn Độ.

52.

Câu 3: Căn cứ bảng số liệu trên, cho biết nước nào có bình quân lương thực đầu người thấp nhất thế giới

a)

A. In-đô-nê-xi-a

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Trung Quốc.

d)

  D. Việt Nam.

53.

Câu 4: Căn cứ vào bảng sô liệu trên, những nước có bình quân lương thực đầu người cao nhât, gâp 3,5 lân bình quân lương thực đầu người của toàn thế giới là

a)

A. Hoa Kì và Pháp.  

b)

B. Pháp và Ấn Độ.

c)

C. Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

     D. Trung Quốc và Hoa Kì

54.

CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014

Nước

Sản lượng lương thực (triệu tấn )

Số dân (triệu người )

Trung Quốc

557,4

1364,3

Hoa Kì

442,9

318,9

Ấn Độ

294,0

1295,3

Pháp

56,2

66,5

In-đô-nê-xi - a

89,9

254,5

Việt Nam

50,2

90,7

Thế giới

2817,3

7625,8

Câu 5: Để thể hiện sản lượng lương thực và số dân của một số nước trên thế giới năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

A. Biểu đồ cột.

b)

B. Biểu đồ tròn.

c)

  C. Biểu đồ miền  

d)

D. Biểu đồ đường.

55.

Câu 6: Để thể hiện cơ cấu sản lượng thực và cơ cấu số dân của thế giới phân theo nước năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

A. Biểu đồ cột

b)

B. Biểu đồ tròn

c)

 C. Biểu đồ miền.

d)

D. Biểu đồ kết hợp

56.

Câu 7: Các nước có bình quân lương thực theo đầu người năm 2014 thấp hơn mức bình quân chung của thế giới là

a)

A. Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

    B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Hoa Kì và Pháp.

d)

D. Việt Nam và In-đô-nê-xi-a.

57.

Câu 9: Tỉ trọng sản lượng lương thực và số dân của nước ta so với thế giới năm 2014 lần lượt là

a)

A. 1,8% và 2,1%

b)

B. 8,1% và 2,1%.

c)

C. 1,8% và 1,2%.

d)

D. 8,1% và 1,2%.

58.

Câu 10: Nhận xét nào đúng từ bảng số liệu trên ?

a)

A. Các nước phát triển có bình quân lương thực theo đầu người cao.

b)

B. Các nước đang phát triển có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn mức bình quân của thế giới

c)

C. Việt Nam có mức bình quân lương thực theo đầu người tương đương với Hoa Kì.

d)

D. Nước có số dân đông thì bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn mức chung của toàn thế giới.

59.

Câu 11: Các nước có bình quân lương thực theo đầu người năm 2014 cao hơn mức bình quân chung của thế giới là

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Pháp.

b)

B. Hoa Kì, Pháp, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Trung Quốc, Hoa Kì, Pháp, Việt Nam.

d)

D. Trung Quốc, Hoa Kì, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

60.

Câu12: Sản lượng lương thực của Trung Quốc cao nhất thế giới, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Số dân đông nhất thế giới.

b)

B. Quỹ đất nông nghiệp lớn nhất thế giới.

c)

C. Năng suất trồng cây lương thực cao nhất thế giới.

d)

D. Các thành tựu trong cải cách nông nghiệp.

61.

Câu 1:  Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

62.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

63.

Câu 8: Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Có tính tập trung cao độ.

b)

B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

C. Cần nhiều lao động

d)

D. Phụ thuộc vào tự nhiên.

64.

Câu 9:  Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động cao, công nhân lành nghề?

a)

A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

65.

Câu 10:  Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triên công nghiệp không phải là làm

a)

A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất,

c)

C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.

d)

D. thay đổi việc khai thác tài nguyên.

66.

Câu 11: Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

A. Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

B. Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.

c)

C. Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

d)

D. Chỉ để phục vụ cho du lịch.

67.

Câu 12: Tỉ trọng đóng góp của nhanh công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất

a)

A. Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

c)

C. Tổng thu nhập của nước đó.

d)

D. Bình quân thu nhập của nước đó.

68.

Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn ?

a)

A. Công nghiệp chế biến.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp cơ khí.

d)

D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.

69.

Câu 14: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

b)

B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

c)

C. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

d)

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ

70.

Câu 11: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao

a)

A. Dệt – may.

b)

  B. Giày – da .

c)

  C. Công nghiệp thực phẩm.

d)

D. Điện tử - tin học.

71.

Câu 12: Ngành công nghiệp dệt – may , da – giây thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

A. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ.

b)

B. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

c)

C. Ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao.

d)

D. Sản phẩm của nhanh này phục vụ ngay cho người lao động.

72.

Câu 1: “Quả tim của ngành công nghiệp nặng” dùng để chỉ ngành công nghiệp:

a)

A.Luyện kim

b)

B.Chế tạo cơ khí

c)

C.Nănglượng

d)

D.Hóa chất .

73.

Câu 2: Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là :

a)

A.Cơ khí 

b)

B.Luyện kim   

c)

  C.Năng lượng   

d)

D.Dệt

74.

Câu 17: Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?

a)

A. Than  

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Sắt

d)

 D. Mangan.

75.

Câu 3: Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

a)

A. Lạng Sơn.

b)

  B. Hòa Bình

c)

C. Quảng Ninh.

d)

D. Cà Mau.

76.

Câu 4: Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được

a)

A. Tiềm năng thủy điện của một nước .

b)

B. Sản lượng than khai thác của một nước .

c)

C. Tiềm năng dầu khí của một nước.

d)

D. Trình độ phát triển và văn minh của đất nước

77.

Câu 5: Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

A. Có tiềm năng dầu khí lớn.

b)

B. Phát triển và những nước công nghiệp mới.

c)

C. Có trữ lượng than lớn.

d)

D. Có nhiều sông lớn.

78.

Câu 7: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

A. Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015.

b)

B. Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.

c)

C. Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015.

d)

D. Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.

79.

Câu 12: Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào ?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

80.

Câu 13: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông.   

b)

  B. Bắc Mĩ.

c)

C. Mĩ La-tinh.  

d)

D. Tây Âu.

81.

Câu 15: Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

A.Dịch vụ công.

b)

B.Dịch vụ tiêu dùng

c)

C.Dịch vụ kinh doanh.

d)

D.A. Dịch vụ cá nhân.

82.

Câu 16: Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

AA. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

B Các dịch vụ hành chính công.

c)

A. Tài chinh, bảo hiểm.

d)

D.Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

83.

Câu 17: Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

84.

Câu 18: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A.A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C Mức sống và thu nhập thực tế

d)

.D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

85.

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DU LỊCH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2014

Quốc gia

Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

Ấn Độ

475

Trung Quốc

2342

Hàn Quốc

714

Nhật Bản

815

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi 13,14

Câu 4: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2014 của một số quốc gia là

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ cột.

c)

Biểu đồ đường.    

d)

Biểu đồ miền.