wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí GK2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

3.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

4.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào cuối năm.

c)

vào đầu năm.

d)

lúc giữa năm.

5.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

6.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

7.

Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

8.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

c)

số người xuất cư và nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư.

9.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

10.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

tử thô và số lượng người nhập cư.

c)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

11.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

gia tăng cơ học.

12.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

tuổi và theo giới tính.

c)

lao động và theo tuổi.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

13.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

c)

lao động và theo tuổi.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

14.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam trên số nữ.

d)

số nữ trên số nam.

15.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân.

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

16.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa

a)

nam so với tổng dân.

b)

nam so với giới nữ.

c)

nữ so với tổng dân.

d)

trẻ em so với tổng số dân.

17.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

18.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Phong tục tập quán.

c)

Phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Tâm lí xã hội.

19.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

20.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Thu nhập được cải thiện.

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

21.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

nguồn lao động và dân trí.

c)

học vấn và nguồn lao động.

d)

dân trí và người làm việc.

22.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Các điều kiện của tự nhiên.

c)

Tính chất của ngành sản xuất.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

23.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động.

b)

lao động đang hoạt động kinh tế.

c)

lao động có việc làm.

d)

những người có nhu cầu về việc làm.

24.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

Các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Tác động của các loại đất, nhóm đất.

d)

Các nguồn cung cấp nước

25.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

Thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.       

b)

Gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị.

c)

Tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

26.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế - xã hội.

b)

các điều kiện thiên nhiên.

c)

tâm lí, phong tục tập quán.

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

28.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư.

29.

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

đô thị hóa.

b)

hiện đại hóa.

c)

thương mại hoá.

d)

công nghiệp hóa.

30.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

31.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

32.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực.

b)

nội lực, lao động.

c)

ngoại lực, dân số.

d)

dân số, lao động.

33.

Các căn cứ nào sau đây dùng để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

34.

Căn cứ nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc.

b)

Phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian.

35.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

nguồn lực bên trong.

d)

nguồn lực bên ngoài.

36.

Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực từ bên trong.

c)

nguồn lực tự nhiên - xã hội.

d)

nguồn lực từ bên ngoài.

37.

Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Sinh vật, đất, khí hậu.

c)

Dân số, nước, sinh vật.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

38.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Sinh vật, đất, khí hậu.

c)

Dân số, nước, sinh vật.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

39.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Tài nguyên.

b)

Chính sách.

c)

Văn hoá.

d)

Kinh nghiệm.

40.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

41.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

42.

Cơ cấu lãnh thổ có thể chia theo

a)

vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.

b)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

c)

kinh tế toàn cầu, kinh tế khu vực.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

43.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

d)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

44.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

nguồn nước.

b)

địa hình.

c)

đất đai.

d)

sinh vật.

45.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

46.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

47.

Các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

48.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

49.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng đất.

b)

Diện tích đất.

c)

Sự phân bố đất.

d)

Cơ cấu đất.

50.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

độ nhiệt ẩm.

c)

nguồn nước tưới.

d)

diện tích đất.

51.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

phân bố chăn nuôi.

d)

giống các vật nuôi.

52.

Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.

b)

khí hậu.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

53.

Trong sản xuất nông nghiệp, cây trồng vật nuôi được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

54.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng.

b)

Cây trồng và vật nuôi.

c)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi.

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng.

55.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

56.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

57.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

58.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nước.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

khoai tây.

59.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

c)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

60.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

c)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

61.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

c)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

62.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

63.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên.

b)

thức ăn chế biến.

c)

cây lương thực.

d)

phụ phẩm công nghiệp.

64.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại.

b)

Hợp tác xã.

c)

Vùng nông nghiệp.

d)

Nông trường quốc doanh.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm, mục đích của hình thức trang trại trong nông nghiệp?

a)

Mục đích chủ yếu là sản xuất hàng hóa.

b)

Mục đích chủ yếu là tự cung và tự cấp.

c)

Không thuê lao động.

d)

Quy mô sản xuất nhỏ.

66.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

67.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

68.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.

69.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

Hộ gia đình.

b)

Hợp tác xã.

c)

Trang trại.

d)

Vùng nông nghiệp.

70.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

71.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất phèn.

d)

Phù sa cổ.

72.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, cao su.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

73.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

d)

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

76.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Chăn nuôi chăn thả.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi chuồng trại.

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại.

77.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Đan Mạch.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kì.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Bra-xin.

78.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá.

b)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới

c)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.

d)

các hoang mạc miền cận nhiệt đới.

79.

Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là

a)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.

b)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt.

c)

cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...

d)

cung cấp phân bón cho trồng trọt.

80.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền.

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

Công cụ thủ công và sức người.

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

81.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.

d)

nâng cao năng suất cây trồng.

82.

Nhận xét đúng về bảng số liệu trên là

a)

Sản lượng ngô và lúa mì đều tăng

b)

Sản lượng lương thực thế giới đều giảm

c)

Sản lượng lương thực thế giới đều tăng

d)

Sản lượng lúa gạo, lúa mì giảm

83.

Cơ cấu kinh tế bao gồm…

a)

cơ cấu kinh tế theo ngành, thành phần và lãnh thổ.

b)

cơ cấu kinh tế theo vùng, theo ngành và tập thể

c)

cơ cấu kinh tế theo công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ

d)

cơ cấu kinh tế theo tư nhân, tập thể và cá thể

84.

Cây lương thực chính trên thế giới gồm…

a)

lúa gạo, ngô và khoai

b)

lúa gạo, lúa mì và ngô

c)

lúa mì, khoai, sắn

d)

lúa gạo, lúa mì và khoai

85.

Trong trồng trọt, ……………..là tư liệu sản xuất chủ yếu và ……………………………..là đối tượng sản xuất.

a)

đất, cây trồng

b)

nước, gia súc

c)

máy móc, nguyên liệu

d)

đất, nước