wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THU TRANG

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ

c)

.

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

2.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963.                           

b)

       1973.                           

c)

  1983.                           

d)

           1993.

3.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951.                           .

b)

1957.                      

c)

1967.                        

d)

1993.

4.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020)

a)

25.                            

b)

26.                           

c)

27.

d)

28.

5.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

6.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo.                              

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.                                  

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

7.

Nước nào sau đây gia nhập EU năm 2013?

a)

Hung-ga-ri.              

b)

Croát-ti-a.                

c)

  Ru-ma-ni.              

d)

Bun-ga-ri.

8.

Các nước gia nhập EU năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni.                                          

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.               

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a.

9.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?

a)

Anh, Pháp.                  

b)

Pháp, Đức.                  

c)

Đức, Na Uy.                

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

10.

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?

a)

Pháp.                           

b)

               Đức.                      

c)

Anh.   

d)

Thụy Điển.

11.

Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ.                     

b)

Ai-len.     

c)

                     NaUy. 

d)

                         Bỉ.

12.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

13.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

14.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

15.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường.

   

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

16.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020)

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

17.

Mục tiêu của EU là

a)

Tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

Cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

Góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

18.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

19.

Liên minh châu Âu (EU)

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

   

d)

hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi

20.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

21.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Dùng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

22.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.           

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.                               

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

23.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.                                             

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.                                              

d)

phạm vi nữa bán cầu BẮC

24.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.           

b)

    Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.               

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

25.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo.                                           

b)

  đảo và quần đảo.       

c)

lục địa và biển.                                          

d)

          biển và các đảo.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.     

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.  

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

27.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.     

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.        

d)

  khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

28.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.        

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.         

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

29.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

30.

Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

31.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.                    

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.                          

d)

    các dãy núi và thung lũng rộng.

32.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.      

b)

các dãy núi.                

c)

các đồng bằng.         

d)

   đảo, quần đảo.

33.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.    

b)

mùa hạ mưa.               

c)

các đồng bằng.         

d)

   đảo, quần đảo.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.     

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.            

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.     

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.    

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

36.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.                       

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.                              

d)

    nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

37.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

38.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

39.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.

b)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.

c)

bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bô xít

40.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

41.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

42.

các nước có quy mô kinh tế lớn ở Tây Nam Á

a)

Pa-le-xtin, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.

b)

Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Thổ Nhĩ kỳ, I-xra-en.

c)

Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Li-băng, Cô-oét.

d)

Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Giooc-đa-ni.

43.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á  là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía.

c)

lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

d)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

44.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

45.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

   

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

47.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

48.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

A. tỉ trọng khu vực III rất cao.                                   

b)

    B. tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

C. tỉ trọng khu vực I còn cao.                                       

d)

D. cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.

49.

Đây là logo của tổ chức nào?

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.                                 

b)

B. Liên hợp quốc.

c)

C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.                                                 

d)

D. Ngân hàng Thế giới.

50.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

51.

: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.                          

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.                                   

d)

     xu hướng khu vực hóa.

52.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa.                                 

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.                                  

d)

toàn cầu hóa kinh tế.

53.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.             

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.            

d)

    tập trung đào tạo nghề cho lao động.

54.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.                       

b)

  cận nhiệt đới.           

c)

  nhiệt đới.                  

d)

  xích đạo.

55.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.     

b)

     chăn nuôi.     

c)

    dịch vụ.         

d)

     thủy sản.

56.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn.                                              

b)

điều kiện thuận lợi.

c)

nhu cầu xuất khẩu.                                              

d)

nhu cầu nguyên liệu.

57.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

58.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

59.

Cây lương thực chính của Mĩ La tinh là gì?

a)

A. Ngô, lúa mì.                                                               

b)

  B. Ngô, lúa gạo.

c)

C. Lúa mì, khoai tây.                                          

d)

D. Lúa gạo, yến mạch.

60.

Cơ quan điều hành ở EU là

a)

A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.                                

b)

   B. Ủy ban châu Âu.

c)

C. Nghị viện châu Âu.                                                   

d)

D. Hội đồng châu Âu.

61.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

A. 1997.           

b)

                 B. 1998.                               

c)

  C. 1999.             

d)

                    D. 2000.

62.

Liên minh châu Âu (EU)

a)

A. xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

B. nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

C. xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

D. hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

63.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

64.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

A. Đồng bằng châu thổ.                                     

b)

             B. Các vùng ven biển.

c)

C. Vùng đất đỏ badan.                                               

d)

     D. Các vùng núi cao.

65.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

A. ôn đới.                         

b)

B. cận nhiệt đới.            

c)

       C. nhiệt đới.       

d)

       D. xích đạo.

66.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-

lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

67.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.          

b)

     Việt Nam.               

c)

Mi-an-ma.                   

d)

Lào.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.                

b)

Số lượng thành viên ngày càng tăng.

c)

Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.               

d)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.

69.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.

d)

giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

70.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì

a)

mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.

b)

trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.

c)

tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.

d)

tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

71.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

diễn đàn.             

b)

       hiệp ước.             

c)

     hội nghị.                   

d)

  lliên kết vùng.

72.

Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”(AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác.      

b)

cơ chế hợp tác.        

c)

thành tựu hợp tác.

d)

lí do hợp tác.

73.

Thành tụư của ASEAN không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.

b)

tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ USD.

c)

cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương

d)

tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN.

74.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

75.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

76.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.                

b)

  B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.              

d)

         D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

77.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

A. quặng sắt và crôm.                                                    

b)

B. dầu mỏ và khí đốt.

c)

C. atimoan và đồng.                                                       

d)

D. apatit và than đá.

78.

Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là

a)

A. sữa bò, dê.                 

b)

   B. thịt cừu, dê.                      

c)

C. thịt gia cầm.                     

d)

D. lông cừu, dê.

79.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

A. kích thích cạnh tranh và thương mại.                     

b)

B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.                  

d)

D. tạo mức sống của người dân đồng đều.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.                    

b)

  B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.                      

d)

D. Tất cả thành viên đã dùng đồng ơ-rô.

81.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

A. giảm thiểu biến đổi khí hậu.                                                

b)

B. bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

C. phòng chống các thiên tai.                                       

d)

D. sử dụng hợp lí tài nguyên.

82.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo đất đai màu mỡ chủ yếu do

a)

A. có lớp phủ thực vật phong phú.                              

b)

  B. phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

C. được con người cải tạo hợp lí.                                 

d)

  D. phong hóa từ dung nham núi lửa.

83.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng do

a)

A. khu vực có dân số đông và nhiều quốc gia.          

b)

B. vị trí nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. cầu nối giữa lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a.         

d)

    D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

84.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dân số đông, tỉ lệ gia tăng có xu hướng tăng.

b)

B. Cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng già hoá.

c)

C. Đông đúc ở miền núi, thưa thớt ở đồng bằng.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị cao, xu hướng tăng nhanh.

85.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á là do

a)


A.
dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.              

b)

B. tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

C. xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo.            

d)

D. sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.

86.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

A. Dân số đông và tăng nhanh.                              

b)

       B. Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

C. Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.                           

d)

          D. Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

87.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vị trí địa lí mang tính chiến lược quan trọng.       

b)

B. Nguồn tài nguyên dầu mỏ vô cùng giàu có.

c)

C. Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.      

d)

D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho nông nghiệp.

88.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á.                                

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.                            

d)

     giáp Thái Bình Dương.

89.

1 Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê vaf Biển Đỏ.                              

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.                          

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

90.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.            

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.                

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

A. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.         

b)

   B. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

C. Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.       

d)

D. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

92.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.                                          

b)

cao nguyên và đồi.    

c)

đồi và sơn nguyên.                                           

d)

sơn nguyên và núi.

93.

Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.                                  

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

đông bắc, tây bắc và nam.                                 

d)

  tây bắc, tây nam và đông.

94.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.                               

b)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.                       

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

95.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các

a)

sơn nguyên.       

b)

đồng bằng. 

c)

 cao nguyên.                

96.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

hoang mạc.                

b)

  đồng bằng.                 

c)

  núi cao.                    

d)

  sơn nguyên.

97.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.                     

b)

khô hạn.                      

c)

lạnh khô.                     

d)

lạnh am