Font size
Worksheetslý thuyết chương 1 vật lý 12
Total questions: 119
Worksheet time: 1hrs 5mins
Phương trình dao động điều hoà của một vật có dạng x = -3sin(ωt) . Biên độ của dao động đó là
1,5
6
3
-3
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
8 cm
16 cm
64 cm
32 cm
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?
Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng .
x = 8 cos(2πt +6π)cm . Chu kỳ dao động của vật là
0,5s
2s
1s
4s
Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là đúng.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu.
Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà?
Biến thiên cùng tần số với li độ x
Bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không
Luôn luôn cùng chiều với chuyển động
Là một hàm sin theo thời gian
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
chậm dần.
nhanh dần.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
gia tốc của vật không đổi.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là
2 cm.
4 cm.
8 cm.
16 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Trong dao động điều hòa gia tốc của vật
luôn ngược dấu với li độ.
có giá trị dương khi li độ dương.
có giá trị âm khi li độ âm.
có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
3 cm.
24 cm.
6 cm.
D. 12 cm.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần
giảm 4 lần
giảm 2 lần
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
40 rad.
10 rad.
5 rad.
20 rad
Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.
0,2 kg.
0,3 kg.
0,5 kg.
0,6 kg.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
6 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là:
v = –ωAsin (ωt +φ).
v = ωAcos (ωt +φ).
v = ωAsin (ωt +φ).
v = –Asin (ωt +φ).
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosπt (cm/s). Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu?
5π cm/s.
-5π cm/s.
5 cm/s.
5/π cm/s.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng:
100 g
150 g
25 g
75 g
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
40 cm
36 cm
42 cm
38 cm
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:
cùng chiều với chiều chuyển động của vật
hướng về vị trí biên
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo
hướng về vị trí cân bằng
Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa:
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
Khi động năng của vật tăng thì thế năng tăng
Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng của vật bằng không
Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng của vật giảm
Con lắc lò xo có chu kì riêng T. Nếu tăng khối lượng của quả cầu lên gấp 4 lần còn lò xo vẫn giữ nguyên như cũ thì chu kì riêng của con lắc sẽ là:
4 T
2 T
0,25 T
0,5 T
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( α0 < 15°). Ý nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?
Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc.
Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc
Chu kì phụ thuộc biên độ dao động
Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
B. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
C. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng (TNPT 2008)
A. theo chiều chuyển động của viên bi.
B. theo chiều âm quy ước.
C. về vị trí cân bằng của viên bi.
D. theo chiều dương quy ước
Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói vể dao động điều hòa:
A. Vận tốc của một có giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.
B. Khi đi qua vị trí cân bằng, lưc phục hồi có giá trị cực đại.
C. Lưc phục hồi tác dụng lên vật luôn hướng vể VTCB.
D. Lưc phục hồi tác dụng lên vật biến thiên cùng tần số với hệ.
Câu 24: Chọn phát biểu sai khi nói về vật dao động điều hòa:
A. Tần số góc ω tùy thuộc vào đặc điểm của hệ.
B. Pha ban đầu φ chỉ tùy thuộc vào gốc thời gian.
C. Biên độ A tùy thược cách kích thích.
D. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
Câu 26: Kết luận sai khi nói về dđđh:
A. Vận tốc có thể bằng 0.
B. Gia tốc có thể bằng 0.
C. Động năng không đổi.
D. Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào những điều kiện ban đầu.
Câu 27: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.
B. Chuyển động đung đưa của lá cây.
C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
D. Chuyển động của ôtô trên đường.
Câu 28: Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
A. x = Acotg(ωt + φ)
B. x =Atg(ωt + φ).
C. x = Acos(ωt + φ).
D. x = Acos(ωt2 +φ).
Câu 30: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng
A. A
B. ω.
C. Pha (ωt + φ
D. T
Câu 31: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng
A. A
B. ω.
C. Pha (ωt + φ)
D. T.
Câu 35: Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. a =Acos(ωt + φ).
B. a =A(omega)bìnhcos(ωt + φ).
C. a = -A(omega)bìnhcos(ωt + φ)
D. a = -Aomgacos(t+).
Câu 37: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. vmax = ωA.
B. vmax = ω2A.
C. vmax = - ωA
D. vmax = - ω2A.
Câu 38: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A. amax = ωA.
B. amax = ω 2A.
C. amax = - ωA
D. amax = -ω 2A.
Pha ban đầu cho phép xác định
trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu
vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ
ly độ của dao động ở thời điểm t bất kì
gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kì
Khi một chất điểm dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian
A. Vận tốc.
B. gia tốc.
C. Biên độ.
D. Ly độ.
Chọn câu trả lời đúng : Khi một vật dddh thì
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động
Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua VTCB
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số
Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hoà của chất điểm ;
A. Biên độ dđộng không đổi
B. Động năng là đạilượng biến đổi
C. Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
D. Giá trị lực tỉ lệ thuận với li độ
Chu kỳ dao động là
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động
Số dao dộng toàn phần vật thực hiện trong 1 giây
Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? (TSCĐ 200
Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5 A
Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2 A
Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A
Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng :
Vận tốc có độ lớn cực đại ,gia tốc có độ lớn bằng không
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng Không
Vận tốc của chất điểm dddh có độ lớn cực đại khi
A. Li độ có độ lớn cực đại.
B. Gia tốc có độ lớn cực đại
C. Li độ bằng không.
D. Pha cực đạị
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(Wt + Phi ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là : (TSĐH 2009)
ω4v2+ω2a2=A2
ω2v2+ω2a2=A2
ω4v2+ω4a2=A2
v2ω2+ω4a2=A2
Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua VTCB
Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua VTCB.
Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật qua VTCB.
Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
lực tác dụng đổi chiều.
lực tác dụng bằng không
lực tác dụng có độ lớn cực đại
lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
vận tốc của vật đạt cực tiểu
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha động cực đại
Trong dao động điều hoà
vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
vận tốc biến đổi đhoà sớm pha pi/2 so với li độ.
vận tốc biến đổi đhoà chậm pha pi/2 so với li độ
Trong dao động điều hoà
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
gia tốc biến đổi đhoà sớm pha pi/2 so với li độ
gia tốc biến đổi đhoà chậm pha pi/2 so với li độ
Trong dao động điều hoà
gia tốc biến đổi đhoà cùng pha so với vận tốc.
gia tốc biến đổi đhoà ngược pha so với vận tốc
gia tốc biến đổi đhoà sớm pha pi/2 so với vận tốc
gia tốc biến đổi đhoà chậm pha pi/2 so với vận tốc.
Phát biểu nào là không đúng? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
động năng ở thời điểm ban đầu
thế năng ở vị trí li độ cực đại.
động năng ở vị trí cân bằng
Chọn câu sai :
Vận tốc của vật dđộng điều hòa có giá trị cực đại khi qua VTCB
Lực phục hồi tác dụng lên vật dđđhòa luôn luôn hướng về VTCB
Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ
Khi qua VTCB , lực phục hồi có giá trị cực đại vì vận tốc cực đại
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
l và g.
m và l.
m và g .
m, l và g.
Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
tăng lên 2 lần
giảm đi 2 lần.
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần.
Trong dđộng đhoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vậthối lượng riêng của con lắc.
Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào
khối lượng của con lắc.
trọng lượng của con lắc.
tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc.
khối lượng riêng của con lắc.
Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với(TNPT 2007)
gia tốc trọng trường
chiều dài con lắc
căn bậc hai gia tốc trọng trường.
căn bậc hai chiều dài con lắc.
Chu kì của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1s, nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kì của nó sẽ
Giảm đi
Tăng lên
Không đổi
Có thể xảy ra cả 3 khả năng trên
: Chọn câu trả lời sai
Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng
Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dđộng cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số f ≈ ần số riêng của hệ f0.
Biên độ cộng hưởng dđộng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biênđộ của ngoại lực cưỡng bức
. Khi cộng hưởng dao động, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
: Chọn câu trả lời sai:
Dao động tắt dần là dđộng có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Khi cộng hưởng dđộng: tần số dđộng của hệ bằng tần số riêng của hệ dđộng
Tần số của dđộng cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Dao động .... là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
Điều hoà
Tự do
Tắt dần
. Cưỡng bức
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưõng bức nhỏ hơn tầnsố riêng của hệ
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? (TSCĐ 2009
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công +.
Dao động tắt dần chỉ chịu tác dụng của nội lực
Câu nào dưới đây về dđộng cưỡng bức là sai?
Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dđộng của ngoại lực tuần hoàn.
Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi
: Chọn phát biểu đúng khi nói về dđộng cưỡng bức:
Tần số của dđ cbức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn
Tấn số của dđộng cưỡng bức là tần số riêng của hệ
. Biên độ của dđộng cbức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Chọn phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần::
Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dđộng
Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
Tần số của dđộng càng lớn thì quá trình dđộng tắt dần càng kéo dài
Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
Quả lắc đồng hồ
Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường dằn
Con lắc lò xo trong phòng thí nghiêm.
Sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
do trọng lực tác dụng lên vật.
do lực căng dây treo.
do lực cản môi trường
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dao động cưỡng bức ?
Dao động ổn định của vật là dao động điều hoà.
Tần số của dao động luôn có giá trị bằng tần số của ngoại lực
Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ nghịch biên độ của ngoại lực.
Biên độ dao động đạt cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ dao động tắt dầ
Chọn phát biểu sai:
Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi ngoại lực tuần hoàn có tần số f bằng tần số riêng của hệ f0 gọi là sự cộng hưởng.
Biên độ của dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.
Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹthuật.
Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa
Một vật khi dịch chuyển khỏi VTCB một đoạn x, chịu tác dụng của một lực F = -kx thì vật đó dao động……………
Điều hòa
Tự do.
Tắt dần.
Cưỡng bức.
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa :Dao động . . . . . là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của . . . .
Tuần hoàn, lực đàn hồi.
Điều hòa, ngoại lực tuần hoàn
Cưỡng bức, ngoại lực tuần hoàn
Tự do, lực hồi phục
: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
mà không chịu ngoại lực tác dụng
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dđộng cơ học tắt dần ?
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
Dđộng tắt dần là daođộng có biên độ giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. (TS ĐH 2007)
9: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
do trọng lực tác dụng lên vật
do lực căng của dây treo.
do lực cản của môi trường
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong daođộng tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.
Trong daođộng tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
Δphi =2nπ
Δphi=(2n+1)π
Δphi = (2n+1)2π
Δphi = (2n+1)4π
Cho hai dđđhoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1sin(ωt + φ1) (cm) và x2 = A2sin (ωt + φ2) (cm) . Biên độ dđộng tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dđộng thành phần có giá trị nào sau đây?
φ2 – φ1 = (2k + 1)π
φ2 – φ1 = kπ
φ2 – φ1 = 2kπ
φ2 – φ1 = kπ/2
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phươngtrình: x1 = A1sin(ωt + φ1) (cm) và x2 = A2sin(ωt + φ2) (cm). Biên độ của dđộng tổng hợp lớn nhất khi :
φ2 – φ1 = (2k + 1)π
φ2 – φ1 = (2k+1)π/2
φ2 – φ1 = 2kπ
Đáp án khác
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1sin(ωt + φ1) (cm) và x2 = A2sin(ωt + φ2) cm. Biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi
φ2 - φ1 = (2k+1)π/2.
φ2 - φ1 = (2k+1)π.
φ2 - φ1 = k2π.
Một giá trị khác
Hai dđộng đhòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A1
2A1
3A1
4A1
:Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A1 = 2A2 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A2
2A2
3A1
2A1
Hai dao động điều hòa thành phần cùng biên độ A, cùng tần số, vuông pha nhau thì dao động tổng hợp có biên độ A’ là:
A2
A3
2A
2A
Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l vàviên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là (TS CĐ 2007)
mgl (3 - 2cosα)
mgl (1 - sinα)
. mgl (1 + cosα)
mgl (1 - cosα).
Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là
Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Cùng biên độ và cùng pha.
Cùng biên độ và cùng cơ năng.
Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.
Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng
10 cm.
9 cm.
5 cm.
1 cm.
Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A
= A1+A2.
=|A1 - A2|
<|A1 - A2|
Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là
20 cm.
4 cm.
28 cm.
24 cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
x = 4cos(πt+2π/3) cm.
x = 20cos(πt+2π/3) cm.
x = 4cos(πt-π/3) cm.
x = 4cos(πt+π/6) cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3 cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
x=16cos(πt-π/3) cm.
x=16cos(πt) cm.
x=16cos(πt+π/6) cm.
x=12cos(πt) cm.
Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =
16 cm.
64 cm.
32 cm.
30 cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
-0,064 rad.
1,12 rad.
-0,43 rad.
0,82 rad.
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?
A2=A12+A22+2A1A2cosΔφ
A2=A12+A22−2A1A2cosΔφ
A=A12+A22+2A1A2cosΔφ
A=A12+A22−2A1A2cosΔφ
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
khi
Δφ=φ2−φ1=k2π thì:
Dao động cùng pha
Dao động ngược pha
Dao động vuông pha
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cm
x2=A2cos(ωt+φ2)cm
khi
Δφ=φ2−φ1=(2k+1)2π thì:
Dao động cùng pha
Dao động ngược pha
Dao động vuông pha
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A
= A1+A2.
=|A1 - A2|
<|A1 - A2|
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
(2k+1)π (với k=0,±1,±2,…)
2kπ (với k=0,±1,±2,…)
kπ (với k=0,±1,±2,…)
(2k+1)2π (với k=0,±1,±2,…)
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
cùng pha
ngược pha
vuông pha
lệch π/3
Biên độ tổng hợp ở trường hợp trên
A=A1+A2
A=∣A1−A2∣
A=A12+A22
A=2A1cos 2ϕ1−ϕ2
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...
(2n + 1)0,5π với n = 0, ± 1, ± 2...
(2n + 1)0,25π với n = 0, ± 1, ± 2...
(2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...
Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A1 + A2.
|A1 – A2|.
A12+A22
A12−A22
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A1 + A2
|A1 - A2|
A12+A22
A12−A22
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, vuông pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A1 + A2
|A1 - A2|
A12+A22
A12−A22
