Font size
Worksheetsôn thi vật lí cuối học kì 1
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Câu 1. Nội dung thí nghiệm Brown là
A. Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiên vi.
B. Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.
C. Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.
D. Quan sát chuyển động của cánh hoa.
Câu 2. Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn không ngừng vì
A. giữa chúng có khoảng cách.
B. chúng là các phân tử.
C. các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.
D. chúng là các thực thể sống.
Câu 3. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì
A. phân tử khí không có khối lượng
B. các phân tử khí ở rất gần nhau.
C. lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
D. các phân tử khí luôn đẩy nhau.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.
B. Lực tương tác giữa các nguyên tử khí, phân tử khí là rất yêu.
C. Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.
D. Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thê khí?
A. Có hình dạng và thể tích riêng.
B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
C. Có thể nén được dễ dàng.
D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Câu 6. Khi nói về mô hình động học phân tử, phát biểu nào sau đây sai.
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyên động không ngừng,
C. Tôc độ chuyên động của các phân tử cầu tạo nên vật càng lớn thì thê tích của vật càng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử
Cậu 7. Một số chất khí có mùi thơm tỏả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này
thể hiện tính chất nào của thể khí?
A. Dễ dàng nén được.
B. Không có hình dạng xác định.
C. Có thế lan tỏả trong không gian theo mọi hướng.
D. Không chảy được.
Câu 8. Ngày 31/03/2024 khoảng 2h chiêu, một trận mưa đá xuất hiện ở thành phố Đà Lạt. Nguyên nhân hình thành hiện tượng mưa đá là do áp cao cận nhiệt đới lân tây, đây một lượng lớn độ âm từ biên về phía đất liên Trong điều kiện nhiệt ẩm cao, không khí không ổn định, có sự xáo trộn lớn, lúc này dòng không khí chuyển động đi lên sẽ mang theo khối mây nóng ẩm cùng lên cao, vượt qua cả tầng đối lưu. Càng lên cao nhiệt độ sẽ càng giảm, cho đến khi chạm mức 0°C, ...... thành các hạt băng. Đến một lúc nào đó, khi hạt đủ lớn, các luồng khí không thể giữ được nữa thì nó sẽ rơi xuống mặt đất và hình thành nên các cơn mưa đá. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp sau đây !
A. nước ở thê lỏng đông đặc.
B. hơi nước bị ngưng kết.
C. hơi nước hóa lỏng rồi từ thể lỏng sang thể rắn.
D. nước kết tủa.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?
A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.
B. Đốt một ngọn nến.
C. Đốt một ngọn đèn dầu.
D. Đúc một cái chuông đồng.
Cầu 10. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
A. Kính cửa số bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
C. Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
D. Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.
Câu 11. Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là -39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30°C
thì thuỷ ngân
A. chỉ tồn tại ở thể lỏng.
B. chỉ tồn tại ở thể hơi.
C. Tồn tại ở cả thế lỏng và thể hơi.
D. Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.
Câu 12. Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?
A. Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.
B. Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.
C. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.
D. Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.
Cầu 13. Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?
A. Sương đọng trên lá cây.
B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.
C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.
D. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.
Câu 14. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
C. Không nhìn thấy được.
D. Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng.
Câu 15. Sự bay hơi
A. xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
B. chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.
C. xảy ra với tôc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.
D. chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.
Câu 16. Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?
A. Nóng chảy và bay hơi.
B. Nóng chảy và đông đặc.
C. Bay hơi và đông đặc.
D. Bay hơi và ngưng tụ.
Câu 17. Việc làm nào sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lòng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?
A. Dùng hai đĩa giống nhau.
B. Dùng cùng một loại chất lỏng.
C. Dùng hai loại chất lộng khác nhau.
D. Dùng hai nhiệt độ khác nhau
Câu 18. Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
B. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
C. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.
D. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
Câu 19. Trong các đặc điêm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?
A. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng
B. Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng củ chất lỏng
C. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào
D. Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
Câu 20. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?
A. Nóng chảy
B. Đông đặc
C. Hoá hơi
D. ngưng tụ
Cầu 21. Dua cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bắm ngoài thành cốc. Đó là do
hiện tượng
A. Bay hơi
B. nóng chảy.
C. thăng hoa.
D. ngưng tụ.
Câu 22. Câu nào dưới đây không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyên từ thê lỏng sang thê khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn đi kèm với sự bay hơi
C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.
Câu 23. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?
A. Cân đồng hồ.
B. Nhiệt kể.
C. Vôn kê.
D. Tốc kế.
Câu 24. "Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với
A. 0 K.
B. 0 °C.
C. 273 °C.
D. 273 K.
Câu 25. Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ
A. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
B, vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
C. vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
D. vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp
Câu 26. Khi nói đến nhiệt độ của một vật ta thường nghĩ đến cảm giác "nóng" và "lạnh" của vật nhưng đó chỉ là tương đối vì cảm giác mang tính chủ quan. Cảm giác nóng, lạnh mà chúng ta cảm nhận được khi tiếp xúc với vật liên quan đến
A. năng lượng nhiệt của các phân tử.
B. khối lượng của vật.
.
C. trọng lượng riêng của vật.
D. động năng chuyên động của vật
Câu 27. Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay
A. Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.
B. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong côc tăng.
C. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong côc đêu giảm.
D. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.
Câu 28. Tính chất vật lí nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?
A. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn.
B. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh.
C. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện tử
D. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khôi lượng riêng của vật
Câu 29. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?
A. Kí hiệu của nhiệt độ là t.
B. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0°C.
C. 1°C tương ứng với 273 K.
D. Đơn vị đo nhiệt độ là ⁰ C
Câu 30. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì
A. Nhiệt độ Celsius tăng thêm hơn 6°C.
B. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 279°C.
C. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 6°C.
D. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 267°C.
Cầu 31. Nhiệt độ không tuyệt đổi là nhiệt độ tại đó
A. Nước đông đặc thành đá.
B. tất cả các chất khí hóa lỏng
C, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng không.
D. tất cả các chất khí hóa rắn.
Câu 32. Liền hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (khi làm tròn số) là
A.T (K) =1(°C)+ 273.
B. T (K) =+(°C) -273.
C.T (K) =(°C)/273
.D. T (K) = 273t (°C).
Câu 33. Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?
A. Lây nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.
B. Lây nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 °C) và nhiệt độ sôi của nước (0°C) làm chuẩn.
C. Lây nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuấn.
D. Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 °C) và nhiệt độ sôi của nước (10°C) làm chuẩn.
câu 34. Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đên nhiệt độ sôi của nước được chia thành
A 100 phân băng nhau, mỗi phân ứng với 1°C.
B. 100 phân băng nhau, mỗi phân ứng với 1 K
C. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°F.
D. 10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C
Câu 35. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là
A. Độ Kelvin (kí hiệu K).
B. Độ Celsius (kí hiệu •C).
C. Độ Fahrenheit (kí hiệu •F).
.
D. Độ Fahrenheit và độ Celsius
Câu 36. Điêm đóng băng và sội của nước theo thang Kelvin la
A. 0 K và 100 K.
B. 273K và 373 K.
C. 73 K và 3 K.
D. 32K và 212 K.
Câu 37. Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?
A. Chiều dài.
B. Thể tích vật rắn.
C. Nhiệt độ.
D. Diện tích.
Câu 38. Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?
A, Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
B. Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm
C. Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.
D. Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 39. Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dẫn nở vì nhiệt của chất lỏng?
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Nhiệt kế kim loại.
C. Nhiệt kế hồng ngoại.
D. Nhiệt kế điện tử
Câu 40. Trong các nhiệt kể sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?
A. Nhiệt kê y tê có thang chia độ từ 35°C đền từ 42 °C.
B. Nhiệt kể rượu có thang chia độ từ -30°C đến từ 60°C.
C Nhiệt kế thuỷ ngân có thang chia độ từ -10°C đến từ 110°C.
D. Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30°C đến từ 45°C.
Câu 41. Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì
A, rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C.
B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.
C. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.
D. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0°C.
Cây 42. Chọn cầu sai? Nhiệt kế thuy ngân dùng để đo
A. nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.
B. nhiệt độ của nước đá đang tan.
C. nhiệt độ khí quyên.
D. nhiệt độ cơ thê người.
Cây 43. Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt kế vẽ ở hình bên là
A. 50 C và 1°C
B. 50°C và 2°C.
c. Từ 20°C đên 50°C và 1°C
D. Từ - 20°C đến 50°C và 2°C.
Câu 44. Một thang đo X lấy điểm băng là -10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 40°C thì trên nhiệt kê X có nhiệt độ băng
A. 20 X
B. 30 X.
C. 40 X
D. 50 X
Câu 45. Khi dùng nhiệt kế đề đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):
a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.
b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.
c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.
d) Kiểm tra xem thuy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa. Nếu chưa, thì vẩy nhiệt kế cho thuy ngân tụt
Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thú tự hợp li nhất.
A. a, b, c, d.
B. d, c, a, b.
C. d, c, b, d.
D. b, a, c, d.
Câu 46. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của bước sóng điện từ theo hệ thức Vien:
T.Mma = 2900(um.K) được dùng vào việc chế tạo các nhiệt kế thường dùng hằng ngày như nhiệt kế hồng ngoại, cũng như các nhiệt kế trong thiên văn để đo nhiệt độ bề mặt của các thiên thể. Xét một nhiệt kế hồng ngoại khi đo nhiệt độ cơ thể người như hình vẽ. Bước sóng hồng ngoại do cơ thể người phát ra bằng xấp xỉ bằng
A.9,4 um.
B.79um.
C. 29 um.
D.10,6 um.
Câu 47. Trong phạm vi từ 0°C đến 600°C thì điện trở của một dây platin (bạch kim) phụ thuộc vào nhiệt độ theo hệ thức: R = 10 (1 + 2t + 4t2) (t đo bằng °C, R đo bằng <2). Nếu điện trở của dây bạch kim bằng 4210S2 thì nhiệt độ của dây bạch kim bằng
A.4210 K.
B, 10°C.
C. 610°C.
.
D. 610 K
Câu 48. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?
A. AU = A - Q.
B. AU = Q -A.
C. A = AU -Q.
D. AU = A + Q.
Cầu 49. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên Lí I NĐLH ?
A. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0.
B. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.
C. Vật thực hiện công: A < 0 vật truyền nhiệt: Q > 0
D. Vt thực hiện công : A>0 vật truyền nhiệt: Q<
0.
Câu 50. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A. Mài dao.
B. Đóng đinh.
C. Khuẩy nước.
D. Nung sắt trong lò.
Câu 51. Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cầu tạo nên vật
A, ngừng chuyển động.
B. nhận thêm động năng.
C. chuyên động chậm đi.
D. va chạm vào nhau
Cầu 52. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thể năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 53. Câu nào sau đây nói vê truyên nhiệt và thực hiện công là không đúng ?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hóa từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyên nhiệt có sự truyên động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong quá trình truyên nhiệt luôn có sự chuyên hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 54. Nội nặng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rợi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật?
A. Vật băng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K
B. Vật băng sắt có nhiệt dung riêng 460 J/kg.K
C. Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K
D. Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 130 J/kg.K
Câu 55. Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?
A. Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thể
B. Đơn vị của nội năng là Jun (J).
C. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
D. Nội năng không thể biến đổi được.
Câu 56. Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là
A. Do thê tích khối khí trong ôtô thay đồi nên nhiệt lượng mà khôi khí trong ôtô nhận được chủ yêu làm tăng nội năng của khối khí.
B. Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.
C. Do thê tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội giảm của khối khí.
D. Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng
Câu 57. Khăng định nào sau đây nói về nội năng không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng
.
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
Câu 58. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A. Nung nước bằng bếp.
B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
C. Cọ xát hai vật vào nhau.
D. Nén khí trong xi lanh
Cầu 59. Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì tăng nhiệt độ từ 15°C đến 35°C. Nhiệt dung riêng của
A.130 J/kg.K
B. 26 J/kg.K.
C. 130 kJ/kg.K.
D. 260 kJ/kg.K.
Câu 60. Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 20°C
đến khi nước sôi 100° là
A. 8.104 J.
B. 10.10 J.
C. 33,44.10 J.
D. 32.103 J.
Câu 61. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên.
Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 20 J.
B. 30 J.
.
C. 40 J.
D. 50 J
Câu 62. Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 20°C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg. K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn
A. 708,8 kJ.
B. 36,8 kJ.
C. 672 kJ.
D. 635,2 kJ.
Câu 63. Thả một miếng đồng khối lượng 600 g nhiệt dung riêng 400 J/kg.K ở nhiệt độ 120° C vào 500 g nước nhiệt dung riêng 4,2 kJ/(kg.K) ở nhiệt độ 20°C. Nhiệt độ cân bằng là
A. 120°C.
B. 30,26°C.
C. 70°C
D. 38,065°C.
Câu 64. Người ta thả một vật rắn có khối lượng mị có nhiệt độ 150°C vào một bình nước có khối lượng m2 ở nhiệt độ 20°C. Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước là 50°C. Gọi c1, c2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Tỉ số nào sau đây đúng?
A. m1c1./m2C2 = 1/30
B. m1C1/m2C2 = 1/13
C. m1 C1/m2C2 = 3/10
D. m1C1/m2C2 = 13/1
Câu 65. Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy g = 9,8 m/s?
Đa biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bàn g, ĩ.
A. 2,94J
B. 3,00 J.
C. 294J
D. 6,86 J.
Cầu 66. Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?
A. Cân điện tử.
B. Nhiệt kế.
C. Oát kế.
D. . Vôn kế
Câu 67. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?
A. Khối đồng sẽ tỏả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.
B. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóá lỏng.
D. Mỗi kilôgam đồng tỏả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.
Câu 68. Cho nhiệt dung riêng của một số chất ở 0°C ở bảng sau:
Nếu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi so với các chất còn lại?
A.Nhôm.
B. Đồng.
C. Chì.
D. Nước đá.
Câu 69. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 2=3,4.105J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 0°C bằng
A.0,34.103 J.
B.340.105 J.
C.34.107 J.
D.34.103 J.
Câu 70. Các thao tác thí nghiệm cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là:
a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả
b. Cho viên nước đá khối lượng m (kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá
c. Bật nguồn điện.
d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là
A. b, a, c, d, e.
B. b, d, e, c, a.
C. b, d, a, e, c.
D. b,d,a,c,e
Câu 1. Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?
A. p1V2 = p2V1
B. p/V = hằng số
C. pV = hằng số
D. V/p = hằng số
Câu 2. Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?
A.Áp kế.
B. Pit-tông và xi-lanh.
C. Giá đỡ thí nghiệm.
D, Cân
Câu 3. Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuôc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thê tích khí trong xilanh giảm đông thời áp suất khí giảm.
B. Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.
C. Thê tích khí trong xilanh tăng đông thời áp suất khí tăng.
D. Thê tích khí trong xilanh và áp suât khí đông thời không thay đôi.
Câu 4. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?
A. Ap suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C. Thê tích, trọng lượng, áp suất.
D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 5. Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?
A. Đun nóng khí trong một binh đậy kín.
B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi năng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đầy pit-tông chuyển động.
D. Ca ba quả trinh trên đều không phải là đăng quá trình.
Câu 6. Đôi với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đồi thì áp suất
A. tỉ lệ nghịch với thế tích:
B. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
C. tỉ lệ thuận với thể tích.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
Câu 7. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đăng nhiệt là
A. đường thăng kéo dài qua O.
B. đường cong hypebol.
C. đường thăng song song trục OT.
D. đường thắng song song trục Op.
Câu 8. Đây pit-tông của một xilanh đủ chậm đề nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng
Khí này giảm đi 2 lân ở nhiệt độ không đối. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
A. giảm đi 2 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. tăng thêm 4 lần.
D. không thay đổi.
Câu 9. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2,5 lần.
B. 2 lần.
C. 1,5 lan
D. 4 lần.
Câu 10.
Đồ thị biểu diễn hai đường đăng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng
biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là
A. T2 > T1.
B. T2 = T1.
C. T2 < T1.
D. T2 ≤ T1.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử
khí trong một đơn vị thể tích
A. chưa đủ dữ kiện để kết luận.
B. tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
C. giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
D. luôn không đổi
Câu 12.
Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp
suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
A. V2= 12,5 lít.
B. V2= 8 lít.
C. V2= 2,5 lít.
D. V2= 40 lít
Câu 13.
Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m có áp suất 0,1 atm ở nhiệt độ không đối người ta
dùng các ống khí Holium có thể tích 50 lít ở áp suất 100 atm. Giả sử ban đầu khí cầu không chứa khí.
Số ống khí Helium cần để bơm khí cầu bằng
A. 1.
B.2. .
C.3.
D. 4
Câu 14.
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ
không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là
.
A. 4 lít.
B. 8 lít.
C. 12 lít.
D. 16 lít
Câu 16.
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên gấp
A. 2,5 lần.
B. 2 lần.
C. 1,5 lần.
D. 4 lần.
Câu 17.
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ
không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 6 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó có giá trị là
A. 4 lít.
B. 8 lít.
C. 12 lít.
D. 16 lít
Cầu 15.
Một lượng khí có thể tích 1m và áp suất latm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm.
Thể tích của khí nén là
A. 2,86 m3
B. 2,5 m3
C. 0,286 m3
D. 0,35 m3
Câu 18. Người ta điều chế khí hiđrô và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 20°C. Coi nhiệt độ không đổi. Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào một bình nhỏ thể tích 20 lít dưới áp suất 25 atm là
A. 500 lít.
B. 20 lít.
C. 250lít.
D. 50 lít.
khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ
A. Vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt dộ cao hơn
B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn
C. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn
D. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt dộ thấp hơn
Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là
A. J/(Kg.K)
B. J/K
C. J
D. J.K/Kg
Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10Kg nước ở 25⁰C chuyển thành hơi ở 100⁰C. Cho biệt nhiệt dung riêng của nước 4180J/Kg.K và nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.10-6 J/Kg.K
A. 18350KJ
B. 26135KJ
C. 84500KJ
D. 804500KJ
Nhiệt hoá hơi riền của nước là 2,3.106 J/Kg. Câu nào dưới đây là đúng?
A. Một lượng nước bất kỳ cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn
B. Mỗi Kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn
C. Mỗi Kilogam nước sẽ toả ra một nhiệt lượng là 2,3.106 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi
D. Mỗi Kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt dộ sôi và áp suất chuẩn
Câu 22: Nhiệt dụng riêng của đồng là 380 J/kg.K, điều này cho biết
A. nhiệt lượng cận thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
C, nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.
D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2°C là 380 J.
Thả một miếng đồng khối lượng 600 g nhiệt dung riêng 400 J/kg.K ở nhiệt độ 120° C
vào 500 g nước nhiệt dung riêng 4,2 kJ/(kg.K) ở nhiệt độ 20°C. Nhiệt độ cân bằng là
A. 120°C.
B. 30,26°C.
C. 70°C.
D. 38,065°C
Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m.
Lấy g = 9,8 m/s. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng
A. 2,94 J.
B. 3,00 J.
C. 294 J.
D. 6,86 J.
Một lượng nước có khối lượng 300 g ở nhiệt độ ban đầu 20°C, được dựng trong một ấm điện có công suất 1000W. Nếu đun ấm sau 10 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu kg? Cho nhiệt dung riêng là 4200J / kg.k nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,26.106 J/Kg coi hiệu suất của ấm đạt 80%
A. 0,13Kg
B. 0,10kg
C. 0,16Kg
D. 0.11Kg
Cầu 26. Biết khôi lượng của một mol nước là 18g và 1mol NA=6,02.1023 phân từ. Số phân tử trong 2 gam nước là
A. 3,24.1024 phân tử.
B. 6,68.1022 phân tử.
C. 1,8.1020 phân tử.
D. 4.1021 phân tử.
Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 25⁰C của khí đến 50⁰C và áp suất không đổi thì thể tích của khí
A. tăng lên gấp đôi.
B. giảm đi một nửa.
C. giảm đi 1,1 lần.
D. tăng lền 1,1 lân.
Quá trình đẳng nhiệt là
A. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.
B. quá trình biến đối trạng thái trong đồ áp suất được giữ không đổi.
C. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
D. quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.
Trong một thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle, nếu một lượng khí lý tưởng được giữ ở nhiệt độ không đổi, khi áp suất tác dụng lên khí tăng lên, điều gì sẽ xảy ra vớ thể tích của khí?
A. Thể tích tăng lên.
B. Thể tích không đôi.
C Thể tích giảm di.
D. Thê tích có thê tăng hoặc giảm tùy thuộc vào nhiệt độ.
Một lượng khí có thể tích 1m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khi tới áp suất 3,5atm. thể tích của khí nén là
A. 2,86m3
B. 2,5m3
C. 0,286m3
D. 0,35m3
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng 50 kPa. Áp suất ban đầu của khá đó là
A. 40 kPa.
B. 60 kPa.
C. 80 kPa.
D. 100kPa.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đắng áp?
A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng
B. nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C. nhiệt độ tăng, thể tích tăng ti lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đổi.
D. nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ
227°C khi áp suất không đổi là
A. 8 lít.
B. 10 lít.
C. 15 lít.
D. 50 lít.
cho đồ thị hai đương đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây?
A. p1 > p2
B. p1 < p2
C. p1 = p2
D. p1 ≥ p2
hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp
A. V/T = hằng số
B. V1/T1=V2/T2
C. V∼T
D. V∼1/T
Câu 38. Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?
A. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ không tuyệt đối
B. Trong quá trình dẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ không tuyệt đối
C. Trong quá trình đăng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đăng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
đồ thị nào sau đây phù hợp với quá tình đẳng áp
A. hình 2
B. hình 1
C. hình 4
D. hình 3
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Boyle?
A. p1V1=p2V2
B. pV=cost
C. p1/V1=p2/V2
D. p1/p2=V2/V1
đồ thị nào sau đây không phải biểu diễn quá trình đẳng nhiệt
A. hình 1
B. hình 3
C. hình 2
D. hình 4
phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
A. pV/T = hằng số
B, pV= hằng số
C. pT/V= hằng số
D. p/T= hằng số
một lượng khí có áp suất 750mmHg, nhiệt độ 27⁰C và thể tích 76cm3 . Thể tích khi ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ 0⁰C và áp suất 760mmHg) có giá trị là
A. 22,4cm3
B. 32,7cm3
C. 68,25cm3
D. 78cm3
