wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lú 12 - HK1

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Pha dao động được dùng để xác định

a)

Trạng thái dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

2.

Một vật dao động điều hòa, khẳng định nào sau đây đúng

a)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

b)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc, gia tốc đều cực đại

c)

Khi vật đi qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc 0

d)

Khi vật đi qua vị trí biên động năng bằng thế năng

3.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

a)

Sớm pha π/2 so với li

b)

Ngược pha với li độ

c)

Trễ pha π/2 so với li độ

d)

Cùng pha với li độ

4.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì

a)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

b)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

c)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

d)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

5.

Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

a)

Lực tác dụng có độ lớn cực đại

b)

Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

c)

Lực tác dụng bằng không

d)

Lực tác dụng đổi chiều

6.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là ĐÚNG? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng tần số góc

b)

cùng pha

c)

cùng biên độ

d)

cùng pha ban đầu

7.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là KHÔNG đúng

a)

động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc

b)

động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ

c)

thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số li độ

d)

tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

8.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo độ cứng k, dao động điều hòa với chu kỳ

a)

2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

2π gl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

9.

Nhận xét nào sau đây là KHÔNG đúng

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số cưỡng bức

b)

dao động duy trì có chu kì bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

dạo động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

10.

Khi nào xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao dộng

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số bằng tần số lớn hơn tần số dao động riêng

c)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

d)

với tần số bằng tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

11.

Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

a)

có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

b)

có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

c)

có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

d)

có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

12.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

c)

cùng tần số, cùng phương

d)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

13.

khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

sóng âm trong không khí là sóng ngang

b)

sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

c)

sóng âm trong không khí là sóng dọc

d)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

14.

Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

l/nv

b)

nv/l

c)

l/2nv

d)

v/nl

15.

Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

a)

v/2d

b)

2v/d

c)

v/4d

d)

v/d

16.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u=Acoswt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

17.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

18.

Trên một sợi dây chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có 1 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

v/2l

b)

v/l

c)

2v/l

d)

v/4l

19.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

tần số của nó không thay đôi

b)

chu kì của nó tăng

c)

bước sóng của nó giảm

d)

bước sóng của nó không thay đổi

20.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực đại

b)

dao động với biên độ cực tiểu

c)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

d)

không dao đông

21.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

W/m^2

b)

B

c)

N/m^2

d)

W/m

22.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm

c)

từ trường quay

d)

hiện tượng quang điện

23.

Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i= Iosin(wt+p). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I02\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

b)

I02I_0\sqrt[]{2}

c)

2I02I_0

d)

I02\frac{I_0}{2}

24.

chọn lết luận đúng. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

a)

dung kháng giảm và cảm kháng tăng

b)

dung kháng tăng

c)

cảm kháng giảm

d)

điện trở tăng

25.

Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?

a)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở

b)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện

d)

không cản trở dòng điện

26.

Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì?

a)

cho dòng điẹn xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều

b)

cản trở dòng điện xoay chiều

c)

Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều

d)

cho dòng xoay chiều đi qua 1 cách dễ dàng

27.

Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp thì

a)

pha của uL nhanh pha hơn của i 1 góc π/2

b)

độ lệch pha của uR và u là π/2

c)

pha của uC nhanh pha hơn của i 1 góc π/2

d)

pha của uR nhanh pha hơn của i một góc π/2

28.

Trong đoạn mach RLC mắc nối tiếp

a)

điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

b)

điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

c)

điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

d)

điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

29.

Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u=Uocoswt. Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là

a)

LC w^2=1

b)

LCw^2=R

c)

LC=Rw^2

d)

LC= w^2

30.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời

b)

Biên độ

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

31.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

a)

Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

d)

Tăng tiết diện day dẫn dùng để truyền tải

32.

Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

a)

Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

b)

Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc

c)

Để máy biến thế ở nơi khô thoáng

d)

Tăng độ cách điện trong máy biến thế

33.

Hãy chọn câu đúng. Động cơ không đồng bộ được tạo ra trên cơ sở hiện tượng

a)

Tác dụng của từ trường quay lên khung dây dẫn kín có dòng điện

b)

Tác dụng của từ trường không đổi lên dòng điện

c)

cảm ứng điện từ

d)

hưởng ứng tĩnh điện

34.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Hiện tượng tự cảm

c)

Tác dụng của từ trường quay

d)

Tác dụng của dòng điện trong từ trường

35.

Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:

a)

Động năng vào thời điểm ban đầu

b)

Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì

c)

Thế năng ở vị trí biên

d)

Động năng ở vị trí cân bằng

36.

Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A và vận tốc cực đại là vmaxv_{\max} . Khi li độ x=+-A/2 thì tốc độ của vật bằng

a)

3vmax2\frac{\sqrt[]{3}v_{\max}}{2}

b)

vmax2\frac{v_{\max}}{2}

c)

vmaxv_{\max}

d)

vmax2\frac{v_{\max}}{\sqrt[]{2}}

37.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

a)

đoạn thẳng

b)

đưòng tròn

c)

đường thẳng

d)

đường elip

38.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà có trình x=Acos(wt + π/2) và có cơ năng là W. Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wt= Wcos2(ωt+π2)W\cos2\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

b)

Wt= Esinω2tE\sin\omega^2t

c)

Et= Ecosω2tE\cos\omega^2t

d)

Wt= Wsin2(ωt+π2)W\sin2\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

39.

Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc a0. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu

a)

2gl(lcosα0)\sqrt[]{2gl\left(l-\cos\alpha_0\right)}

b)

2glcosα0\sqrt[]{2gl\cos\alpha_0}

c)

gl(1cosα0)\sqrt[]{gl\left(1-\cos\alpha_0\right)}

d)

glcosα0\sqrt[]{gl\cos\alpha_0}

40.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc ao nhỏ (sin α0\alpha_0 α0\approx\alpha_0 (rad)). Chọn mốc thế năng ở VTCB. Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc α\alpha nào sau đây sai

a)

Wt=mglcosαW_t=mgl\cos\alpha

b)

Wt=mgl(1cosα)W_t=mgl\left(1-\cos\alpha\right)

c)

Wt=2mglsin2 α2Wt=2mgl\sin^2\ \frac{\alpha}{2}

d)

Wt=12mglα2W_t=\frac{1}{2}mgl\alpha^2

41.

Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

42.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

43.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do lực cản của môi trường

b)

do lực căng dây của dây treo

c)

do trọng lực tác dụng lên vật

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể

44.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

Biên độ và năng lượng

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và tốc độ

d)

biên độ và gia tốc

45.

Chọn câu đúng. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có

a)

Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha

b)

Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha

c)

Có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha π2\frac{\pi}{2}

d)

Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

46.

Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u=acos20πtu=a\cos20\pi t (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng

a)

20

b)

40

c)

10

d)

30

47.

Trên 1 sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

100m/s

b)

80m/s

c)

40m/s

d)

60m/s

48.

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 4,4 lần

d)

tăng 4 lần

49.

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=cos(20t4x)u=\cos\left(20t-4x\right) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

a)

5m/s

b)

50cm/s

c)

40cm/s

d)

4m/s

50.

Sóng cơ có tần số 80Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31cm và 35,5cm, lệch pha nhau góc

a)

π\pi rad

b)

π2\frac{\pi}{2} rad

c)

2π2\pi rad

d)

π3\frac{\pi}{3} rad

51.

Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u=acos(4πt0,02πx)u=a\cos\left(4\pi t-0,02\pi x\right) (u và x tính bằng cm, t bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

a)

200cm/s

b)

150cm/s

c)

100cm/s

d)

50cm/s

52.

Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

a)

1 m

b)

0,5 m

c)

2 m

d)

2,5 m

53.

Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i=4cos(100πt+π)i=4\cos\left(100\pi t+\pi\right) (A). Tại thời điểm t=0,325s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

a)

0A

b)

222\sqrt[]{2} A

c)

2A\sqrt[]{2}A

d)

4A

54.

Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R=25 Ω\Omega trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là Q=6000J. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là

a)

2 A\sqrt[]{2}\ A

b)

2A

c)

3A\sqrt[]{3}A

d)

3A

55.

Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cuộn dây, phần cảm là nam châm có 4 cặp cực. Muốn máy phát ra dòng điện có tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ góc bằng

a)

750 vòng/phút

b)

375 vòng/phút

c)

3000 vòng/phút

d)

6000 vòng/ phút

56.

Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=E02cos100πte=E_0\sqrt[]{2}\cos100\pi t . Tốc độ quay của rôt là 600 vòng/ phút. Số cặp cực của roto là bao nhiêu

a)

5

b)

8

c)

10

d)

4

57.

Máy phát điện xoay chiều ba pha khác máy phát điện xoay chiều một pha ở chỗ

a)

Phần ứng có 3 cuộn dây mắc theo kiểu hình sao hoặc kiểu tam giác

b)

Có phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường

c)

Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Tần số của suất điện động tỉ lệ với tốc độ quay của roto

58.

Trong một máy biến áp lý tưởng có N1=5000 vòng N2=250 vòng, U1 ( điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp) là 110V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu

a)

5,5 V

b)

55V

c)

2200V

d)

220V

59.

Trong một máy biến áp lí tưởng có N1=5000 vòng; N2= 250 vòng; I1I_1 (dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp) là 0,4A. Dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu

a)

8A

b)

0,8A

c)

0,2A

d)

2A

60.

Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện nếu ta thay đổi tần số của dòng điện thì

a)

Z tăng

b)

URU_R tăng

c)

I tăng

d)

UL=UCU_L=U_C

61.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0=0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=T/4 là

a)

A

b)

2A

c)

A/4

d)

A/2

62.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm

c)

tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch phụ thuộc vào gia tốc trognj trường

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

63.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1=4cos(10t + π4) (cm) x_1=4\cos\left(10t\ +\ \frac{\pi}{4}\right)\ \left(cm\right)\ x2=3cos(10t 3π4) (cm)x_2=3\cos\left(10t\ -\frac{3\pi}{4}\right)\ \left(cm\right) . Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:

a)

10 cm/s

b)

50 cm/s

c)

80 cm/s

d)

100 cm/s

64.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng

a)

50g

b)

100g

c)

200g

d)

800g

65.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không giãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α\alpha có biểu thức là

a)

mgl (1cosα)mgl\ \left(1-\cos\alpha\right)

b)

mgl (1sinα)mgl\ \left(1-\sin\alpha\right)

c)

mgl (32cosα)mgl\ \left(3-2\cos\alpha\right)

d)

mgl (1+cosα)mgl\ \left(1+\cos\alpha\right)

66.

Tại một nơi chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

a)

100cm

b)

99cm

c)

98cm

d)

101cm

67.

Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là

x1 =3 3\sqrt[]{3} sin(5 π\pi t + π\pi /2)(cm) và x2 =3 3\sqrt[]{3} sin(5 π\pi t - π\pi /2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng?

a)

3cm

b)

63cm

c)

0cm

d)

33cm

68.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF\omega_F . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF\omega_F thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF\omega_F =10rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

a)

100g

b)

10g

c)

120g

d)

40g

69.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Asinωtx=A\sin\omega t . Nếu chọn gốc tọa độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)

qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox

b)

qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox

c)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

70.

Chất điểm có khối lượng m1=50g dao động điều hòa quanh VTCB của nó với phương trình dao động x1=sin(5πt+π6)x_1=\sin\left(5\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (cm). Chất điểm có khối lượng m2=100g dao động điều hòa quanh VTCB của nó với ptrinh x2=5sin(πtπ6)x_2=5\sin\left(\pi t-\frac{\pi}{6}\right) (cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

a)

1/2

b)

2

c)

1

d)

1/5

71.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

a)

A2A\sqrt[]{2}

b)

3A23A\sqrt[]{2}

c)

A3A\sqrt[]{3}

d)

A

72.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz và tốc độ 80m/s. Số bụng sóng trên dây là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

73.

Một nguồn phát song cơ dao động theo phương trình u=4cos(4πtπ4)(cm)u=4\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right) . Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyên sóng cách nhau 0,5m, có độ lệch pha là π3\frac{\pi}{3} . Tốc độ truyền sóng bằng

a)

6 m/s

b)

2 m/s

c)

1,5 m/s

d)

1 m/s

74.

Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πrtπx)(cm)u=5\cos\left(6\pi rt-\pi x\right)\left(cm\right) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

16\frac{1}{6} m/s

d)

13\frac{1}{3} m/s

75.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

a)

tăng 10 dB

b)

tăng 10 B

c)

giảm 10 B

d)

giảm 10 dB

76.

Xét điểm M trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng 100 lần thì mức cường độ âm tại đó bằng

a)

L + 20 (dB)

b)

L + 100 (dB)

c)

20L (dB)

d)

100L (dB)

77.

Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 vaˋ S2S_1\ và\ S_2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u=acos40πtu=a\cos40\pi t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phân tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2S_1S_2 dao động với biên độ cực đại là

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

1,5 cm

d)

1 cm

78.

Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1S_1S2S_2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40πtu=2\cos40\pi t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1, S2S_1,\ S_2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

a)

2 22\ \sqrt[]{2} cm

b)

2\sqrt[]{2} cm

c)

4 cm

d)

2 cm

79.

Cho điện xoay chiều u=100 2cos(100πt)u=100\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Cường độ dòng điện hiệu dụng 2A. Cảm kháng có giá trị bao nhiêu

a)

50 Ω

b)

100 Ω

c)

300 Ω

d)

400 Ω

80.

Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25 Ω trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là Q = 6000J. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là

a)

2A\sqrt[]{2}A

b)

2A

c)

3A\sqrt[]{3}A

d)

3A

81.

Cho dòng điện xoay chiều i=3 2cos(120πt+π6)(A)i=3\ \sqrt[]{2}\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right) qua mạch chỉ có điện trở R = 30Ω. Kết luận nào không đúng

a)

cường độ dòng điện lệch pha so với điện áp một góc π6\frac{\pi}{6}

b)

tần số 60 Hz

c)

điện áp giữa hai đầu điện trở là 90 290\ \sqrt[]{2} V

d)

cường độ dòng điện là 3 A

82.

Đặt điện áp u=50 2cos(120πt+π6)u=50\ \sqrt[]{2}\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (V) vào hai đầu đoạn R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch cuộn cảm thuần là 30V, hai đầu tụ điện là 60V. Điện áp hai đầu điện trở thuần là

a)

40V

b)

50V

c)

30V

d)

20V

83.

Điện áp hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều u=1002cos(100πtπ6)(V)u=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(V\right) và cường độ dòng điện i=4 2sin(100πt)(A)i=4\ \sqrt[]{2}\sin\left(100\pi t\right)\left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

200 W

b)

400 W

c)

600 W

d)

800 W

84.

Đặt một điện áp xoay chiều u=200 2cos(100πt)(V)u=200\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở thuần R= 100 Ω\Omega . Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch là

a)

440 W

b)

172,7 W

c)

115 W

d)

460 W

85.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm. Chọn trục x'x thẳng đứng theo chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}π2 = 10\pi^2\ =\ 10 . Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu là

a)

7/30 s

b)

4/15 s

c)

3/10 s

d)

1/30 s

86.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π3 vaˋ π6\frac{\pi}{3}\ và\ \frac{-\pi}{6} . Pha ban đầu của giao động tổng hợp hai giao động trên bằng

a)

π12\frac{\pi}{12}

b)

π4\frac{\pi}{4}

c)

π6\frac{\pi}{6}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

87.

Một vật giao động điều hòa có chu kỳ là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

a)

t = T/4

b)

t = T/6

c)

t = T/8

d)

t = T/2

88.

Một chất điểm giao động điều hòa theo phương trình x=3sin (5π+π6)x=3\sin\ \left(5\pi+\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm và t tính bằng s). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0 , chất điểm đi qua vị trí cân bằng có li độ x = +1 cm

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

4 lần

d)

7 lần

89.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg giao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 2\ \sqrt[\ ]{3} ms2\frac{m}{s^2} . Biên độ dao động của viên bi là

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

4 3 cm4\ \sqrt[]{3}\ cm

d)

10 3 cm10\ \sqrt[]{3}\ cm

90.

Tại một nơi trên mặt đất, một con đơn giao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt\Delta t , con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δ\Delta ấy nó thực hiện 50 giao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

100 cm

b)

60 cm

c)

80 cm

d)

144 cm

91.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x=Acosωt.x=A\cos\omega t. Cứ sau những khoảng 0,05s thì động năng và thế năng vật lại bằng nhau. Lấy π2=10\pi^2=10 , lò xo có độ cứng bằng

a)

50 N/m

b)

100 N/m

c)

25 N/m

d)

200 N/m

92.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ giao động điều hòa theo ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

a)

62 cm6\sqrt[]{2}\ cm

b)

6 cm

c)

12 cm

d)

12 2 cm12\ \sqrt[]{2}\ cm

93.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 =3cos10t(cm)x_1\ =3\cos10t\left(cm\right)x2=4sin(10t  + π2)(cm)x_2=4\sin\left(10t\ \ +\ \frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right) gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

a)

7 ms2\frac{m}{s^2}

b)

1 ms2\frac{m}{s^2}

c)

0,7 ms2\frac{m}{s^2}

d)

5 ms2\frac{m}{s^2}

94.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn giao động điều hòa với biên độ góc α0\alpha_0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α\alpha của con lắc bằng

a)

α02\frac{-\alpha_0}{\sqrt[]{2}}

b)

α02\frac{\alpha_0}{\sqrt[]{2}}

c)

α03\frac{\alpha_0}{\sqrt[]{3}}

d)

α03\frac{-\alpha_0}{\sqrt[]{3}}

95.

Một con lắc lò xo giao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cms2\frac{cm}{s^2} là T/3. Lấy π2=10\pi^2=10 , tần số dao động của vật là

a)

1 Hz

b)

3 Hz

c)

2 Hz

d)

4 Hz

96.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x=A2x=\frac{-A}{2} chất điểm có tốc độ trung bình là

a)

9A2T\frac{9A}{2T}

b)

6AT\frac{6A}{T}

c)

3A2T\frac{3A}{2T}

d)

4AT\frac{4A}{T}

97.

Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương , cùng tần số có phương trình li độ x=3cos(πt5π6)(cm).x=3\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)\left(cm\right). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x=5cos(πt+π6)(cm).x=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

a)

x2=8cos(πt5π6)(cm)x_2=8\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)\left(cm\right)

b)

x2=2cos(πt+π6)(cm)x_2=2\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

c)

x2=2cos(πt5π6)(cm)x_2=2\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)\left(cm\right)

d)

x2=8cos(πt+π6)(cm)x_2=8\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)

98.

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là ua=ub=acos50πtu_a=u_b=a\cos50\pi t (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M giao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

a)

2 10 cm2\ \sqrt[]{10}\ cm

b)

10 cm

c)

2 2 cm2\ \sqrt[]{2}\ cm

d)

2 cm

99.

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn giao động vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz đặt tại hai điểm S1 vaˋ S2S_1\ và\ S_2 cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1S_1 bán kính S1S2,S_1S_2, điểm mà phần tử tại đó giao động với biên độ cực đại cách điểm S2S_2 một đoạn ngắn nhất bằng

a)

10 mm

b)

15 mm

c)

85 mm

d)

89 mm

100.

Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

101.

Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng

a)

60 cm

b)

30 cm

c)

90 cm

d)

45 cm

102.

Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 73λ (cm).\frac{7}{3}\lambda\ \left(cm\right). Sóng truyền với biên độ A không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng uM=3cos22πt(uM tıˊnh ba˘ˋng cm, t tıˊnh ba˘ˋng gia^y).u_M=3\cos22\pi t\left(u_M\ tính\ bằng\ cm,\ t\ tính\ bằng\ giây\right). Vào thời điểm t1t_1 tốc độ dao động của phần tử M là 6π6\pi (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là

a)

3π3\pi

b)

0,5π0,5\pi

c)

4π4\pi

d)

6π6\pi

103.

Một sóng ngang có chu kì T = 0,2s truyền trong môi trường đàn hồi có tốc độ 1m/s. Xét trên phương truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau M theo chiều truyền sóng, cách M một khoảng 42cm đến 60cm có điểm N đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh sóng. Khoảng cách MN là

a)

55 cm

b)

50 cm

c)

52 cm

d)

45 cm

104.

Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là u=Acos(ωtπ2) cm.u=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)\ cm. Một điểm M nguồn O bằng 1/6 bước sóng ở thời điểm t=0,5 πωt=0,5\ \frac{\pi}{\omega} có li độ 3 cm\sqrt[]{3}\ cm . Biên độ sóng A là

a)

2 3 cm2\ \sqrt[]{3}\ cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

3 cm\sqrt[]{3}\ cm

105.

Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức u100 2cos(100πtπ2) V, u-100\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ V,\ i=102cos(100πtπ4) A.i=10\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ A. Chọn kết luận đúng

a)

Hai phần tử đó là R, C

b)

Hai phần tử đó là R, L

c)

Hai phần tử đó là L, C

d)

Tổng trở của mạch là 102 Ω10\sqrt[]{2}\ \Omega

106.

Cho một đoạn mạch điện xoat chiều gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=100 2cos(100πt+ϕ) V.u=100\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\phi\right)\ V. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A và chậm pha hơn điện áp góc π3\frac{\pi}{3} . Giá trị của điện trở thuần là

a)

50 Ω

b)

25 3 Ω25\ \sqrt[]{3}\ \Omega

c)

25 Ω

d)

50 3 Ω50\ \sqrt[]{3}\ \Omega

107.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là

a)

π/4

b)

π/6

c)

π/3

d)

-π/3

108.

Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp có L=0,6π H,L=\frac{0,6}{\pi}\ H, C=104π F,C=\frac{10^{-4}}{\pi}\ F, F = 50Hz. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 80V. Nếu giá trị công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 80W thì giá trị điện trở R là

a)

40 Ω

b)

80 Ω

c)

20 Ω

d)

30 Ω

109.

Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 100Ω, L = 1/π H. Tần số dòng điện là 50 Hz, biết mạch có tính dung kháng. Để hệ số công suất của đoạn mạch là 22\frac{\sqrt[]{2}}{2} thì điện dung của tụ điện là

a)

1042π F\frac{10^{-4}}{2\pi}\ F

b)

104π F\frac{10^{-4}}{\pi}\ F

c)

2.104π F\frac{2.10^{-4}}{\pi}\ F

d)

1042π F\frac{10^{-4}}{\sqrt[]{2\pi}}\ F

110.

Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5Ω và độ tự cảm L = 0,35/π H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω. Điện áp hai đầu đoạn mạch là u=70 2cos100πt Vu=70\ \sqrt[]{2}\cos100\pi t\ V . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

70 W

b)

35 2 W35\ \sqrt[]{2}\ W

c)

35 W

d)

30 2 W30\ \sqrt[]{2}\ W

111.

Cho đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L = 1/π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung không đổi C và một biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz. Thay đổi giá trị của biến trở của biến trở R thấy công suất tiêu thụ cực đại trong đoạn mạch là 200 W, Điện dung C trong mạch có giá trị

a)

1042π F\frac{10^{-4}}{2\pi}\ F

b)

1022π F\frac{10^{-2}}{2\pi}\ F

c)

104π F\frac{10^{-4}}{\pi}\ F

d)

1022π F\frac{10^{-2}}{2\pi}\ F

112.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R=10 3 ΩR=10\ \sqrt[]{3}\ \Omega mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung C = 0,05/π mF. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB và AB lệch pha nhau π/3. Giá trị L bằng

a)

1/π H

b)

2/π H

c)

3π H\frac{\sqrt[]{3}}{\pi}\ H

d)

3/π H

113.

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần, giữa M và N chỉ có tụ điện, giữa N và B chỉ có cuộn dây. Đặt hai đầu đoạn mạch một điện áp một điện áp xoay chiều 240V - 50Hz thì uMB vaˋ uAM lch pha nhau π3, uAB vaˋ uMB lch pha nhau π6.u_{MB}\ và\ u_{AM}\ lệch\ pha\ nhau\ \frac{\pi}{3},\ u_{AB}\ và\ u_{MB}\ lệch\ pha\ nhau\ \frac{\pi}{6}. Điện áp hiệu dụng trên R là

a)

80 3 V80\ \sqrt[]{3}\ V

b)

80 V

c)

80 2 V80\ \sqrt[]{2}\ V

d)

60 3 V60\ \sqrt[]{3}\ V

114.

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1R_1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2R_2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu AB. Khi đó công suất AB bằng 100 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha π/3, công suất tiêu thụ trong trường hợp này bằng

a)

75 W

b)

160 W

c)

90 W

d)

180 W

115.

Nối hai đầu cực của một máy phát điện xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC. Bỏ qua điện trở dây nối, coi từ thông cực đại qua các cuộn dây của máy phát không đổi. Khi máy phát quay với tốc độ n (vòng/phút) thì công suất tiêu thụ điện là P, hệ số công suất là 12.\frac{1}{\sqrt[]{2}}. Khi máy phát quay với tốc độ 2n (vòng/phút) thì công suất tiêu thụ điện là 4P. Khi máy phát quay với tốc độ 2n\sqrt[]{2}n (vòng/phút) thì công suất tiêu thụ của máy phát là

a)

4 P

b)

1,414 P

c)

8/3 P

d)

2 p

116.

Điện năng được tải từ nơi phát đến nơi tiêu bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần, độ giảm thế trên dây dẫn bằng 15% điện áp hiệu dụng nơi phát điện. Để giảm hao phí trên đường dây 100 lần (công suất tiêu thụ không đổi, cùng pha dòng điện) thì phải nâng điện áp hiệu dung nơi phát lên

a)

8,515 lần

b)

7,125 lần

c)

10 lần

d)

10,125 lần