wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là:

a)

Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

2.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

3.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

Tăng đều theo thời gian.

c)

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

Chỉ có độ lớn không đổi.

4.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu).

c)

x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).

d)

x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

5.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái dấu).

c)

x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).

d)

x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

6.

Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều () asvv2 2 0 2 =− , điều kiện nào dưới đây là đúng?

a)

a > 0; v > v0.

b)

a < 0; v

c)

a > 0; v < v0.

d)

a < 0; v > v0.

7.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Công thức tính vận tốc v = gt

8.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

9.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. Trong đó x tính bằng kilomet, t tính bằng giờ. Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

a)

4,5 km.

b)

2 km.

c)

6 km.

d)

8 km.

10.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 10 t + 4t2, trong đó x tính bằng mét và t tính bằng giây. Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2s là:

a)

28 m/s.

b)

18 m/s.

c)

26 m/s.

d)

16 m/s.

11.

Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:

a)

x = 3 + 80t

b)

x = (80 - 3)t

c)

x = 3 - 80t

d)

x = 80t

12.

Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

a)

s = 19 m

b)

s = 20m

c)

s = 18 m

d)

s = 21m

13.

Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

a)

t = 360s

b)

t = 200s

c)

t = 300s

d)

t = 100s

14.

Vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

v = 9,8 m/s

b)

smv/9,9

c)

v = 1,0 m/s

d)

smv/6,9

15.

Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s².

a)

t = 1s

b)

t = 2s

c)

t = 3 s

d)

t = 4 s

16.

Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là:

a)

s = 100m

b)

s = 50 m

c)

25m

d)

500m

17.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng

b)

Luôn là lực kéo

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng

d)

Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng

18.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

19.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

20.

Chọn đáp án đúng. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ :

a)

nghiêng sang phải.

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước.

21.

Chọn đáp án đúng. Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh.

22.

Chọn đáp án đúng Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

a)

hướng theo trục và hướng vào trong.

b)

hướng theo trục và hướng ra ngoài.

c)

hướng vuông góc với trục lò xo.

d)

luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

23.

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên.

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Không biết được

24.

Quần áo đã là lâu bẩn hơn quần áo không là vì

a)

sạch hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

b)

mới hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

c)

bề mặt vải phẳng, nhẵn bụi bẩn khó bám vào.

d)

bề mặt vải sần sùi hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

25.

Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?

a)

16N

b)

1,6N

c)

1600N

d)

160N

26.

Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:

a)

0,5m

b)

2,0m

c)

1,0m

d)

4,0m

27.

Hai tàu thuỷ có khối lượng 50.000 tấn ở cách nhau 1km.Lực hấp dẫn giữa chúng là:

a)

0,166 .10-9 N

b)

0,166 .10-3 N

c)

0,166N

d)

1,6N

28.

Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2

a)

4,905N

b)

49,05N

c)

490,05N

d)

500N

29.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m để nó dãn ra được 10 cm?

a)

1000N

b)

100N

c)

10N

d)

1N

30.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

vmp = .

b)

vmp = .

c)

amp = .

d)

amp = .

31.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

bảo toàn

c)

không bảo toàn

d)

biến thiên

32.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

Kg.m/s

c)

N.m

d)

Nm/s

33.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F.s

b)

A = mgh

c)

A = F.s.cosα

d)

A = mv2/2

34.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

mvW = 1/2

b)

2mvW = .

c)

2mvW = .

d)

1/2mvW = .

35.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

động lượng của vật tăng gấp hai

c)

động năng của vật tăng gấp hai

d)

thế năng của vật tăng gấp hai

36.

vật tăng gấp hai thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

động lượng của vật tăng gấp hai.

c)

động năng của vật tăng gấp hai.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

37.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

t Wmgh=

b)

1/2 t Wmgh=

c)

mgW t =

d)

mgW t =

38.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl (Δl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

lkW t Δ=.

b)

1/2 lkW t Δ=

c)

1/2 lkW t Δ−=

d)

lkW t Δ−=.

39.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

22)(2/1 2/1 lkmvWΔ+=

b)

lkmvWΔ+=

c)

2/1 2/1 lkmvWΔ+=

d)

2/11 22 Wmvk l=+ Δ

40.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể âm dương hoặc bằng không.

d)

1/2 Wmv mgh=+

41.

Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

1/2 Wmv mgh=+

b)

2/1 2 Wmvmgh=+

42.

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

43.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

a)

360 kgm/s.

b)

360 N.s.

c)

100 kg.m/s

d)

100 kg.km/h.

44.

Xe A có khối lượng 1000 kg , chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000kg , chuyển động với vận tốc 30km/h. Động lượng của:

a)

xe A bằng xe B.

b)

không so sánh được.

c)

xe A lớn hơn xe B.

d)

xe B lớn hơn xe A.

45.

Nhận xét không đúng về điện môi?

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân khô

46.

Nhận xét không đúng về điện môi?

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

47.

Công thức của định luật Cu lông là:

a)

12 2 .qq Fk r = .

b)

12 2 .qq F r = .

c)

12 2 / ./qq Fk r = .

d)

12 2 / ./ .qq F kr = .

48.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

49.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 16 lần.

d)

giảm đi 16 lần.

50.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

51.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9 C đặt cách nhau 3cm trong kk. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là:

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

52.

Hai điện tích điểm q1 =10-9 C và q2 = -2.10-9 C hút nhau bằng 1 lực có độ lớn 10-5 N khi đặt trong kk. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

3cm.

b)

4cm.

c)

3 2 cm.

d)

4 2 cm.

53.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường dẫn điện.

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích.

54.

55/ Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường dẫn điện.

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

55.

56/ Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m.

b)

Vm.

c)

V/m.

d)

Vm.

56.

57/ Cho một điện tích điểm Q < 0, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía Q.

b)

hướng ra xa Q.

c)

phụ thuộc độ lớn của Q.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh Q.

57.

58/ Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

58.

59/ Quả cầu nhỏ mang điện tích 1nC đặt trong kk. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách nó 3cm là:

a)

10^4 V/m.

b)

10^5 V/m.

c)

5.10^3 V/m.

d)

3.10^4 V/m.

59.

60/ Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là:

a)

9000 V/m, hướng về phía nó.

b)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

c)

9.10^9 V/m, hướng về phía nó.

d)

9.10^9 V/m, hướng ra xa nó.

60.

61/ Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

61.

62/ Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = Ed.

b)

U = E/d.

c)

U = qEd.

d)

U = qE/q.

62.

63/ Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là không đúng:

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

c)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng.

63.

Nhận xét nào sau đây là không đúng:

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

c)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

64.

64/ 1nF bằng:

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F.

65.

65/ Một tụ có điện dung 2μF. Khi đặt hiệu điện thế 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là:

a)

2.10-6 C.

b)

16.10-6 C.

c)

4.10-6 C.

d)

8.10-6 C.

66.

66/ Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là:

a)

2 μF.

b)

2 mF.

c)

2 F.

d)

2 nF.

67.

67/ Dòng điện được định nghĩa là:

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

68.

68/ Chiều của dòng điện là chiều dịch chuyển của các:

a)

electron.

b)

proton.

c)

điện tích dương.

d)

nơtron.

69.

69/ Điều kiện để có dòng điện là:

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

70.

70/ Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là:

a)

A = UI/t

b)

A = Ut/I

c)

A = UIt

d)

A = It/U

71.

71/ Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:

a)

A = ξIt.

b)

A = ξI/t.

c)

A = ξt/I.

d)

A = It/ξ.

72.

72/ Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành:

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Cơ năng.

d)

Nội năng.

73.

73/ Khi các thiết bị nào dưới đây hoạt động thì điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện.

b)

Ac qui đang nạp điện.

c)

Ấm điện.

74.

Khi các thiết bị nào dưới đây hoạt động thì điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện.

b)

Ac qui đang nạp điện.

c)

Ấm điện.

d)

Máy giặt.

75.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

76.

Cho đoạn mạch điện trở 10Ω, hđthế 2 đầu mạch là 20V. Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch trong 10s là bao nhiêu?

a)

20J.

b)

40J.

c)

400J.

d)

2000J

77.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100Ω là

a)

48 kJ.

b)

24 J.

c)

24000 kJ.

d)

400 J.

78.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

79.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

80.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:

a)

3A.

b)

3/5 A.

c)

0,5 A.

d)

2 A.

81.

Một mạch điện gồm một pin 9V, điện trở mạch ngoài 4Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2A. Điện trở trong của nguồn là:

a)

0,5 Ω.

b)

4,5 Ω.

c)

1 Ω.

d)

2 Ω.

82.

Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ. Cho A, B cách nhau 36 km. Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

a)

32 km/h

b)

16 km/h

c)

12 km/h

d)

8 km/h.

83.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sôn

4 lines
84.

Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

a)

32 km/h

b)

16 km/h

c)

12 km/h

d)

8 km/h.

85.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 100/3 m. Tính vận tốc của thuyền buồm so với nước.

a)

8 km/h

b)

12 km/h.

c)

10 km/h

d)

một đáp án khác

86.

Một cậu bé ngồi trên 1 toa xe đang chạy với vận tốc không đổi và ném 1 quả bóng lên theo phương thẳng đứng. Bỏ qua sức cản không khí. Quả bóng rơi xuống chỗ nào?

a)

Trước cậu bé

b)

Bên cạnh cậu bé

c)

Đúng chỗ cậu bé

d)

Sau cậu bé

87.

Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu 0v, cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?

a)

Vật I chạm đất trước vật II.

b)

Vật I chạm đất sau vật II

c)

Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật.

88.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 0v từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều 0v, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Phương trình quỹ đạo của vật:

a)

2gx = yv0^2.

b)

2gx = yv0^2

c)

2gx = yv0

d)

2v0^2 = yxg.

89.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 0v từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo phương vận tốc ban đầu, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t xác định bằng biểu thức:

a)

v = v0 + gt

b)

v^2 = v0^2 + 2g t

c)

v = v0 + gt

d)

v = gt

90.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc 0v từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều 0v, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Thời gian chuyển động của vật từ lúc né

4 lines
91.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m. Vận tốc ban đầu có độ lớn là v_o. Tầm xa của vật 18m. Tính v_o. Lấy g = 10m/s^2.

a)

19m/s

b)

13,4m/s

c)

10m/s

d)

3,16m/s

92.

Một vật được ném từ độ cao h = 45m với vận tốc đầu 20 m/s theo phương nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s^2. Tầm ném xa của vật là:

a)

30 m

b)

60 m

c)

90 m

d)

180 m

93.

Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là:

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

94.

Một lò xo khi treo vật m = 100g sẽ dãn ra 5cm. Khi treo vật m', lò xo dãn 3cm. Tìm m'.

a)

0,5 kg

b)

6 g

c)

75 g

d)

0,06 kg

95.

Người ta treo một vật có khối lượng 0,3kg vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo dài 31 cm. Khi treo thêm một vật 200g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy g = 10 /gm^2. Độ cứng của lò xo là:

a)

9,7 N/m

b)

1 N/m

c)

100 N/m

d)

Kết quả khác

96.

Một ôtô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì bị hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ôtô chạy thêm được 25m thì dừng hẳn. Độ lớn của lực hãm:

a)

6000N

b)

8000N

c)

7000N

d)

9000N

97.

Một cái thùng có khối lượng 50kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của lực 150N. Gia tốc của thùng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2. Lấy g = 10 m/s^2.

a)

1 m/s^2

b)

1,01 m/s^2

c)

1,02 m/s^2

d)

1,04 m/s^2

98.

Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là μ = 0,3. Vật bắt đầu được kéo.

4 lines
99.

Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là μ = 0,3. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang. Lấy g = 10m/s². Quãng đường vật đi được sau 1s là

a)

1m

b)

2m

c)

3m

d)

4m

100.

Một vật có khối lượng m = 100 kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được 100 m vật đạt vận tốc 36 km/h. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,05. Lấy g = 9,8m/s². Lực phát động song song với phương chuyển động của vật có độ lớn là

a)

99 N

b)

100 N

c)

697 N

d)

599 N

101.

Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s². Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng:

a)

16 J

b)

24 J

c)

32 J

d)

48 J

102.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v₀ = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s². Ở độ cao nào thế năng bằng động năng? Bằng 4 lần động năng?

a)

2,5m; 4m

b)

2m; 4m

c)

10m; 2m

d)

5m; 3m

103.

Một vật được ném lên với tốc độ 6m/s. Lấy g = 10m/s². Độ cao cực đại vật đạt được:

a)

0,6 m

b)

1,8 m

c)

0,9 m

d)

2,3 m

104.

Quả cầu được ném lên với tốc độ 6 m/s. Lấy g = 10m/s². Độ cao mà tại đó thế năng của vật bằng động năng là:

a)

0,5 m

b)

1,7 m

c)

0,9 m

d)

1,2 m

105.

Viên bi được ném lên với tốc độ 3 m/s. Độ cao mà thế năng của nó bằng nửa động năng là

a)

0,3 m

b)

0,25 m

c)

0,8 m

d)

0,15 m

106.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N. Hằng số điện môi của dầu là:

a)

1,51

b)

2,01

c)

3,41

d)

2,25

107.

số điện môi của dầu là:

a)

1,51

b)

2,01

c)

3,41

d)

2,25

108.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2cm thì lực đẩy giữa chúng là 1,6.10-4 N. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng là 2,5.10-4 N, tìm độ lớn các điện tích đó:

a)

2,67.10-9 C; 1,6cm

b)

4,35.10-9 C; 6cm

c)

1,94.10-9 C; 1,6cm

d)

2,67.10-9 C; 2,56cm

109.

Hai quả cầu kích thước giống nhau cách nhau một khoảng 20cm hút nhau một lực 4mN. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi lại đặt cách nhau với khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực 2,25mN. Tính điện tích ban đầu của chúng:

a)

q1 = 2,17.10-7 C; q2 = 0,63.10-7 C

b)

q1 = 2,67.10-7 C; q2 = - 0,67.10-7 C

c)

q1 = - 2,67.10-7 C; q2 = - 0,67.10-7 C

d)

q1 = - 2,17.10-7 C; q2 = 0,63.10-7 C

110.

Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm:

a)

5000V/m

b)

4500V/m

c)

9000V/m

d)

2500V/m

111.

Một điện tích q = 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F = 3mN. Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30cm trong chân không:

a)

2.10^4 V/m

b)

3.10^4 V/m

c)

4.10^4 V/m

d)

5.10^4 V/m

112.

cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 9V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức:

a)

30V/m

b)

25V/m

c)

16V/m

d)

12 V/m

113.

Hai điện tích điểm q1 = 5nC, q2 = - 5nC cách nhau 10cm. Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích:

a)

18 000V/m

b)

45 000V/m

c)

36 000V/m

d)

12 500V/m

114.

Hai điện tích điểm q1 = 5nC, q2 = - 5nC cách nhau 10cm. Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1 5cm; cách q2 15cm:

a)

4 500V/m

b)

36 000V/m

c)

18 000V/m

d)

16 000V/m

115.

Tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC. Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC của tam giác:

a)

2100V/m

b)

6800V/m

c)

9700V/m

d)

12 000V/m

116.

Tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10 nC. Hãy xác định cường độ điện trường tại tâm của tam giác:

a)

0

b)

1200V/m

c)

2400V/m

d)

3600V/m

117.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

điện tích trên tụ điện

c)

bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ

118.

Ba tụ điện có điện dung bằng nhau và bằng C. Để được bộ tụ có điện dung là C/3 ta phải ghép các tụ đó thành bộ:

a)

3 tụ nối tiếp nhau

b)

3 tụ song song nhau

c)

(C1nt C2)//C3

d)

(C1//C2)ntC3

119.

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

a)

R = 1 (Ω).

b)

R = 2 (Ω).

c)

R = 3 (Ω).

d)

R = 6 (Ω).

120.

Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:

a)

r = 2 (Ω).

b)

r = 3 (Ω).

c)

r = 4 (Ω).

d)

r = 6 (Ω).