wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly ck 1

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

a)

luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.          

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.         

d)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

2.

Trong dao động điều hoà:

a)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.  

c)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược  pha so với li độ.

d)

. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

3.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

4.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

5.

x=2cos(4πt+π2)(cm)x=2\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right) (t tính bằng giây (s)). Chu kì dao động của vật là   

a)

2 (s).  

b)

  12π\frac{1}{2\pi}

c)

0,5

d)


2π2\pi

6.

:  Một vật dao động điều hòa có phương trình X=4cos(10πt+π6)cmX=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm  (t tính bằng giây (s)). Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?

a)

x = 2cm.

b)

x = 2 cm.

c)

x=23cmx=2\sqrt[]{3}cm

d)

x=23cmx=-2\sqrt[]{3}cm

7.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng m gắn vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

3200 J.

b)

0,32 J

c)

0,64 J

d)

6400 J.

8.

 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(5t+π6)x=4\cos\left(5t+\frac{\pi}{6}\right) cm (x tính bằng cm, t tính bằng s). Vận tốc của vật có giá trị cực đại bằng

a)

0,2 m/s

b)

0,4 m/s

c)

. 1 m/s

d)

. 0,6 m/s

9.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

a)

0,4 kg.

b)

. 1 kg.           

c)

100 g.

d)

250 g.

10.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động của nó giảm 2,5%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi sau mỗi chu kì là

a)

5%       

b)

7,5%       

c)

. 6%       

d)

. 9,5%

11.

Cơ năng của một dao động tắt dần giảm 5% sau mỗi chu kì. Biên độ dao động tắt dần sau mỗi chu kì giảm đi

a)

2,5%       

b)

5%       

c)

10%       

d)

2,24%

12.

Biên độ của một dao động tắt dần giảm 1,5% sau mỗi chu kì. Trong một dao động toàn phần, cơ năng của dao động bị mất đi

a)

3%       

b)

4,5%       

c)

0,75%       

d)

. 2,25%.

13.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, vuông pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

b)

A1A2\left|A_1-A_2\right|

c)

A1+A2A_1+A_2

d)

A12A22\sqrt[]{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

14.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có:

a)

Cùng phương, cùng tần số                       

b)

Cùng biên độ và cùng tần số

c)

Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

d)

Cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

15.

Khi sử dụng phương pháp giản đồ Fre- nen thì hai dao động phải 

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng pha ban đầu  

c)

Cùng tần số

d)

Cùng pha

16.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

lỏng và khí.

c)

khí, rắn.

d)

rắn, và trên mặt chất lỏng.

17.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

. một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

18.

 Mối liên hệ giữa bước sóng λ, tốc độ truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là    

a)

      v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{λ}

b)

λ=Tv=fvλ=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}

c)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{λ}

d)

λ=vT=v.fλ=\frac{v}{T}=v.f

19.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của phần tử môi trường.    

b)

lan truyền dao động trong môi trường.

c)

chuyển động của các phần tử môi trường.    

d)

lan truyền của phần tử môi trường.

20.

Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

a)

mức cường độ âm.     

b)

đồ thị dao động âm.

c)

tần số âm.       

d)

cường độ âm.

21.

Tai người có thể nghe được:

a)

các âm thanh có tần số từ 20Hz đến 16KHz.

b)

. các âm thanh có tần số trên 16Hz.

c)

các âm thanh có tần số dưới 20KHz.

d)

các âm thanh có tần số từ 16Hz đến 20KHz.

22.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm.         

b)

một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm

c)

một đặc trưng sinh lí của âm.    

d)

một đặc trưng vật lí của âm

23.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

chân không              

b)

. chất rắn.       

c)

chất khí.             

d)

chất lỏng

24.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?  

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Điện áp .           

c)

Suất điện động.

d)

Công suất.

25.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0coswt. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là:

a)

U = 2U0.     

b)

U = U0. 2\sqrt[]{2}     

c)

U = U02\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}        

d)

U= U02\frac{U_0}{2}

26.

Các thiết bị đo đối với mạch điện xoay chiều chủ yếu là đo giá trị

a)

tức thời.         

b)

cực đại.          

c)

hiệu dụng.

d)

trung bình.

27.

 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?     

a)

Chu kỳ.

b)

Công suất.

c)

Điện áp.

d)

Tần số.

28.

Dòng điện xoay chiều có cường độ i=22cos(100πt+π4)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right) (A) (t tính bằng s), ở thời điểm t = 0,02 s cường độ dòng điện có giá trị là

a)

. 2\sqrt[]{2}  A.

b)

22A2\sqrt[]{2}A

c)

2A

d)

22A\frac{\sqrt[]{2}}{2}A

29.

Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức  i = 8cos100 π\pi t (A). Cường độ dòng điện  hiệu dụng có giá trị là

a)

8

b)

4

c)

828\sqrt[]{2}

d)


424\sqrt[]{2}

30.

Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều u=1002cos100πtu=100\sqrt[]{2}\cos100\pi t là  (V). Số chỉ của vôn kế này là

a)

100v

b)

141v

c)

70v

d)

50v

31.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là

a)

2\sqrt[]{2} A

b)

1A

c)

22A2\sqrt[]{2}A

d)

2A

32.

Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 4cos(100πt+π/6) (A) có

a)

pha ban đầu là 600 .

b)

tần số là 100 Hz.

c)

chu kì là 0,01 s.          

d)

cường độ dòng điện cực đại là 4A.

33.

Dòng điện xoay chiều i=52cos100πti=5\sqrt[]{2}\cos100\pi t  (A) chạy qua một ampe kế. Tần số của dòng điện là

a)

100 Hz.

b)

50 Hz.

c)

100π Hz.

d)

50π Hz.

34.

Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=2002cos(100πt+π3)e=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  V). Chu kì cùa suất điện động này là

a)

0,02

b)

314

c)

50

d)

0,01

35.

Dòng điện xoay chiều i=102cos120πti=10\sqrt[]{2}\cos120\pi t  chạy qua một ampe kế. Số chỉ của ampe kế là

a)

10A

b)

5A

c)

102A10\sqrt[]{2}A

d)

52.A5\sqrt[.]{2}A

36.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+Φ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\Phi\right) ) (U > 0, ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

a)

U2Lω\frac{U\sqrt[]{2}}{L\omega}

b)

ULω\frac{U}{L\omega}

c)

2UωL\sqrt[]{2}U\omega L

d)

UωLU\omega L

37.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+Φ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\Phi\right) ) (U > 0, ω> 0) vào hai đầu tụ điện có điện dung  C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là

a)

U2U\sqrt[]{2}

b)

Ucω\frac{U}{c\omega}

c)

UcωUc\omega

d)

Uωc\frac{U\omega}{c}

38.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+Φ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\Phi\right) ) (U > 0, ω> 0) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa R. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua phần tử R là

a)

U2U\sqrt[]{2}

b)

UR\frac{U}{R}

c)

U.RU.R

d)

UoR\frac{U_o}{R}

39.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

a)

      Zc=2πfCZ_c=2\pi fC

b)

Zc=πfCZ_c=\pi fC

c)

Zc=12πfCZ_c=\frac{1}{2\pi fC}

d)

Zc=1πfCZ_c=\frac{1}{\pi fC}

40.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

a)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL

c)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}

41.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện có phương trình . u=U2cos(ωt)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right) Biểu thức dòng điện chạy qua tụ nào sau đây là đúng?

a)

i=UCωcos(ωt+π2)i=\frac{U}{C\omega}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

b)

i=U2Cωcos(ωt+π2)i=\frac{U\sqrt[]{2}}{C\omega}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=UCω2cos(ωt+π2)i=UC\omega\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=UCω2cos(ωtπ2)i=UC\omega\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

42.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm có phương trình u=U2cos(ωt+π2)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) . Biểu thức dòng điện chạy qua cuộn cảm nào sau đây là đúng?

a)

        i=U2Lωcos(ωt)i=\frac{U\sqrt[]{2}}{L\omega}\cos\left(\omega t\right)

b)

i=ULω2cos(ωt)i=UL\omega\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right)

43.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(ωL+1ωC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)}^2

b)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

Z=R2+(ωL1ωC )2Z=R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\ \right)^2

d)

Z=R2+(ωC1ωL)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}

44.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C

45.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là

a)

I=U0R2+(ωL1ωC)2I=\frac{U_0}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}

b)


I=U02R2+(ωL1ωC)2I=\frac{U_0}{2\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}

c)

I=U02R2+(ωL1ωC)2I=\frac{U_0}{\sqrt[]{2R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}

d)

I=U02R2+2(ωL1ωC)2I=\frac{U_0}{\sqrt[]{2R^2+2\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}

46.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt) A. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch được cho bởi

a)

U=I2R2+(ωL1ωC)2U=\frac{I}{2}\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

U=I02R2+(ωC1ωL)2U=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}\sqrt[]{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}

c)

U=I02R2+(ωL1ωC)2U=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

47.

Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong mạch được cho bởi công thức

a)

tanΦ=RZLZC\tan\Phi=\frac{R}{Z_L-Z_C}

b)

tanΦ=ZLZCR\tan\Phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

c)

tanΦ=URULUC\tan\Phi=\frac{U_R}{U_L-U_C}

d)

tanΦ=ZL+ZCR\tan\Phi=\frac{Z_L+Z_C}{R}

48.

Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều:

a)

Luôn biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của dòng điện.

b)

Có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian

c)

Không thay đổi theo thời gian, tính bằng công thức P = IUcosΦIU\cos\Phi

d)

Luôn biến thiên cùng pha, cùng tần số với dòng điện.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.

c)

Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha   so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

50.

Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

b)

Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm pha  π2\frac{\pi}{2}  so với cường độ dòng điện qua nó.

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

d)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện qua nó.

51.

Mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất

a)

Mạch chỉ có R, L mắc nối tiếp

b)

Mạch chỉ có L, C mắc nối tiếp.

c)

Mạch chỉ có R, L, C mắc nối tiếp

d)

Mạch chỉ có R, C mắc nối tiếp.

52.

. Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện

a)

sớm pha .    π2\frac{\pi}{2}

b)

trễ pha .      π2\frac{\pi}{2}

c)

trễ pha .    π4\frac{\pi}{4}

d)

sớm pha . π4\frac{\pi}{4}

53.

Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha j (với 0 < j < 0,5 π\pi ) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.

b)

gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.

c)

chỉ có cuộn cảm.        

d)

gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.

54.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:

a)

cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

c)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

d)

luôn lệch pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

55.

Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần:

a)

hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

pha của cường độ dòng điện luôn bằng không.

c)

cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp.

d)

cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên cùng  pha.

56.

Một đoạn mach RLC khi có cộng hưởng điều nào sau đây là không đúng?

a)

Điện áp hai bản tụ điện cùng pha điện áp hai đầu cuộn cảm.

b)

Hệ số công suất mạch cực đại    

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại.

d)

Điện áp  hai đầu mạch và dòng điện cùng pha.

57.

Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

b)

Đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp.

c)

Đoạn mạch chỉ có R.

d)

Đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.

58.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch

a)

Ngược pha với dòng điện chạy qua mạch.

b)

Sớm pha hơn dòng điện chạy qua mạch 1 góc . π2\frac{\pi}{2}

c)

Chậm pha hơn dòng điện chạy qua mạch 1 góc . π2\frac{\pi}{2}

d)

Cùng pha với dòng điện chạy qua mạch.

59.

 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch

a)

Ngược pha với dòng điện chạy qua mạch.

b)

Sớm pha hơn dòng điện chạy qua mạch 1 góc . π2\frac{\pi}{2}

c)

Chậm pha hơn dòng điện chạy qua mạch 1 góc . π2\frac{\pi}{2}

d)

Cùng pha với dòng điện chạy qua mạch.

60.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và L. Tổng trở của mạch được cho bởi công thức

a)

.   ZRL=R+ZLZ_{RL}=\sqrt[]{R+Z_L}

b)

ZRL=R+ZRLZ_{RL}=R+Z_{RL}

c)

ZRL=R2+ZL2Z_{RL}=R^2+Z_L^2

d)

ZRL=R2+ZL2Z_{RL}=\sqrt[]{R^2+Z_L^2}

61.

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều . Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là

a)

 LC = ω2\omega^2

b)

. LC  ω2\omega^2 = R

c)

LC  ω2\omega^2 = 1       

d)

LC = R ω2\omega^2

62.

Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L, mắc vào điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt)u=U_0\cos\left(\omega t\right) . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

cosΦ=RR+ωL\cos\Phi=\frac{R}{R+\omega L}

b)

cosΦ=RR2+(ωL)2\cos\Phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega L\right)^2}}

c)

cosΦ=RωL\cos\Phi=\frac{R}{\omega L}

d)

cosΦ=RR2+1(ωL)2\cos\Phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\frac{1}{\left(\omega L\right)^2}}}

63.

Có thể làm tăng dung kháng của một tụ điện bằng cách

a)

giảm cường độ dòng điện qua tụ điện.

b)

. tăng điện dung của tụ điện.

c)

tăng điện áp đặt vào hai đầu tụ điện.

d)

giảm tần số của điện áp đặt vào hai đầu tụ điện.

64.

Hãy chọn câu đúng. Hệ số công suất của một mạch điện R,L,C nối tiếp bằng:

a)

cosΦ=RZ\cos\Phi=\frac{R}{Z}

b)

cosΦ=R.Z\cos\Phi=R.Z

c)

cosΦ=ZLZ\cos\Phi=\frac{Z_L}{Z}

d)

cosΦ=ZCZ\cos\Phi=\frac{Z_C}{Z}

65.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 12π\frac{1}{2\pi} (H) một điện áp  xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là    

a)

. ZL = 200 Ω

b)

ZL = 100 Ω

c)

ZL = 50 Ω

d)

ZL = 25 Ω

66.

Đặt điện áp u=2002cos(100πt)u=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right) vào hai bản cực của tụ điện có điện dung 10μf10\mu f . Dung kháng của tụ điện bằng:

a)

2202π\frac{220\sqrt[]{2}}{\pi}

b)

100π\frac{100}{\pi}

c)

1000π\frac{1000}{\pi}

d)

220π\frac{220}{\pi}

67.

Cường độ dòng điện qua một tụ điện có điện dung C=250πμfC=\frac{250}{\pi}\mu f , có biểu thức i=102cos(100πt)i=10\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right) . Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức là

a)

u=2002cos(100πtπ2)u=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

b)

u=4002cos(100πt+π2)u=400\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

c)

u=4002cos(100πtπ2)u=400\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

u=3002cos(100πt+π2)u=300\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

68.

Mắc điện áp u=2002cos100πtu=200\sqrt[]{2}\cos100\pi t vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung 104πF\frac{10^{-4}}{\pi}F  nối tiếp với điện trở thuần 100Ω100\Omega . Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

a)

i=2cos(100πt+π4)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)

b)

i=2cos(100πtπ4)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)

c)

i=2cos(100πtπ4)i=\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)

d)

i=2cos(100πt+π4)i=\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)

69.

Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp có R = 50 W ,ZL = 50W, ZC = 100 W. Tổng trở của mạch:

a)

25Ω                     

b)

50250\sqrt[]{2}

c)

50Ω    

d)

50\sqrt[]{50}

70.

Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần UR=120VU_R=120V , điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần UL=100VU_L=100V , điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện Uc=150VU_c=150V , thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch sẽ là

a)

 164 V.           

b)

130 V.

c)

130 V.

d)

160 V.

71.

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u=2002cos(100πtπ3)u=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  và cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=2cos100πti=\sqrt[]{2}\cos100\pi t . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:

a)

100 W

b)

200 W.

c)

143 W.

d)

141 W

72.

Đặt điện áp xoay chiều u=2202cos100πtu=220\sqrt[]{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu mạch điện có RLC mắc nối tiếp. Biết giá trị của điện trở thuần, dung kháng và cảm kháng lần lượt là 100 Ω\Omega , 150 Ω\Omega và 50 Ω\Omega . Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là

a)

1,1 2\sqrt[]{2} A

b)

1,1A

c)

2,2A

d)

2,2 2\sqrt[]{2} A

73.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 40 Ω\Omega , tụ điện có dung kháng 50 Ω\Omega và cuộn cảm thuần có cảm kháng 80 Ω\Omega mắc nối tiếp. Hệ số công suất của mạch điện có giá trị

a)

0,75.

b)

 0,8.                

c)

0,5

d)

0,6.

74.

Ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm L = 0,3π\frac{0,3}{\pi}  H có một điện áp xoay chiều u=1202cos(100πt)u=120\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right) . Biểu thức cường độ dòng điên qua mạch là:

a)

i=42cos(100πtπ2)i=4\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

b)

i=42cos(100πt+π2)i=4\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=2cos(100πt+π2)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=2cos(100πtπ2)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

75.

Mắc một đoạn mạch vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức điện áp là u=100cos(100πt+π3)u=100\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  thì có dòng điện chạy qua mạch có biểu thức i=5cos(100πtπ6)i=5\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right) . Đoạn mạch điện này

a)

Chứa điện trở mắc nối tiếp với tụ điện.        

b)

Chỉ chứa tụ điện.

c)

Chứa điện trở nối tiếp với cuộn dây.

d)

Chỉ chứa cuộn dây thuần cảm.

76.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức là: u=1002cos(100πtπ6)u=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  và dòng điện qua mạch có biểu thức là: i=42cos(100πtπ2)i=4\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:

a)

200 W.

b)

. 400 W.

c)

800 W

d)

. 300 W.

77.

Đặt điện áp xoay chiều u=1002cos(100πt)u=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)  vào hai đầu đoạn mạch R và L ghép nối tiếp. Biết  độ tự cảm L=1πL=\frac{1}{\pi}  và điện trở thuần R = 100. Cường độ hiệu dụng qua mạch là:

a)

i=22cos(100πt+π4)i=\frac{\sqrt[]{2}}{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)

b)

i=22cos(100πtπ4)i=\frac{\sqrt[]{2}}{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)

c)

i=cos(100πt+π4)i=\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)

d)

i=cos(100πtπ4)i=\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)

78.

Đặt điện áp u=502cos100πtu=50\sqrt[]{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn cảm thuần là 30V, hai đầu tụ điện là 60V. Điện áp hai đầu điện trở thuần R là

a)

50V.

b)

40V.

c)

30V.

d)

20V.

79.

Đặt một điện áp xoay chiều u=300cos(ωt)u=300\cos\left(\omega t\right) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC = 200, điện trở thuần R = 100 và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 200. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng

a)

2,0A.

b)

1,5A.

c)

3,0A.

d)

1,521,5\sqrt[]{2} A.

80.

Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp R = 40340\sqrt[]{3}  L = H, C = F, điện áp xoay chiều hai đầu mạch có tần số 50Hz. Tổng trở của mạch là

a)

50 Ω\Omega

b)

. 60 Ω\Omega

c)

80 Ω\Omega

d)

120 Ω\Omega

81.

Đặt điện áp u=20cos(100πt)u=20\cos\left(100\pi t\right)  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 10W mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L=0,1πHL=\frac{0,1}{\pi}H , tụ điện 1032πF\frac{10^{-3}}{2\pi}F . Tổng trở của đoạn mạch là

a)

20Ω.

b)

10Ω.

c)

10 2\sqrt[]{2} Ω.

d)

20 2\sqrt[]{2} Ω.

82.

Đặt điện áp u=U0cos(100πtπ6)u=U_0\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right) vào  hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i=Iocos(100πt+π6)i=I_o\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right) . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

a)

 0,5

b)

0,71

c)

 1

d)

0,86

83.

Điện áp giữa hai đầu của một cuộn cảm thuần u=1002cos(100πt)u=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right) . Cường độ hiệu dụng trong mạch I = 5A. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

a)

i=52cos100πti=5\sqrt[]{2}\cos100\pi t

b)

i=52cos(100πtπ2)i=5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=5cos(100πtπ2)i=5\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=52cos(100πtπ2)i=5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

84.

Đặt điện áp u=2002cos100πtu=200\sqrt[]{2}\cos100\pi t  vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1πL=\frac{1}{\pi}  và tụ điện có điện dung C = 1042π\frac{10^{-4}}{2\pi}  F mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

2 A.

b)

1,5 A.

c)

. 2\sqrt[]{2} A

d)

222\sqrt[]{2} A.

85.

Đặt điện áp u=U0cos100πtu=U_0\cos100\pi t  vào hai đầu tụ điện có điện dung C=104πC=\frac{10^{-4}}{\pi} . Dung kháng của tụ điện là:

a)

150 Ω\Omega

b)

200 Ω\Omega

c)

50 Ω\Omega

d)

100 Ω\Omega

86.

 Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V, 50Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là

a)

. 0,04H.     

b)

0,08H

c)

. 0,056H.     

d)

0,114H.

87.

Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t  thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(ωtπ3)i=I_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right) . Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn hệ thức

a)

ZLZCR=3\frac{Z_L-Z_C}{R}=\sqrt[]{3}

b)

ZCZLR=3\frac{Z_C-Z_L}{R}=\sqrt[]{3}

c)

ZLZCR=13\frac{Z_L-Z_C}{R}=\frac{1}{\sqrt[]{3}}

d)

ZCZLR=13\frac{Z_C-Z_L}{R}=\frac{1}{\sqrt[]{3}}

88.

Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u=U0cos(ωtπ3)u=U_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(ωtπ6)i=I_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right) . Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn

a)

ZLZCR=3\frac{Z_L-Z_C}{R}=\sqrt[]{3}

b)

ZCZLR=3\frac{Z_C-Z_L}{R}=\sqrt[]{3}

c)

ZLZCR=13\frac{Z_L-Z_C}{R}=\frac{1}{\sqrt[]{3}}

d)

ZCZLR=13\frac{Z_C-Z_L}{R}=\frac{1}{\sqrt[]{3}}

89.

Máy biến áp là thiết bị:

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

90.

Phát biểu nào sau đây sai về máy biến áp?

a)

Là dụng cụ dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

b)

Cấu tạo gồm hai cuộn dây đồng quấn trên lõi thép

c)

Cường độ dòng điện qua mỗi dây tỉ lệ thuận với số vòng dây

d)

Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

91.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm tiết diện dây dẫn.         

b)

Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện

c)

Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.      

d)

Tăng chiều dài dây dẫn.

92.

Trong máy biến áp lý tưởng, hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\sqrt[]{\frac{N_1}{N_2}}

d)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\sqrt[]{\frac{N_2}{N_1}}

93.

Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây và cuộn thứ cấp có 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là:

a)

. 0 V

b)

630 V.

c)

. 70 V.

d)

105 V.

94.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí. Số vòng của cuộn thứ cấp là: 

a)

1100.

b)

2200

c)

2500

d)

 2000

95.

: Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

10210\sqrt[]{2} V

b)

10V

c)

20220\sqrt[]{2} V

d)

20V

96.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 240V. Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp

a)

20.000 vòng

b)

10.000 vòng

c)

50 vòng

d)

100 vòng

97.

Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

c)

Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

98.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?

a)

Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

b)

Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

c)

Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

d)

Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

99.

Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, hãy chọn phát biểu sai?

a)

Dòng điện xoay chiều 3 pha có những thế mạnh vượt trội so với dòng điện xoay chiều một pha trong việc truyền tải điện năng hay tạo từ trường quay…

b)

Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato.

c)

Phần cảm của máy gồm 3 nam châm giống nhau có cùng trục quay nhưng cực lệch nhau những góc 1200.

d)

Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng tần số, biên độ nhưng lệch nhau về pha những góc 2π/3 (rad).

100.

Chọn phát biểu sai. Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

a)

phần cảm tạo ra từ thông biến thiên.

b)

phần ứng gồm các cuộn dây giống nhau, cố định trên một vòng tròn.

c)

gồm roto và stato       

d)

phần cảm là 1 nam châm được gắn cố định trên một vành tròn.

101.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/giây), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f. Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

p = .    60nf\frac{60n}{f}      

b)

np=60fnp=\frac{60}{f}

c)

np=60fnp=60f

d)

f=npf=np

102.

Chọn phát biểu đúng về máy phát điện xoay chiều 3 pha?

a)

Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng tự cảm.

b)

Biên độ của 3 suất điện động tỉ lệ thuận với số vòng quay trong 1 giây của rôto.

c)

. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau  π3\frac{\pi}{3}  trên đường tròn.

d)

Ba suất điện động ở 3 cuộn dây cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ.

103.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là:

a)

phần cảm và stato.     

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần cảm và rôto.      

d)

phần ứng và stato.

104.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

hiện tượng cộng hưởng.

d)

hiện tượng giao thoa.

105.

: Ở máy phát điện xoay chiều một pha phần tạo ra từ trường là:

a)

phần cảm.

b)

phần ứng.       

c)

rôto.

d)

stato

106.

Ở máy phát điện xoay chiều một pha phần quay gọi là:

a)

phần cảm.       

b)

. phần ứng.     

c)

rôto.

d)

stato.

107.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một ưu điểm của dòng điện xoay chiều ba pha là tiết kiệm dây.

b)

Dòng điện 3 pha có thể tạo ra từ trường quay.

c)

Phần cảm của máy phát điện xoay chiều 3 pha là nam châm có 3 cực.

d)

Máy phát điện xoay chiều 3 pha gồm có 2 phần chính: phần cảm và phần ứng.

108.

 Rôto của một máy phát điện xoay chiều có 5 cặp cực, quay với tốc độ 720 vòng/ phút. Tần số của suất điện động là:

a)

. 50 Hz.          

b)

100 Hz

c)

. 60 Hz.

d)

120 Hz.

109.

: Rôto của máy phát điện xoay chiều có 5 cặp cực, tần số của dòng điện phát ra là 50 Hz. Tốc độ quay của rôto là:

a)

12 vòng/s.      

b)

10 vòng/s.

c)

20 vòng/s

d)

. 24 vòng/s.

110.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng

a)

12.

b)

. 4.

c)

16.

d)

8.

111.

Một máy phát điện xoay chiều với khung dây có 500 vòng, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 0,2 mWb, tốc độ góc của khung dây là 3000 vòng/phút. Biên độ của suất điện động là:

a)

62,8 V.

b)

47,1 V.

c)

15,7 V

d)

. 31,4 V.

112.

Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng theo hai phương tình x1=A1cos(ωt+Φ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\Phi_1\right)x2=A2cos(ωt+Φ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\Phi_2\right) . Biên độ của dao đông tổng hợp dduwwocj xác định theo công thức

a)

A2=A12+A222A1A2cos(Φ2Φ1)A^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(\Phi_2-\Phi_1\right)

b)

A2=A12+A22+2A1A2cos(Φ2Φ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\Phi_2-\Phi_1\right)

c)

A2=A12+A222A1A2cos(Φ2+Φ1)A^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(\Phi_2+\Phi_1\right)

d)

A2=A12+A22+2A1A2cos(Φ2+Φ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\Phi_2+\Phi_1\right)