Font size
Worksheetsôn tập cuối kì 2 lớp 10
Total questions: 71
Worksheet time: 3hrs 25mins
Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
F.Δt=Δp
F.Δp=Δt
F.Δp=ma
F.Δt=ma
Độ biến thiên động lượng bằng gì?
A. Công của lực F.
C. Xung lượng của lực.
B. Công suất.
D. Động lượng.
Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s
B. kg.m.s
C. kg.m2 /s
D. kg.m/s2
Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là?
2.103
4.107
2.107
1,44.103
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:
A. P =m .v
B. P= m.v
C. P= m.a
D. P =m. a
Khi nồi cơm điện hoạt động, có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào
Nhiệt năng sang cơ năng
Điện năng sang nhiệt năng
Điện năng sang hóa năng
Nhiệt năng sang quang năng
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
Cơ năng.
Hóa năng.
Nhiệt năng.
Nhiệt lượng.
Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
Điện năng chuyển hóa thành động năng.
Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.
Đơn vị của công trong hệ SI là
cal.
kg.
J.
W/s.
Một người kéo một xô vữa khối lượng 4 kg lên độ cao 6 m, lấy g = 10m/s2. Công tối thiểu mà người đó cần thực hiện bằng
117,6J.
120J.
240J.
235,2J
Câu 6: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 0,32 m/s.
B. 10m/s
C. 36 m/s
D. 10 km/h.
Công thức tính động năng
Wđ = 21mv2
Wđ = mv2
Wđ = 21mv
Wđ = 2mv2
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
W =21mv2 + mgz
W = 2mv2 +mgz
W =mv2 +mgz
W =mv2 + 21mgz
Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Gọi P, P' là công suất tàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ
Câu 17: Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công bằng 2.103J và nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.103J. Hiệu suất của động cơ đó gần bằng với giá trị nào nhất?
A.33%.
B. 80%.
C. 65%
D. 25%.
Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:
aht=v2.R
aht=v2.ω.R
aht=v2.ω
aht=Rv2
Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.
300 rad/s
40 rad/s
25,13 rad/s
240 rad/s
Đơn vị của tần số của vật chuyển động tròn đều là
A. Héc (Hz).
B. radian trên giây (rad/s).
C. giây (s)
D. radian (rad).
Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là
hướng vào tâm quay
hướng xa tâm quay
trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát
ngược với chiều chuyển động.
Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
m/s
rad/s
km/h
rad/m
Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
mω2r
ωmr
ωr
m2ωr
Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
0,13 N
0,2 N
1,0 N
0,4 N
Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
47,3 N
3,8 N.
4,5 N
46,4 N.
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
Cho nước mưa thoát dễ dàng
Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng
Giới hạn vận tốc của xe
Tăng lực ma sát để khỏi trượt
Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm
Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng
Ô-tô đi vào đoạn đường cong
Viên phấn rơi từ trên bàn xuống
Kéo vật chuyển động thẳng
Lực hướng tâm
Chỉ có thể là lực hấp dẫn
Chỉ có thể là lực ma sát
Chỉ có thể là lực đàn hồi
Là một trong các lực đã học hoặc hợp lực của các lực đã học
Lực hướng tâm có chiều
Hướng sang phải
Hướng lên trên
Hướng vào tâm
Hướng xuống dưới
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là
Lực hấp dẫn
Lực ma sát
Lực đàn hồi
Phản lực
Công thức tính độ lớn lực hướng tâm là
Fht=rmv2
Fht=rmv
Fht=r2mv
Fht=mvr2
Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?
Vật đứng yên
Vật chuyển động cong
Vật chuyển động thẳng
Vật chuyển động thẳng đều
Chỉ ra đáp án sai về độ lớn của Lực hướng tâm
Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là
một trong các lực tác dụng lên vật.
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật.
thành phần của trọng lực theo phương hướng vào tâm quỹ đạo.
nguyên nhân làm thay đổi độ lớn của vận tốc.
Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
giảm 8 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 8 lần.
Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?
A. Khi lò xo dãn
B. Khi lò xo nén
C. Khi lò xo nén hoặc dãn
D. Khi lò xo không nén không dãn
Một lò xo ban đầu dài 10 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?
A.10 cm
B. 64 cm
C. 1,33 cm
D. 20 cm
Đơn vị đo lực đàn hồi là:
A. Newton
B. Mét
C. kilogam
D. Giây
Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?
A. 10N
B. 5N
C. 2,5 N
D. 2N
Khi treo một vật nặng vào đầu dưới lò xo thì chiều dài lò xo là 98cm. Biết độ biến dạng là 2 cm. Hòi chiều dài tự nhiên của lò xo:
A. 96 cm
B. 100 cm
C. 94 cm
D. 102 cm
Câu 1: Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng nén?
A. Dây treo đèn trên trần nhà.
B. Ghế đệm khi có người ngồi.
C. Kéo vòng dây cao su
D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
Câu 2: Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?
A. Ép quả bóng cao su vào bức tường.
B. Ghế đệm khi có người ngồi.
C. Cột chịu lực trong tòa nhà.
D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.
D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.
Câu 6: Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:
(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.
(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.
(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.
(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.
Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?
A. I, II.
B. II, III.
C. III, IV.
D. II, IV.
Câu 8: Trong các trường hợp sau:
(I): Cột chịu lực trong tòa nhà.
(II): Cánh cung khi kéo dây cung.
(III): Dây treo đèn trên trần nhà.
(IV): Ghế đệm khi có người ngồi.
Trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?
A. I, II, III.
B. II, III.
C. II, III, IV.
D. I, III.
Câu 9: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
.
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
B. Luôn là lực kéo.
C. Tỉ lệ với độ biến dạng
Câu 10: Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo
A. chuyển động.
B. thu gia tốc
C. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.
D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc
Câu 12: Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?
Câu 21: Cho một lò xo đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng 200g thì dãn ra một đoạn 2cm cho g = 10m/s2. Muốn (delta l)= 5cm thì treo thêm m/ là bao nhiêu?
A. 300g
B. 400g
C. 500g
D. 600g
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
Khối lượng lớp chất lỏng phía trên
Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
Thể tích lớp chất lỏng phía trên
Chiều cao cột chất lỏng phía trên
Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?
Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.
Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
2500Pa
400Pa
250Pa
25000Pa
Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?
Bình 1
Bình 2
Bình 3
Bình 4
Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:
A. D=m/V
B. D=m.V
C. D=V/m
D. d=m/V
Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?
A. 12,8cm3
B. 128,2cm3
C. 1282cm3
D. 12820cm3
Câu 4. Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?
A. Người đứng cả 2 chân.
B. Người đứng một chân.
C. Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.
D. Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ.
Câu 6. Với cùng một viên gạch ta có 3 cách đặt như hình.
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Trong cả ba cách thì áp lực bằng nhau vì trọng lượng viên gạch không đổi.
B. Cách a có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc nhỏ nhất.
C. Cách c có áp suất nhỏ nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.
D. Cách b có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.
Câu 8. Đơn vị đo áp suất là:
A. N/m2.
B. N/m3.
C. kg/m3.
D. N.
Câu 9. Một áp lực 600 N gây áp suất 3000 N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn:
A. 2000 cm2.
B. 200 cm2.
C. 20 cm2.
D. 0,2 cm2.
Câu 15. Tại sao khi ta lặn luôn cảm thấy tức ngực và càng lặn sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng?
A. Vì lặn sâu tốn nhiều sức.
B. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng lớn.
C. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng nhỏ.
D. Vì lặn càng sâu lực đẩy archimedes của nước tác dụng lên người càng lớn.
Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là:
A = F/s
A = F.s
A = s/F
A = F –s
Xét biểu thức của công A=Fs.cosα . Trong truờng hợp nào kể sau lực sinh ra là công cản
α=2π
α<0
2π<α<π
α<2π
Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng
27 kg.m/s.
53 kg.m/s.
56 kg.m/s.
63 kg.m/s.
Một vật khối lượng 100 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 2,5 kg.m/s.
C. 0,5 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s
Một đĩa tròn có bán kính 50 m, quay đều mỗi vòng trong 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2π m/s.
3π m/s.
1π m/s.
100π m/s.
Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
0,13 N
0,2 N
1,0 N
0,4 N
