wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra giữ kì lí

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một vật chuyển động trong không khí, lực cản của không khí tác dụng lên vật có hướng

a)
D. hợp với hướng chuyển động của vật góc 45°.
b)
B. vuông góc với hướng chuyển động của vật.
c)

C. với hướn chuyển dộng

d)
A. cùng hướng chuyển động của vật.
2.

Một vật chuyển động trong không khí, lực cản của không khí tác dụng lên vật có độ lớn phụ thuộc vào

a)

D, hình dạng và tốc độ của vật

b)

A. khối lượng của vật

c)

C. hình dạng của vật.

d)

B. khối lượng và tốc độ của vật.

3.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước (hình vẽ). Lực nâng của nước tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?

a)

A. Quả cầu 1, vì nó nhỏ nhất.

b)

B. Quả cầu 2, vì nó lớn nhất.

c)

C. Quả cầu 3, vì nó ở sâu nhất.

d)

D. Bằng nhau vì đều bằng thép, và đều được nhúng trong nước.

4.

Tại sao khi ta đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

A. Vì lực nâng của nước cản trở chuyển động của ta

b)

B. Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

C. Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

d)

D. Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

5.

Câu 1: Khi làm thí nghiệm để xác định lực tổng hợp của hai lực đồng quy, người ta được bảng số liệu dưới đây:

Lần F1 (N) F2 (N) Góc (độ) Ftn (N) Flt (N)

1 2,5 60 3,80

Theo công thức lực tổng hợp Flt của hai lực có độ lớn là

a)

A. 3,91 N.

b)

B. 0,85 N

c)

C. 2,29 N.

d)

D. 3,20 N.

6.

Một quả cầu kim loại được treo vào một lực kế. Khi quả cầu ở ngoài không khí thì lực kế chỉ . Nhúng chìm quả cầu đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0

7.

Một thỏi sắt và một thỏi đồng có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực nâng như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

b)

Đồng có trọng lượng riêng lớn hơn sắt nên thỏi đồng chịu tác dụng của lực nâng lớn hơn.

c)

A. Thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực nâng như nhau vì chúng được nhúng trong nước ở cùng độ sâu.

d)

B. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực nâng tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

8.

Một quả cầu bằng thép được treo vào một lực kế. Khi quả cầu ở ngoài không khí thì lực kế chỉ , khi nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ . Lực nâng của nước tác dụng lên quả cầu có độ lớn là

a)

1,7 N.

b)

1,2 N

c)

2,9 N

d)

0,5 N

9.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích  được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước là . Lấy , lực nâng của nước tác dụng lên quả cầu có độ lớn là

a)
A. 400 N
b)
B. 4 N
c)
C. 4000 N
d)

40N

10.

Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ . Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ  Biết khối lượng riêng của nước là , lấy . Thể tích của vật nặng là

a)
D. 840 cm^3
b)
A. 480 cm^3
c)
C. 120 cm^3
d)
B. 360 cm^3
11.

Câu 2: Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 4,45 N. Biết khối lượng riêng của rượu và đồng lần lượt là 800kg / (m ^ 3) và 8900 kg/m³. Lấy g = 10m / (s ^ 2) Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì số chỉ của lực kế là

a)

4.45 N

b)

4,05N

c)
C. 4.85 N
12.

Một quả cầu bằng nhôm, ở ngoài không khí có trọng lượng . Người ta khoét bớt lõi quả cầu một thể tích DV rồi hàn kín lại, khi thả vào nước quả cầu nằm lơ lửng trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước và nhôm lần lượt là 10000 N/m3 và 27000 N/m3. Thể tích DV có giá trị là

a)

C. 34 cm^3.

b)
60 cm^3
c)
42 cm^3
d)
25 cm^3
13.

Một vật bằng kim loại được móc vào lực kế theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ . Khi thả vật chìm trong bình chứa nước thì nước trong bình dâng lên thêm . Cho khối lượng riêng của nước là , lấy . Lực nâng của nước tác dụng lên vật và khối lượng riêng của vật lần lượt là

            

a)
1 N; 78000 kg/m^3
b)
1 N; 780 kg/m^3
c)
1 N; 7800 kg/m^3
d)
7 N; 7800 kg/m^3
14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về năng lượng?

a)

F. Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

b)

G. Năng lượng có thể thể tồn tại dưới dạng nhiệt năng, quang năng.

c)

A. Năng lượng là đại lượng vô hướng và luôn dương

d)

B. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

15.

Trong các yếu tố sau đây, công của lực phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a. Huớng và độ lớn của lực tác dụng.                  

b. Quãng đường đi được.                  

c. Hệ quy chiếu.

a)

a,b

b)

a,b,c

c)

b,c

d)

a,c

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự chuyển hóa năng lượng?.

a)

Quang năng có thể chuyển hóa thành công.

b)

B. Điện năng có thể chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

C. Nhiệt năng có thể chuyển hóa thành điện năng.

d)

D. Quang năng có thể chuyển hóa thành điện năng

17.

Một vật chịu tác dụng của một lực  không đổi làm cho vật chuyển dời một đoạn đường s theo phương hợp với hướng của lực  một góc  thì công do lực  sinh ra

a)

A. A=Fs.cosa

b)

D. A=Fs.tana.

18.

Công cơ học có đơn vị là J (Jun). Vậy 1J tương ứng bằng

a)

A. 1Nm.

b)

B. 1N/m.

c)

C. 1m/N

19.

Tác dụng lên vật một lực không đổi  hợp với phương thẳng đứng một góc , làm vật chuyển động được quãng đường 20m theo phương  ngang. Công của lực tác dụng là

a)

A=1,5√3J.

b)

A=1,5kJ

20.

Một cần cẩu nâng một thùng hàng 1,5 tấn từ mặt đất chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 lên cao 3,5m. Lấy . Công của lực nâng là  

a)

A = 53, 55kJ

b)

A-52.5kJ.

21.

Một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật có biểu thức

a)

Wd = 1/2 * mv

b)

W = 1/2 m v ^ 2

22.

Động năng được tính bằng biểu thức:  

  

a)

A.  Wđ = mv2/2  

b)

B.  Wđ = m2v2/2   

c)

C.  Wđ = m2v/2

d)

D.  Wđ = mv/2       

23.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)
D. Thế năng trọng trường.
b)
C. Thế năng đàn hồi.
c)
B. Cơ năng.
d)
A. Động năng.
24.

Biểu thức của thế năng trọng trường là?

a)
C. W = mgz^2/2
b)
D. W = mgz/2
c)
B. W = mgz
d)
A. W = mgz^2
25.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

Wd = m * v

b)

Wd = 0.5 * m * v^2

c)

Wd = m / v

d)

Wd = m + v

26.

Câu 2: Khi làm thí nghiệm để xác định lực tổng hợp của hai lực song song cùng chiều, người ta được bảng số liệu dưới đây:Lần F1 (N) F2 (N) AB (m) F (N) OAtn (m) OAlt (m)

1 1,5 2,5 0,298 4,00 0,189

Dựa theo công thức, khoảng cách từ A đến O (OAlt) có giá trị là

a)

A. 0,186 cm.

b)

B. 0,111 m

c)

C. 0,186 m

d)

D. 8,949 m

27.

Một quả Táo rơi từ độ cao 3 m xuống mặt đất thì có những lực nào tác dụng lên quả Táo?

a)

lực nâng của không khí.

b)
Trọng lực và lực cản của không khí.
c)
Trọng lực và lực cản của không khí.
d)

Lực cản của không khí

28.

Câu 2: Một ô tô đang chuyển động trên đường thẳng ngang với vận tốc thì tắt máy. Biết hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt đường là , lấy . Quãng đường ô tô chuyển động thêm được kể từ khi tắt máy cho đến khi dừng lại là

a)

A. 4.10-3 m.

b)

B. 25 m.

c)

C. 250 m.

d)

D. 300 m.

29.

Câu 3: Một khúc gỗ có khối lượng đặt trên sàn nhà. Người ta kéo khúc gỗ một lực hướng chếch lên và hợp với phương ngang một góc . Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là , lấy . Để khúc gỗ chuyển động đều thì lực có độ lớn là

a)

A. 0,48 N.

b)

B. 2,61 N.

c)

C. 2,07 N.

d)

D. 1,46 N

30.

Câu 1: Một ô tô đang chuyển động trên đường thẳng ngang với vận tốc thì tắt máy. Biết hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt đường là , lấy . Thời gian ô tô chuyển động kể từ khi tắt máy cho đến khi dừng lại là

a)

A. 0,02 s.

b)

B. 5 s.

c)

C. 500 s.

d)

D. 50 s.

31.

Câu 4: Một khúc gỗ có khối lượng đặt trên sàn nhà. Người ta kéo khúc gỗ một lực hướng chếch lên và hợp với phương ngang một góc . Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là , lấy . Để khúc gỗ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc thì lực có độ lớn là

a)

A. 0,30 N.

b)

B. 4,18 N

c)

C. 2,34 N.

d)

D. 4,14 N.

32.

Câu 1. Moment lực tác dụng lên một vật là đại lượng

a)

A. dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng

b)

B. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

c)

C. đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến.

d)

D. luôn luôn có giá trị dương.

33.

Câu 5. Một vật có khối lượng được đặt trên một bàn dài nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là . Lấy . Tác dụng lên vật một lực song song với mặt bàn. Tốc độ chuyển động của vật sau thời gian kể từ khi tác dụng lực bằng

a)

A. 6 m/s.

b)

B. 2 m/s

c)

C. -2 m/s.

d)

D. 1,5 m/s.

34.

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ngẫu lực

a)

A. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

35.

Câu 1. Moment lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng

a)

A. tích của lực với cánh tay đòn của nó.

b)

B. thương số của lực với cánh tay đòn của nó.

c)

C. Hiệu số của lực với cánh tay đòn của nó.

d)

D. tổng của lực với cánh tay đòn của nó.

36.

Câu 2. Quy tắc momen lực

a)

A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

37.

Câu 1. Cánh tay đòn của lực là

a)

A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

C. khoảng cách từ vật đến giá của lự

38.

Câu 3. Đối với vật quay quanh một trục cố định

a)

A. nếu không chịu moment lực tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

D. khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có moment lực tác dụng lên vật

39.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

A. Moment lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

D. Đơn vị của moment lực là N/m.

40.

Câu 4. Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục? Lực có giá:

a)

A. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

41.

Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công là

a)

A. công suất.

b)

C. tốc độ.

42.

Câu 3. Công suất được xác định bằng

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

43.

Câu 2. Công thức tính công của một lực là:

a)

A. A = F.s.

b)

C. A = F.s.cosa.

44.

Trong thời gian t, tác dụng vào vật một lực làm nó di chuyển được quãng đường s cùng hướng với . Tốc độ trung bình của vật trên quãng đường s này là v. Công suất của lực F là

a)

A. P = F.v

b)

B. P = F.t

45.

Câu 4. Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

A. Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ

b)

C. công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

46.

Câu 1: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

B. Jun trên giây (J/s)

b)

C. Kilôoát giờ (kW.h).

c)

D. Mã lực (Hp).

47.

Câu 2. Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

A.W.

b)

B. mkg.

c)

C. J

48.

Câu 2: Trong khoảng thời gian t, một thiết bị thực hiện được một công A. Đại lượng gọi là

a)

A. cơ năng

b)

C. công suất.

49.

Câu 4. Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

A.H>1.

b)

C. H<1

c)

D. 0<H<=

50.

Câu 3. Đơn vị của công suất

a)

C. J.m.

b)

D. W.

51.

Câu 5. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

A. Oát (W).

b)

B. Kilôoat (kW).

c)

C. Kilôoat giờ (kWh).

52.

Câu 6. 1Wh bằng

a)

A.3600J.

b)

B. 1000J

c)

C. 60J.

53.

Câu 1. Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động điều này có nghĩa là

a)

A. Lực đã sinh công

b)

B. Lực không sinh công

54.

Câu 3: Khái niệm công suất dùng để

a)

A. so sánh khả năng thực hiện công của người hay thiết bị trong cùng một khoảng thời gian.

b)

B. so sánh khả năng thực hiện công của người hay thiết bị trong những khoảng thời gian khác nhau.

55.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

a)

A. chuyển động thẳng đều.

b)

C. chuyển động tròn đều.

c)

D. chuyển động cong đều.

d)

B. chuyển động với gia tốc không đổi.

56.

          Động năng là đại lượng

a)

B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.    

b)
D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không
c)
C. véc tơ, luôn dương.
d)
B. vô hướng, luôn dương.
57.

          Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)
B. kg. m^2/s^2
b)
D. N. s.
c)
C. N. m.
d)
A. J.
58.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)
C. N. m.
b)
B. kg. m^2/s^2
c)
A. J.
d)
D. N. s.
59.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)
B. công của lực thế tác dụng lên vật.
b)
D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.
c)
C. công của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
A. công của lực ma sát tác dụng lên vật.
60.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng trọng trường?

a)

Một báy bay đang bay trên cao.

b)

Một ôtô đang chuyển động trên đường.

61.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có động năng?

a)

A. Một cuốn sách nằm yên trên bàn.

b)

B. Một búa máy đang rơi xuống đất

62.

Một vật rơi tự do từ độ cao h. Mốc thế năng tại mặt đất. Trong quá trình rơi,

a)

C. động năng và thế năng của vật đều tăng.

b)

D. động năng của vật tăng còn thế năng của vật giảm.

63.

Cơ năng là đại lượng

a)

A. vô hướng, luôn dương hoặc bằng không.   

b)

B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

64.

. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

A. động năng của vật không thay đổi            

b)

B. thế năng của vật không thay đổi

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi

65.

Cơ năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tích động năng và thế năng của vật.

66.

Khi một vật rơi tự do thì đại lượng không đổi là

a)

cơ năng của vật

b)

thế năng của vật

67.

Cơ năng là đại lượng

a)

có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

luôn dương

68.

Chọn phát biểu sai khi nói về cơ năng?

Cơ năng của vật được thả rơi tự do từ độ cao h

a)

C. không thay đổi trong quá trình vật rơi.

b)

D. luôn thay đổi trong quá trình vật rơi.

69.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Ngay trước khi chạm đất, động năng của vật là

       

a)

B. 2mgh.                                 

b)

C. mgh.               

c)

D. 0.

70.

Chọn phát biểu đúng.

Động năng của một vật tăng khi

a)

C.các lực tác dụng lên vật sinh công dương.                

b)

D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.