wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Giữa Kỳ 1 Môn Vật Lý

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học

c)

Qui luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

2.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật lí?

a)

vật chất và sự vận động, năng lượng.

b)

Vũ trụ (các hành tinh, ngôi sao...)

c)

Trái Đất.

d)

Các chất và sự biến đổi các chất, phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên.

3.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?

a)

Dòng điện không đổi.

b)

Hiện tượng quang hợp.

c)

Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.

d)

Sự cấu tạo và biến đổi các chất.

4.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là

a)

Khám phá ra các qui luật chuyển động.

b)

Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.

c)

Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.

5.

Chọn phát biểu chưa chính xác. Học tốt môn Vật lí ở trường phổ thông sẽ giúp bạn

a)

Hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi về mô hình vật lí, năng lượng và sóng, lực và trường.

b)

Vận dụng kiến thức để khám phá, giải quyết vấn đề dưới góc độ vật lí, phù hợp với yêu cầu phát triển bền vững xã hội và bảo vệ môi trường.

c)

Nhận biết được năng lực, sở trường từ đó có kế hoạch, định hướng nghề nghiệp phát triển bản thân.

d)

Trở thành nhà lãnh đạo vĩ đại.

6.

Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt là chủ yếu?

a)

Điện thoại.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân điện tử.

d)

Ti vi.

7.

Cơ chế của các phản ứng hóa học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

a)

Nhiệt học.

b)

Cơ học.

c)

Lượng tử.

d)

Quang học.

8.

Kiến thức về từ trường Trái Đất được dùng để giải thích đặc điểm nào của loài chim di trú?

a)

Xác định hướng bay.

b)

Làm tổ.

c)

Sinh sản.

d)

Kiếm ăn.

9.

Kết luận nào sau đây về ô tô điện là chưa đúng?

a)

Hoạt động bằng pin acquy.

b)

Thân thiện với môi trường.

c)

Hoạt động bằng nhiên liệu.

d)

Hoạt động bằng năng lượng Mặt Trời.

10.

Hoạt động y tế nào dưới đây không sử dụng các thành tựu của vật lí?

a)

Chụp X - quang.

b)

Chữa tật khúc xạ của mắt bằng laze.

c)

Lấy thuốc theo đơn.

d)

Xạ trị.

11.

Có bao nhiêu bước trong phương pháp thực nghiệm?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Các phương pháp nghiên cứu nào sau đây thường dùng trong lĩnh vực Vật lí?

a)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

b)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình và phương pháp quan sát - suy luận

c)

Phương pháp mô hình và phương pháp quan sát - suy luận

d)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp quan sát - suy luận

13.

Các loại mô hình nào sau đây thương được dùng trong trường phổ thông

a)

Mô hình vật chất

b)

Mô hình lí thuyết

c)

Mô hình toán học

d)

Cả ba mô hình trên

14.

Phương pháp thực nghiệm gồm các bước nào sau đây?

a)

Quan sát, suy luận, kết luận

b)

Xác định đối tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tra mô hình, điều chỉnh mô hình, kết luận.

c)

Xác định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, thí nghiệm kiểm tra, kết luận.

d)

Xác định đối tượng n

15.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5.

b)

2 - 1 - 5 - 4 - 3.

c)

5 - 2 - 1 - 4 - 3

d)

5 - 4 - 2 - 1 - 3

16.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

17.

Sai số hệ thống

a)

là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

b)

là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

c)

không thể tránh khỏi khi đo.

d)

là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

18.

Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ ΔA' có thể

a)

lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định.

d)

loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

19.

Trong các nguyên nhân sau: (I). Dụng cụ đo. (II). Quy trình đo. (III). Chủ quan của người đo. Nguyên nhân nào gây ra sai số của phép đo

a)

(I) và (II)

b)

(I); (II) và (III)

c)

(II) và (III)

d)

(I) và (III).

20.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi

21.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

a)

Tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ cắm phích cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

d)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.

22.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

a)

Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ.

b)

Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser.

23.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác địch.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

24.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động

a)

tròn.

b)

thẳng và không đổi chiều.

c)

thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

25.

Câu 25. Chọn phát biểu đúng

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

26.

Câu 26. Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

27.

Câu 27. Khi nào quãng đường và độ lớn của độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

a)

Khi vật chuyển động thẳng và đổi chiều chuyển động.

b)

Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A.

d)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về B

28.

Câu 28: Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình.

d)

Vận tốc tức thời.

29.

Câu 29: Công thức nào sau đây là công thức tính tốc độ trung bình?

a)

vtb=st

b)

vtb=dt

c)

vtb=dt

d)

vtb=∆d∆t

30.

Câu 30. Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Vận tốc

c)

Thời gian

d)

độ dịch chuyển

31.

Câu 31 : Trên xe máy hoặc ô tô, đồng hồ tốc độ có tác dụng gì?

a)

Chỉ tốc độ trung bình của người lái xe

b)

Chỉ tốc độ tức thời của xe đang chạy

c)

Chỉ vận tốc trung bình của xe đang chạy

d)

Chỉ vận tốc thức thời củ

32.

Một vận động viên chạy trong cự li 600 m mất 75 s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình là bao nhiêu?

a)

8 m/s

b)

0,125 m/s

c)

10,03 m/s

d)

11, 03 m/s

33.

Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi nào?

a)

luôn luôn bằng nhau.

b)

khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

khi vật chuyển động thẳng.

d)

khi vật không đổi chiều chuyển động.

34.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

35.

Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:

a)

Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.

b)

Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

d)

Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

36.

Bạn Việt đi xe đạp đến trường theo đường thẳng như hình vẽ. Khi đến quán báo, bạn sực nhớ đã quên một cuốn sách ở nhà nên quay về nhà lấy sách rồi lại đạp xe đến trường. Độ dời khi bạn quay từ quán báo về nhà và độ dời khi bạn từ quán báo đến trường lần lượt là

a)

400m và 600m

b)

400m và 1000m

c)

-400m và 1000m

d)

-400m và 600m

37.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

38.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 30 km đầu đi hết 30 phút, 40 km sau đi hết 30 phút Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường là

a)

60 km/h

b)

70 km/h

c)

80 km/h

d)

50 km/h

39.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 100 m đầu đi hết 1 phút, 170 m sau đi hết 2 phút. Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là

a)

100 m/s

b)

1,5m/s

c)

90 m/s

d)

5 m/s

40.

Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được của ô tô là

a)

13km

b)

16km

c)

5km

d)

10km

41.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi dòng nước 50 m. Độ dịch chuyển của người đó

a)

70,7m

b)

50 m

c)

100 m

d)

35,35m

42.

Một ô tô đi 8km theo hướng Đông và sau đó đi 6km về hướng Bắc như hình vẽ. Quãng đường ô tô đi được là

a)

14km

b)

2km

c)

10km

d)

100km

43.

Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 70 km/h và 65 km/h. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B có độ lớn bằng

a)

5 km/h

b)

135 km/h

c)

70 km/h

d)

65 km/h

44.

Hai ô tô A và B chạy ngược chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 70 km/h và 65 km/h. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B có độ lớn bằng

a)

5 km/h

b)

135 km/h

c)

70 km/h

d)

65 km/h

45.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình của người đó là

a)

1,538 m/s

b)

1,876 m/s

c)

0 m/s

d)

7,692 m/s

46.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về vận tốc trung bình của người đó là

a)

1,538 m/s

b)

1,876 m/s

c)

0 m/s

d)

7,692 m/s

47.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

48.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn biến đổi đều.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

49.

Gọi s, d, t lần lượt là quãng đường, độ dịch chuyển và thời gian chuyển động. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc

a)

s/t

b)

v.t

c)

d/t

d)

d.t

50.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

v luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

tích a.v luôn dương.

d)

tích a.v luôn âm.

51.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh đần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

52.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đối.

53.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi.

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

54.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đối.

55.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s. Quãng đường mà ô tô đã đi được là

a)

100m.

b)

50m.

c)

25m.

d)

200m.

56.

Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là

a)

1 m/s2

b)

1- m/s2

c)

-2 m/s2

d)

5 m/s2

57.

Tàu hỏa đang chuyển động với vận tốc 90 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = - 5m/s2. Quãng đường tàu đi được cho đến khi dừng hẳn là

a)

625 m

b)

405 m.

c)

810 m.

d)

62,5 m

58.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10 s đó là

a)

70m.

b)

50m.

c)

40m.

d)

100m.

59.

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc a của xe bằng

a)

-0,5 m/s2

b)

0,2 m/s2

c)

-0,2 m/s2

d)

0,5 m/s2

60.

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5 km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.

61.

Độ dịch chuyển của chất điểm từ 2h đến 4h là

a)

8km.

b)

6 km.

c)

10 km.

d)

2 km.

62.

Phương trình độ dịch chuyển -thời gian của vật là

a)

30-31t.

b)

30-60t.

c)

60-36t.

d)

60-63t.

63.

Phương trình độ dịch chuyển - thời gian của vật là

a)

-60+50t.

b)

-60+30t.

c)

-60+40t.

d)

-60+20t

64.

Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe là

a)

s = d = 100km

b)

s = 100km, d = 0

c)

s= 200km, d = 0

d)

s = d = 200km

65.

Chọn phát biểu sai

a)

độ dịch chuyển d1 = 200 m Bắc

b)

độ dịch chuyển d2 = 100m Tây Bắc

c)

độ dịch chuyển d3 = 300 m Đông

d)

độ dịch chuyển d4 = 100 m Tây

66.

Đâu là phép đo trực tiếp?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (4).