wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mômen của lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ lớn của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

phương của lực

d)

chiều của lực

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng về hợp lực của hai lực song song cùng chiều?

a)

 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng tổng các độ lớn của hai lực ấy.

b)

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song, cùng chiều và có độ lớn bằng tổng các độ lớn của hai lực ấy.

c)

Giá của hợp lực chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỉ lệ thuận với độ lớn của hai lực ấy.

d)

Giá của hợp lực chia ngoài khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy.

3.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều , là một lực

a)

có độ lớn F = |F1 - F2|

b)

songsong và ngược chiều với vecto F1 nếu F1 < F2

c)

songsong và ngược chiều với vecto F2 nếu F1 < F2

d)

song song và cùng chiều với 2 lực ấy

4.

Chọn kết luận sai : Công của lực

a)

là đại lượng vô hướng

b)

có giá trị đại số

c)

luôn luôn dương

d)

được tính bằng biểu thức A = F.S.cosa

5.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường S. Công suất là

a)

P = A/t

b)

P = t/A

c)

P = A/s

d)

P = S/A

6.

Chọn câu Sai: Công suất là:

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

 Đại lượng có giá trị bằng th­ương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của ng­ười, máy, công cụ…

d)

Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của ng­ười, máy, công cụ…

7.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W=12mv+mghW=\frac{1}{2}mv+mgh

b)

W=12mv2+mghW=\frac{1}{2}mv^2+mgh

c)

W=12m2v+mghW=\frac{1}{2}m^2v+mgh

d)

W=mv2+mghW=mv^2+mgh

8.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn dương hoặc bằng 0

c)

có thể âm, dương hoặc bằng 0

d)

luôn khác 0

9.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển hóa thành thế năng

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng

c)

động năng chuyển hóa thành cơ năng

d)

cơ năng chuyển hóa thành động năng

10.

1W bằng

a)

1J.s.

b)

1J/s.

c)

10J.s.

d)

10J/s.

11.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

động năng.

c)

hóa năng.

d)

quang năng.

12.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s.

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

13.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất:

a)

Oát .

b)

Niutơn.

c)

Jun.

d)

Kw.h

14.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực.

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

15.

Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức

a)

F1/F2 = d1/d2

b)

F2/F1=d2/d1

c)

F1/F2 = d2/d1

d)

F1/d1 = F2/d2

16.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N. m

c)

kg. m

d)

N. kg

17.

Chọn câu Sai: Đơn vị công suất là:

a)

kg.m2/s2.

b)

J/s.

c)

W.

d)

kg.m2/s3.

18.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

19.

Chọn câu Sai: Công suất là:

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…

d)

Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…

20.

Ngẫu lực là

a)

hai lực có giá song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau

b)

hai lực có giá không song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau

c)

hai lực có giá song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, tác dụng lên hai vật khác nhau

d)

hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau nhưng có giá khác nhau và cùng tác dụng lên một vật

21.

Kết luận nào sau đây nói về công suất làkhông đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

22.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

23.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều , là một lực

a)

có độ lớn F = |F1 - F2|

b)

song song và ngược chiều với nếu .

c)

song song và ngược chiều với nếu .

d)

song song và cùng chiều với hai lực ấy.

24.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

chuyển động quay.

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến.

d)

nằm cân bằng.

25.

Chọn kết luận sai : Công của lực

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số

c)

Được tính bằng biểu thức: A= F.S.cos.

d)

Luôn luôn dương

26.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F.s

b)

A = mgh.

c)

A = F.s.cosa

d)

A = mv2.

27.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:

a)

b)

c)

d)

28.

Công suất được xác định bằng:

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

D. giá trị công thực hiện được.

29.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

30.

Muốn cho vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật

a)

lớn hơn 0

b)

nhỏ hơn 0

c)

bằng 0

d)

khác 0

31.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời một đoạn s theo hướng của lực, biểu thức tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα (α > 0)

b)

A = F.s

c)

A = F.s.sinα (α > 0)

d)

A = F.s + cosα

32.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

33.

Một vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chính xác?

a)

Nếu không còn Mômen nào tác dụng thì vật sẽ quay chậm lại

b)

Khi không còn mômen tác dụng thì vật đang quay sẽ quay đều.

c)

Khi vật chịu tác dụng của mômen cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại.

d)

Khi thấy vận tốc góc của vật thay đổi thì chắn chắc là đã có mômen lực tác dụng lên vật.

34.

Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trung cho

a)

độ lớn của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

phương của lực

d)

chiều của lực

35.

Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi. Nếu bỗng nhiên tất cả mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì

a)

Vật quay chậm dần rồi dừng lại

b)

Vật quay nhanh dần đều

c)

Vật lập tức dừng lại

d)

Vật tiếp tục quay đều

36.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

37.

Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá đi qua trục quay

b)

Lực có giá song song với trục quay

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay

38.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

A. Cơ năng.

b)

B. Hóa năng.

c)

C. Nhiệt năng.

d)

D. Nhiệt lượng.

39.

Công thức tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F.s + cosα

40.

Một vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chính xác?

a)

Nếu không còn Mômen nào tác dụng thì vật sẽ quay chậm lại.

b)

Khi không còn mômen tác dụng thì vật đang quay sẽ quay đều.

c)

Khi vật chịu tác dụng của mômen cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại.

d)

Khi thấy vận tốc góc của vật thay đổi thì chắn chắc là đã có mômen lực tác dụng lên vật.

41.

Khi một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị:

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

42.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. "Muốn cho một vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng các moment lực có tác dụng làm vật quay theo cùng chiều kim đồng hồ phải ............... tổng các moment lực có tác dụng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ."

a)

bằng.

b)

lớn hơn.

c)

nhỏ hơn.

d)

khác.

43.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học

a)

người lực sĩ giữ quả tạ ở trên cao.

b)

Ấn một lực xuống mặt bàn cứng.

c)

Kéo một gàu nước từ dưới lên.

d)

Quả bóng đứng yên trên mặt bàn.

44.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

46.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 3 m, với vận tốc ban đầu 4 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

22 J

b)

38 J

c)

30J

d)

8 J

47.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

48.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

49.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

A. tăng.

b)

B. giảm.

c)

C. không đổi.

d)

D. bằng không

50.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng.

b)

Động năng giảm.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

51.

Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

A. Wđ = mv

b)

B. Wđ = mv2

c)

C. Wđ = mv2/2

d)

D. Wđ = mv/2

52.

Vật m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:

a)

2gh2gh

b)

2gh\sqrt[]{2gh}

c)

h22g\frac{h^2}{2g}

d)

2gh\frac{2g}{h}

53.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

54.

Động năng của vật tăng khi:

a)

A. Vận tốc của vật v > 0.

b)

B. Gia tốc của vật a > 0.

c)

C. Gia tốc của vật tăng.

d)

D. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

55.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J.

b)

B. Kg.m2/s2.

c)

C. N.m.

d)

D. N.s.

56.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Trọng lượng

d)

Động lượng

57.

Vật m ném lên thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu v. Độ cao cực đại có giá trị:

a)

v22g\frac{v^2}{2g}

b)

12v22g\frac{1}{2}\frac{v^2}{2g}

c)

v24g\frac{v^2}{4g}

d)

v2g\frac{v}{2g}

58.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

59.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần

60.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

61.

Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a)

A. m không đổi, v tăng gấp hai.

b)

B. m tăng gấp hai, v giảm còn nửa.

c)

C. m giảm còn nửa, v tăng gấp hai.

d)

D. m không đổi, v giảm còn nửa.

62.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp 4.

c)

động năng tăng gấp 8.

d)

Động năng tăng gấp 6.

63.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.

64.

Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 gấp lần?

a)

A. Tăng 2 lần.

b)

B. Tăng 4 lần.

c)

C. Tăng 6 lần.

d)

D. Giảm 2 lần vật.

65.

Một vật m được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v từ mặt đất. Gia tốc rơi tự do là g, bỏ qua sức cản không khí. Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở độ cao so với mặt đất là:

a)

v24g\frac{v^2}{4g}

b)

v22g\frac{v^2}{2g}

c)

v2g\frac{v}{2g}

d)

v4g\frac{v}{4g}

66.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 1 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,2 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

2,4 J.

b)

8 J.

c)

5 J.

d)

1 J.

67.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

khác 0

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0

68.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc vthì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

A = mv2/2.

b)

A = -mv2/2.

c)

A = mv2.

d)

A = -mv2.

69.

Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực thế thì

a)

cơ năng của vật được bảo toàn

b)

động năng của vật được bảo toàn

c)

thế năng của vật được bảo toàn

d)

động lượng của vật được bảo toàn

70.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J

b)

12 J

c)

24 J

d)

22 J

71.

Cô Vân có xinh gái không?

a)

Cô Vân xinh cực

b)

cô Vân xinh bình thường

c)

Cô Vân không xinh

d)

cô Vân xấu gái

72.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.

b)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

d)

Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.