wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 8

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

2.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

3.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

4.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 kn/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

5.

Ô tô đi với vận tốc 54 km/h, xe máy đi với vận tốc 10,8 m/s, tàu hoả 15 m/s. Câu trả lời nào là đúng.

a)

Ô tô đi nhanh nhất.

b)

Xe máy đi nhanh nhất.

c)

Ô tô và tàu hỏa đi bằng nhau.

d)

Tàu hỏa đi chậm nhất

6.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

7.

Trong các phép đổi đơn vị sau đây, phép nào sai?

a)
b)
c)
d)
8.

15m/s = (a)   km/h

9.

108km/h = (a)   m/s

10.

Một người đi quãng đường dài 1,5km với vận tốc 10m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là: (a)   (s)

11.

Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12 km/h. Quãng đường người đó đi được là: (a)   km

12.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

13.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây; đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2. Công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)

a./ vtb = (v1 + v2)/2.

b)

b./ vtb = (s1 + s2)/(t1 + t2).

c)

c./ vtb = (v1 /s1) + (v2/s2).

d)

d./ Cả 3 công thức trên đều không đúng

14.

Chuyển động không đều là:

a)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

b)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

c)

chuyển động thay đổi theo thời gian.

d)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn bằng một hằng số.

15.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Vận động viên trượt tuyến từ dốc núi xuống.

b)

Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

16.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

17.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

18.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

19.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

20.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

21.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

22.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

23.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

24.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

F3 > F2 > F1

b)

F2 > F3 > F1

c)

F1 > F2 > F3

d)

Một cách sắp xếp khác

25.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

26.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

27.

Bài 8. Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là

chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

28.

Bài 10. Khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng:

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

b)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động chậm dần

c)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động đều

d)

Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật đang

chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều

29.

Bài 12. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

Hành khách nghiêng sang phải

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước

d)

Hành khách ngã về phía sau

30.

Bài 7. Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau

d)

Hai lực tác dụng có cùng chiều

31.

Bài 14. Khi xe đạp đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh bánh nào trước?

a)

Bánh trước

b)

Đồng thời cả 2 bánh

c)

Bánh sau

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được

32.

Bài 15. Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn

b)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

c)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn

d)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn

33.

Bài 13. Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Xe đột ngột tăng vận tốc

b)

Xe đột ngột giảm vận tốc

c)

Xe đột ngột rẽ sang phải

d)

Xe đột ngột rẽ sang trái

34.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

36.

Lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe của ván trượt và mặt đất là:

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

37.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

38.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

39.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào không cần tăng ma sát?

a)

Phanh xe để xe dừng lại

b)

Khi đi trên nền đất trơn.

c)

Khi kéo vật trên mặt đất

d)

Để ô tô vượt qua chỗ lầy

40.

Trường hợp nào dưới đây có xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Chiếc xe “tắt máy” đang nằm yên trên đường dốc.

b)

Chuyển động của khúc gỗ trượt trên mặt sàn.

c)

Chuyển động của các bánh xe lăn trên mặt đường.

d)

Chuyển động của cành cây khi có gió thổi.

41.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

Bố

a)

Pa

b)

N / cm

c)

N / mm 2

42.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

43.

Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m 2 của đập là?

a)

8000 N

b)

5,000,000 N

c)

5,000,000 Pa

44.

Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.

a)

12,3 N

b)

520 N

c)

750 N

45.

Một lực 55 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 5 cm 2 . Áp suất là gì?

a)

11 Pa

b)

275 Pa

c)

110.000 Pa

46.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

47.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

48.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

49.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 mét vuông

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

50.

Một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 centimet vuông. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800000Pa

d)

20250Pa

51.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

52.

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau

a)

không ở cùng một độ cao.

b)

đều ở cùng một độ cao.

53.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 14: Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại M

b)

Tại N

c)

Tại P

d)

Tại Q

55.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

     

a)

  A. Do lỗi của nhà sản xuất   

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

  C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. 

d)

D. Một lí do khác.

56.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

A.   Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B.   Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

C.   Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

D.   Vật rơi từ trên cao xuống

57.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

58.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

59.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ac si met cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ac si met tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ac si met luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Lực đẩy Ac si met có điểm đặt ở vật.

60.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng khối lượng.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

61.

Nhúng một vật vào trong một chậu đựng chất lỏng. Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

B- Hình dáng của chậu đựng chất lỏng.

c)

C- Lượng nước chất lỏng chứa trong chậu.

d)

D- B và C.

62.

Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

a)

A- Khối lượng của vật bị nhúng.

b)

B- Thể tích của vật bị nhúng.

c)

C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

63.

10cm3 nhôm - Al (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 10cm3 Chì - Pb (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

A. Nhôm

b)

B. Chì

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đủ dữ liệu kết luận

64.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

65.

Một vật nặng 3kg đang nổi trên mặt nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

30N

b)

35N

c)

25N

d)

50N

66.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

67.

Gọi dv là trọng lượng riêng của vật, dl là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Vật chìm xuống khi dv > dl

b)

Vật chìm xuống đáy khi dv = dl

c)

Vật lở lửng trong chất lỏng khi dv = dl

d)

Vật sẽ nổi lên khi dv < dl

68.

Công cơ học là gì?

a)

Được xác định khi có hành động được thực hiện trên một đối tượng, gây ra một lực làm dịch chuyển đối tượng đó

b)

Được xác định khi có hành động được thực hiện trên một đối tượng, gây ra một lực nhưng không làm dịch chuyển đối tượng đó

c)

Được xác định khi có hành động được thực hiện trên một đối tượng làm dịch chuyển đối tượng đó

d)

Được xác định khi có hành động được thực hiện trên một đối tượng làm dịch chuyển đối tượng đó với lực đẩy bằng không

69.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

•Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

•Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

•Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương của lực tác dụng

d)

•Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

70.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s