NEW
Font size
Worksheetsquizizz lí
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Khối lượng riêng của một chất lỏng phụ thuộc vào :
A. Khối lượng của khối chất lòng.
B. Nhiệt độ của khối chất lòng.
C. Trạng thái của khối chất lòng.D. Thể tích ban đầu của khối
Muốn tăng áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cũng tỉ lệ.
B. Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tỉnh khối lượng riêng là ρ = m.V
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
A. phương của lực.
B. chiều của lực.
C. điểm đặt của lực.
D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
Công thức nào sau đây xác định khối lượng riêng ρ của một chất có khối lượng m và thể tích V ?
ρ = m.V
ρ = m/V
V = m.ρ
ρ = V/m
Trong hệ SI đơn vị của khối lượng riêng là:
A. Kg. cm3
B. Kg/ cm3
C. kg/m3
D. Kg.m
Phép đổi nào sau đây là đúng ?
A. 1 g/cm3 = 1000kg/ m3
B. 1kg/ m3. = 1000g/ cm3
C. 1kg/m3 = 100 g/ cm3
D. 1g/ cm3 = 100 kg/ m3
Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi thế nào nếu cục nước đá tan hết
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không thay đổi.
D. Không xác định được
Kết luận nào sau đây là đúng với bình thông nhau?
A. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai nhánh luôn khác nhau
B. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất chất lỏng.
C. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau,
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn cùng một độ cao.
Chọn câu sai.
A. Khi xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn.
B. Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc khối lượng riêng của chất lỏng.
C. Độ chênh lệch áp suất tại hai vị trí khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc áp suất khí quyển ở mặt thoáng.
D. Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn khắp nơi.
Độ lớn của áp lực của một vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào và
A. khối lượng của vật và thể tích của vật.
B. diện tích bề mặt tiếp xúc,nhiệt độ của vật.
C. thể tích của vật, diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. Khối lượng của vật và diện tích bề mặt tiếp xúc.
Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?
A.Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước giảm sau đó tăng.
Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi
A. một vật bị biến dạng dẻo.
B. một vật biến dạng đàn hồi.
C. một vật bị biến dạng.
D. ta ấn ngón tay vào một viên đất nặng
Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với lực đàn hồi?
A.Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
B. Luôn là lực kéo.
C.Tỉ lệ với độ biến dạng.
D. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
A. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.
B. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
C. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
D. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi ta nói về lực đàn hồi của lò xo và lực căng của dây?
A. Đó là những lực chống lại sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.
B. Đó là những lực gây ra sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.
C. Chúng đều là những lực kéo.
D. Chúng đều là những lực đẩy.
Một vật nặng đặt trên mặt bàn, làm mặt bàn võng xuống. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Vật nặng tác dụng một lực nén lên mặt bàn. Mặt bàn tác dụng một phản lực pháp tuyến lên vật nặng. Phản lực đó là một lực đàn hồi
B. Lực đàn hồi do sự biến dạng của mặt bàn gây ra.
C. Lực đàn hồi ở đây có phương thẳng đứng
D. Trọng lực của vật nặng lớn hơn lực đàn hồi, nên mặt bàn võng xuống.
Điều nào sau đây là sai?
A. Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo
B. Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.
C. Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó
D. Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo
Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo ?
A. Lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng
B. Lực đàn hồi của lò xo dài có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo
C. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc
D. Lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng
Câu nào sau đây sai ?
A. Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.
B. Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
C. Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
D. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.
Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo
A. chuyển động
B. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.
C. thu gia tốc.
D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc.
Gia tốc trong chuyển động tròn đều
A. đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.
B. đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.
C. có phương luôn cùng phương với véc tơ
D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì
A. gia tốc của vật bằng không.
B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.
C. vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.
Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm?
A. aht. = ω2 /r = v2 .r
B. aht. = v/r = ω.r
C. aht. = v2 /r = ω2 . r
D. aht. = v2 / r =ω.r
Gia tốc trong chuyển động tròn đều xác định bởi
A. a = v/ t
B. a = ω.r
C. a = 4π2 r/ T
D. a = 4π2 .r/T2
Dùng một sợi dây nhẹ không dãn buộc vào một quả bóng. Quay dây nhanh sao cho quả bóng chuyển động tròn trong mặt phẳng nằm ngang có tâm là đầu dây mà tay giữ. Khi đó lực hướng tâm là
A. trọng lực tác dụng lên quả bóng.
B. lực cản của không khí.
C. lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng
D. tổng hợp trọng lực và lực căng dây.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?
A. N.s.
D. N/s.
C. N.m/s.
D. N/s.
Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là
A . Kg.m/s
B. Kg.m
C. Kg .m/s2
D. Kg.m.s2
Chọn phát biểu đúng về liên hệ giữa vectơ động lượng và vận tốc của một chất điểm.
A. Cùng phương, ngược chiều.
B. Cùng phương, cùng chiều.
C. Vuông góc với nhau.
D. Hợp với nhau một góc
Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v . Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức:
A. p = - m.v ( có dấu vec tơ)
B. p = m.v
C. p = m.v ( có dấu véc tơ )
D. p = - m.v
Khi lực F không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F trong khoảng thời gian ?
A. F. Δt ( có dấu véc tơ )
B. F /Δt ( có dấu véc tơ )
C. Δt/ F
F.Δt
Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
A. F.Δt = Δp ( có dấu véc tơ)
B. F.Δp = Δt ( có dấu véc tơ)
C. F.Δp = ma ( có dấu véc tơ)
D. F.Δp/ Δt = ma ( có dấu véc tơ)
Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là và Động lượng của hệ có giá trị
A. m.v ( có dấu véc tơ)
B. m1 .v1 + m2 .v2 ( có dấu véc tơ)
C. 0
D. m1 .v1 + m2 .v2
Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
A. Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.
B. Vật được ném ngang.
C. Vật đang rơi tự do
D. Vật chuyển động thẳng đều.
Biểu thức p= √p1 2 + p2 2 là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp
A. hai véctơ vận tốc cùng hướng.
B. hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.
C. hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.
D. hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60°
Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì
A. động lượng của vật không đổi. B. động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.
C. động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.D. động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn
A. động lượng của vật không đổi.
B. động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.
C. động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.
.D. động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn
Công thức tính công của một lực là
A. A= F.s
B. A = mgh.
C. A = F.s.cosα
D. A = ½.mv2
Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
A. Công cơ học.
B. Công phát động
C. Công cản.
D. Công suất.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. J.s.
B. W.
C. N.m/s.
D. HP.
Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian.
B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
C. lực và quãng đường đi được.
D. lực và vận tốc.
Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
A. Wd = 1/2m.v
B. Wd = mv2
C. Wd = 2.m.v2
D. Wd = 1/2 .m.v2
Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động với gia tốc không đổi.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động cong đều.
Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. động lượng của vật tăng gấp hai.
C. động năng của vật tăng gấp hai.
D. thế năng của vật tăng gấp hai.
Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
A. Wt = mgz
B. Wt =1/2 mgz
C. Wt = mg
D. Wt = mg
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
A. W = 1/2 MV + mgz
B. W = 1/2 mv2 + mgz
C. W = 1/2 mv2 +1/2 k(∆l)2
D. W = 1/2 mv2 +1/2 k.∆l
Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?
A. có, vì thuyền vẫn chuyển động.
B. không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.
C. có vì người đó vẫn tác dụng lực.
D. không, thuyền trôi theo dòng nước.
Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. động lượng của vật tăng gấp bốn.
C. động năng của vật tăng gấp bốn.
D. thế năng của vật tăng gấp hai.
Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng
A. không; độ biến thiên cơ năng.
B. có; độ biến thiên cơ năng
C. có; hằng số.
D. không; hằng số
Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm.
B. vận tốc của vật v = const.
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Trong các câu sau, câu nào sai? Khi một vật từ độ cao z, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì
A. độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau.
B. thời gian rơi bằng nhau.
C. công của trọng lực bằng nhau.
D. gia tốc rơi bằng nhau.
Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có
A. vận tốc.
B. động lượng.
C. động năng.
D. thế năng.
Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi. Công suất của lực là:
A. P=Fvt.
B. P=Fv.
C. P=Ft.
D. P=Fv2.
Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?
A. Hệ không chịu tác dụng của lực nào.
B. Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.
C. Hệ không có ngoại lực tác dụng
D. Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.
Động lượng của hệ vật bảo toàn trong trường hợp nào?
A. Hệ chịu tác dụng của các ngoại lực.
B. Hệ không chịu tác dụng của lực cản.
C. Hệ chịu tác dụng các ngoại lực cân bằng
D. Hệ không có nội lực tương tác giữa các vật.
Xét một hệ cô lập gồm hai vật có khối lượng m1, m2. Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va chạm của mỗi vật theo thứ tự , và , . Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ
A. m1.v1 + m2.v2 + m1. v1' + m2.v2' = 0
B. m1.v1 + m2.v2 + m1. v1' + m2.v2' = 0 ( có dấu véc tơ)
C. m1.v1 + m2.v2 = m1. v1' + m2.v2'
D. m1.v1 + m2.v2 = m1. v1' + m2.v2' (có dấu véc tơ)
Cho các vật bên trong một hệ kín tương tác lẫn nhau thì độ biến thiên động lượng của hệ có giá trị
A. bằng không.
B. khác không.
C. âm
D. dương.
Trong va chạm mềm, đại lượng nào của hệ bảo toàn?
A. Động lượng.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Nhiệt năng.
Điền vào chỗ trống phương án thích hợp nhất: “Trong va chạm mềm, động năng của hệ sau va chạm ……… động năng của hệ trước va chạm”.
A. lớn hơn.
B. bằng với.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn hoặc bằng.
Xét một hệ kín đứng yên, nếu một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại của hệ
A. đứng yên tại vị trí ban đầu.
B. chuyển động không cùng phương.
C. chuyển động theo hướng ngược lại.
D. chuyển động theo cùng hướng.
có vận tốc v1 (véc tơ ), phần thứ hai khối lượng m2 có vận tốc v2 (véc tơ ). Hệ thức nào sau đây đúng?
A. v2 = - m2/ m1.v1 ( có dấu véc tơ)
B. m2/ m1.v1 ( có dấu véc tơ)
C. m1/ m2.v1 ( có dấu véc tơ)
D.- m1/ m2.v1 ( có dấu véc tơ)
Một vật khối lượng m1 có vận tốc và chạm mềm với một vật khác khối lượng m2 có vận tốc . Ngay sau va chạm, hai vật có vận tốc
A. v1.v2/ 2 ( có dấu véc tơ)
B. m1.v1 + m2.v2/m1 + m2 ( có dấu véc tơ)
C. m1.v1 + m2.v2/2.(m1 + m2) ( có dấu véc tơ)
D.( v1 + v2 )/2 ( có dấu véc tơ)
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp
C . Chuyển động của đầu kim phút.
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.
A. ω = 2π/ T và ω = 2πf
B.ω = 2πT và ω = 2πf
C. ω = 2πT và ω = 2π/f
D. ω = 2π/ T và ω = 2π/f
Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω tốc độ của vật
A. không phụ thuộc vào r
B. luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω
C. bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc ω
D. tỉ lệ với bán kính r
Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì at không đổi, khi bán kinh r của quĩ đạo
A. giảm thì tốc độ giảm.
B. thay đổi thì tốc độ góc không đổi.
C. tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng.
D. tăng thì tốc độ góc tăng.
Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có
A. phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.
B. có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
C. có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.
D. có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm
Trên một cánh quạt đang quay đều, người ta lấy hai điểm có bán kính R1 và R2 với R1 = 2R2 thì tốc độ của 2 điểm đó lần lượt là v1 và v2 Chọn biểu thức đúng?
A. v2 = 2v2
B. v2 = 2 v1
C. v1 = v2
D v2 = √2v1
Trên một cánh quạt đang quay đều, người ta lấy hai điểm có bán kính R1 và R2 với R1 = 4R2 thì chu kì quay của 2 điểm đó lần lượt là T1 và T2 Chọn biểu thức đúng?
A. T1 = 2 T2
B. T2 = 2T1
C. T1 = T2
D. T1= 4T2
