NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÍ 1- VẬT LÍ 12
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 3mins
2π km
2π1 km
2π1 mk
2π mk
10 cm/s.
100 cm/s.
20 cm/s.
50 cm/s.
4 cm.
8 cm.
0,75πcm.
5πcm.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
75 m.
7,5 m.
3 m.
30,5 m.
một nửa bước sóng.
một bước sóng.
một phần tư bước sóng.
một số nguyên lần bước sóng.
có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
có chiều biến đổi theo thời gian.
có chu kỳ thay đổi theo thời gian.
sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
ZL = 2πfL.
ZL = πfL.
ZL = 1/2πfL
ZL = 1/πfL
k = sinφ.
k = cosφ.
k = tanφ.
k = cotφ.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải 0,85.
Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.
Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất.
np/60
n/60p
0pn
pn
700 vòng/phút
720 vòng/phút
750vòng/phút
800vòng/phút.
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
tỉ lệ với thời gian truyền tải.
tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi xa.
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
2500.
1100.
2000.
2200.
giảm 50 lần
tăng 50 lần
tăng 2500 lần
giảm 2500 lần
Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.
Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi
A. ZC = 2πfC.
B. ZC = pfC.
C. ZC = 1/2πfC
D. ZC = 1/πfC
Cđdđ trong mạch không phân nhánh có dạng i = 22 cos100πt (A) Cđdđ hiệu dụng trong mạch là
Điện áp u= 141 2 cos100πt (V). Có giá trị cực đại bằng
B. 141 2
A. I=U0/ 2 ωC
B. I=U0ωC/ 2
Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220 2 cos100πt V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức
A. i = 2,2 2 cos100πt
B. i=2,2 2 cos(100πt+π/2)
C. i = 2,2 2 cos(100πt- π/2)
D. i = 2,2 2 cos(100πt - π/2)
A. Z= R2+(ZL+ZC)2
B. Z= R2−(ZL−ZC)2
C. Z= R2+(ZL−ZC)2
D. Z = R + ZL+ZC
Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0 cos(ωt) V. Cđdđ hiệu dụng của mạch là
A. I= UO / R2+(ωL−ωC1)2
B. I= UO / 2R2+(ωL−ωC1)2
C. I=U0/ 2R2+(ωL−ωC1)2
D. I=U0/ 2R2+2(ωL−ωC1)2
Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40(Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,8/π (H) và một tụ điện có điện dung C = 2. 10−4 /π (F). Dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 3cos(100πt) (A). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
D. 75 2 V
Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R =100 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H) và một tụ điện có điện dung C = 10−4 /π (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u = 200 2 cos(100πt)V.
A. i = 2 2 cos(100πt – π/4) A
Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiều
u = U0 cos(ωt) (V). Hệ số công suất của đoạn mạch là
B. cosφ = R/ R2+ω2C2
D. cosφ = R/ R2+ω2C21
Đặt điện áp u=200 2cos100πt vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω . Công suất tiêu thụ của điện trở bằng
A. P =100 3 W.
C. P = 50 3 W.
Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R =100 Ω, C = 10−4 /π (F), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos(100πt) V. Độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại là.
A. tăng k lần.
C. giảm k2 lần.
B. 8π m/s
C. 8π cm/s
D. 16π cm/s
: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của vật được xác định bởi biểu thức
A. 2π km
B. 2π1 mk
C. 2π1 km
D. 2π mk
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Cho g= π2 . Biết trong một chu ki dao động thời gian lò xo bị dãn gấp đôi thời gian lò xo bị nén. Thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì là
A. 154s
B.0,2s
C. 15 2s
D.0,4 s
Cđdđ trong mạch không phân nhánh có dạng i = 22 cos100πt
B. I = 22 A
Điện áp u=141 2 cos100πt (V). Có giá trị hiệu dụng bằng
A. 141 2 V.
Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C = 10−4 /π (F) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220 2 cos(100πt)V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức
A. i = 2,2 2 cos(100πt).
B. i = 2,2 2 cos(100πt+ π/2).
C. i = 2,2 2 cos(100πt + π/2).
D. i = 2,2 2 cos(100πt - π/2).
Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt + φ) V. Cđdđ điện cực đại của mạch được cho bởi công thức
A. I0 =U/ωL
B. I0 =U/ωL
C. I0 =U 2 /ωL
D. I0 =U 2 ωL
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0 cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là
A. Z= R2+(ωL+ωC1)2
B. Z= R2+(ωL−ωC1)2
C. Z= R2+(ωL−ωC1)2
D. Z= R2+(ωL+ωC1)2
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cđdđ chạy trong mạch có biểu thức i = I0 cos(ωt)
A. U=0,5I R2+(ωL−ωC1)2
B. U=0,7I R2+(ωL−ωC1)2
C. U=I R2+(ωL−ωC1)2
D. U=R2+(ωL−ωC1)20,7I
Đặt một điện áp xoay chiều u=100 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1/π và tụ điện có điện dung C = 2. 10−4 /π (F). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
B. 2 2 A
D. 2 A
Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 20 3 Ω, L = 0,6/π (H), C = 10−3 /4π (F). Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 200 2 cos(100πt )V. Biểu thức Cđdđ trong mạch là
A. i=52cos(100πt+3π)
B. i=52cos(100πt−3π)
C. i=52cos(100πt−6π)
D. i=52cos(100πt+6π)
B. P = Z.I2
Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L, mắc vào điện áp xoay chiều u = U0 cos(ωt) V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. cosϕ=R2+ω2LR
B. cosϕ=R2+ω2L1R
C. cosϕ=R2+ω2L2R
D. cosϕ=R2+ω2LC2R
Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm: R =100 3 W, tụ điện có điện dung C = 31,8 (µF), mắc vào điện áp xoay chiều u =100 2 cos100πt V. Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch là
P = 43,0 W.
P = 57,67 W.
P = 12,357 W.
P =100 W.
Điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là u = 2202 sin(100πt – π/6) V và Cđdđ qua mạch là
i = 22 sin(100πt + π/6)
P = 880 W.
P = 440 W.
P = 220 W.
P = 200 W.
