wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÍ 1- VẬT LÍ 12

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức
a)

2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

12π mk\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

12π km\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

2.
Cho một vật dao động điều hòa có phương trình x=5cos(20t)(cm). Vận tốc cực đại của vật
a)

10 cm/s.

b)

100 cm/s.

c)

20 cm/s.

d)

50 cm/s.

3.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=4cos(5πt+3π/4) cm Biên độ dao động của chất điểm bằng:
a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

0,75πcm.

d)

5πcm.

4.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

5.
Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng λ là
a)

75 m.

b)

7,5 m.

c)

3 m.

d)

30,5 m.

6.
Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một số nguyên lần bước sóng.

7.
Dòng điện xoay chiều là dòng điện
a)

có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian.

8.
Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thì dòng điện trong mạch
a)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

b)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

c)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

d)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

9.
Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
a)

ZLZ_L = 2πfL.

b)

ZLZ_L = πfL.

c)

ZLZ_L = 1/2πfL

d)

ZLZ_L = 1/πfL

10.
Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
a)

k = sinφ.

b)

k = cosφ.

c)

k = tanφ.

d)

k = cotφ.

11.
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

12.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)

Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải 0,85.

b)

Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.

c)

Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.

d)

Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất.

13.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôt và số cặp cực là p. Khi rôt quay với tốc dộ n ( vòng/ phút) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số
a)

np/60

b)

n/60p

c)

0pn

d)

pn

14.
Một máy phát điện xoay chiều mà phần cảm có 4 cặp cực, roto phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để dòng điện nó phát ra với tần số 50 Hz?
a)

700 vòng/phút

b)

720 vòng/phút

c)

750vòng/phút

d)

800vòng/phút.

15.
Máy biến áp là thiết bị:
a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

16.
Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là:
a)
A. 20 V.
b)
B. 40 V.
c)
C. 10 V.
d)
D. 500 V.
17.
Chọn câu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí
a)

tỉ lệ với thời gian truyền tải.

b)

tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

d)

tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi xa.

18.
Máy biến áp là thiết bị:
a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

19.
Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
a)

2500.

b)

1100.

c)

2000.

d)

2200.

20.
Khi tăng điện áp ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây
a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

21.
Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

c)

Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi

22.
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôt và số cặp cực là p. Khi rôt quay với tốc dộ n ( vòng/ giây) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số
a)
A. np/60
b)
B. n/60p
c)
C. 60pn
d)
D. pn
23.
Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy phát điện khác có 6 cặp cực Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất?
a)
A. 600 vòng/phút.
b)
B. 300 vòng/phút.
c)
C. 240 vòng/phút.
d)
D. 120 vòng/phút.
24.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
b)
B. sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
c)
C. sóng cơ lan truyền được trong chân không.
d)
D. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
25.
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là
a)
A. 150 cm
b)
B. 100 cm
c)
C. 50 cm
d)
D. 25 cm
26.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai viên bi nhỏ S1, S2 gắn ở cần rung cách nhau 2cm và chạm nhẹ vào mặt nướC. Khi cần rung dao động theo phương thẳng đứng với tần số f=100Hz thì tạo ra sóng truyền trên mặt nước với vận tốc v=60cm/s. Một điểm M nằm trong miền giao thoa và cách S1, S2 các khoảng d1=2,4cm, d2=1,2cm. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MS1 (không kể ở S1).
a)
A. 7
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 8
27.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
a)
A. một số nguyên lần bước sóng.
b)
B. một nửa bước sóng.
c)
C. một bước sóng.
d)
D. một phần tư bước sóng.
28.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. điện áp.
b)
B. chu kỳ.
c)
C. tần số.
d)
D. công suất.
29.
Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trong mạch
a)
A. sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
b)
B. sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
c)
C. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
d)
D. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
30.
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C, Tần số của dòng điện trong mạch là f, công thức đúng để tính dung kháng của mạch là
a)

A. ZCZ_C = 2πfC.

b)

B. ZCZ_C = pfC.

c)

C. ZCZ_C = 1/2πfC

d)

D. ZCZ_C = 1/πfC

31.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=4cos(5πt+3π/4) cm. Tần số góc của chất điểm bằng:
a)
A. 4 (rad/s)
b)
B. 3π/4 (rad/s)
c)
C. 10π (rad/s)
d)
D. 5π (rad/s)
32.
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. tăng 4 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
33.
Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 60 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 100 Ω. Tổng trở của mạch là
a)
A. Z = 50 Ω.
b)
B. Z = 70 Ω.
c)
C. Z = 100 Ω.
d)
D. Z = 250 Ω.
34.
Hệ số công suất của đoạn mạch R,L,C nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào?
a)
A. Điện trở R.
b)
B. Độ tự cảm L.
c)
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.
d)
D. Điện dung C của tụ điện.
35.

Cđdđ trong mạch không phân nhánh có dạng i = 222\sqrt[]{2} cos100πt (A) Cđdđ hiệu dụng trong mạch là

a)
A. I = 4A
b)
B. I = 2,83A
c)
C. I = 2A
d)
D. I = 1,41A
36.

Điện áp u= 141 2141\ \sqrt[]{2} cos100πt (V). Có giá trị cực đại bằng

a)
A. 141V.
b)

B. 141 2141\ \sqrt[]{2}

c)
C. 100V.
d)
D. 282V.
37.
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung
a)

A. I=U0/ 2\sqrt[]{2} ωC

b)

B. I=U0ωC/ 2\sqrt[]{2}

c)
C. I=U0/ωC
d)
D. I=U0ωC
38.

Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220 2\sqrt[]{2} cos100πt V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức

a)

A. i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos100πt

b)

B. i=2,2 2\sqrt[]{2} cos(100πt+π/2)

c)

C. i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos(100πt- π/2)

d)

D. i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos(100πt - π/2)

39.
Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
a)

A. Z= R2+(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L^{ }+Z_C\right)^2}

b)

B. Z= R2(ZLZC)2\sqrt[]{R^2-\left(Z_L^{ }-Z_C\right)^2}

c)

C. Z= R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L^{ }-Z_C\right)^2}

d)

D. Z = R + ZL+ZCZ_L+Z_C

40.

Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0U_0 cos(ωt) V. Cđdđ hiệu dụng của mạch là

a)

A. I= UOU_O / R2+(ωL1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

B. I= UOU_O / 2R2+(ωL1ωC)22\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

C. I=U0/ 2R2+(ωL1ωC)2\sqrt[]{2R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

d)

D. I=U0/ 2R2+2(ωL1ωC)2\sqrt[]{2R^2+2\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

41.
Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của mạch là
a)
A. Z = 50 Ω.
b)
B. Z = 70 Ω.
c)
C. Z = 110 Ω.
d)
D. Z = 2500 Ω.
42.

Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40(Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,8/π (H) và một tụ điện có điện dung C = 2. 10410^{-4} /π (F). Dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 3cos(100πt) (A). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)
A. 60 V.
b)
B. 240 V.
c)
C. 150 V.
d)

D. 75 2\sqrt[]{2} V

43.

Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R =100 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H) và một tụ điện có điện dung C = 10410^{-4} /π (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u = 200 2\sqrt[]{2} cos(100πt)V.

a)

A. i = 2 2\sqrt[]{2} cos(100πt – π/4) A

b)
B. i = 2cos(100πt - π/4) A
c)
C. i = 2cos(100πt + π/4) A
d)
D. i = cos(100πt + π/4) A
44.

Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiều

u = U0U_0 cos(ωt) (V). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)
A. cosφ = R/(R+ωC)
b)

B. cosφ = R/ R2+ω2C2\sqrt[]{R^2+\omega^2C^2}

c)
C. cosφ = R/ωC
d)

D. cosφ = R/ R2+1ω2C2\sqrt[]{R^2+\frac{1}{\omega^2C^2}}

45.

Đặt điện áp  u=200 2cos100πt\sqrt[]{2}\cos100\pi t vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω\Omega . Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

a)
A. 800W.
b)
B. 200W.
c)
C. 300W.
d)
D. 400W.
46.
Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều một điện áp u =100cos(100πt) V thì Cđdđ qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3)
a)

A. P =100 3\sqrt[]{3} W.

b)
B. P = 50 W.
c)

C. P = 50 3\sqrt[]{3} W.

d)
D. P =100 W.
47.

Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R =100 Ω, C = 10410^{-4} /π (F), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos(100πt) V. Độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại là.

a)
A. L = 1,5/π (H).
b)
B. L = 2,5/π (H).
c)
C. L = 3/π (H).
d)
D. L = 3,5/π (H).
48.
Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì điện áp đầu đường dây phải
a)

A. tăng k\sqrt[]{k} lần.

b)
B. giảm k lần.
c)

C. giảm k2k^2 lần.

d)
D. tăng k lần.
49.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2πt+π/2)(cm). Vận tốc cực đại của vật
a)
A. 8m/s.
b)

B. 8π 8\pi\ m/s

c)

C. 8π cm/s

d)

D. 16π cm/s

50.

: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của vật được xác định bởi biểu thức

a)

A. 2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

B. 12π km\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

C. 12π mk\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

D. 2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

51.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Cho g= π2\pi^2 . Biết trong một chu ki dao động thời gian lò xo bị dãn gấp đôi thời gian lò xo bị nén. Thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì là

a)

A. 415s\frac{4}{15}s

b)

B.0,2s

c)

C. 215 s\frac{2}{15\ }s

d)

D.0,4 s

52.

Cđdđ trong mạch không phân nhánh có dạng i = 222\sqrt[]{2} cos100πt

a)
A. I = 4A
b)

B. I = 222\sqrt[]{2} A

c)
C. I = 2A
d)
D. I = 1,41A
53.

Điện áp u=141 2\sqrt[]{2} cos100πt (V). Có giá trị hiệu dụng bằng

a)

A. 141 2\sqrt[]{2} V.

b)
B. 200V
c)
C. 100V.
d)
D. 282V.
54.

Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C = 10410^{-4} /π (F) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220 2\sqrt[]{2} cos(100πt)V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức

a)

A. i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos(100πt).

b)

B. i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos(100πt+ π/2).

c)

C. i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos(100πt + π/2).

d)

D. i = 2,2 2\sqrt[]{2} cos(100πt - π/2).

55.

Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều u = U 2\sqrt[]{2} cos(ωt + φ) V. Cđdđ điện cực đại của mạch được cho bởi công thức

a)

A. I0I_0 =U/ωL

b)

B. I0I_0 =U/ωL

c)

C. I0I_0 =U 2\sqrt[]{2} /ωL

d)

D. I0I_0 =U 2\sqrt[]{2} ωL

56.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0U_0 cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là

a)

A. Z= R2+(ωL+1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

B. Z= R2+(ωL1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

C. Z= R2+(ωL1ωC)2R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2

d)

D. Z= R2+(ωL+1ωC)2R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)^2

57.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cđdđ chạy trong mạch có biểu thức i = I0I_0 cos(ωt)

a)

A. U=0,5I R2+(ωL1ωC)2U=0,5I\ \sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

B. U=0,7I R2+(ωL1ωC)2U=0,7I\ \sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

C. U=I R2+(ωL1ωC)2U=I\ \sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

d)

D. U=0,7IR2+(ωL1ωC)2 U=\frac{0,7I}{\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}\

58.

Đặt một điện áp xoay chiều u=100 2\sqrt[]{2} cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1/π và tụ điện có điện dung C = 2. 10410^{-4} /π (F). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)
A. 1 A
b)

B. 2 22\ \sqrt[]{2} A

c)
C. 2 A
d)

D. 2\sqrt[]{2} A

59.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 20 3\sqrt[]{3} Ω, L = 0,6/π (H), C = 10310^{-3} /4π (F). Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 200 2\sqrt[]{2} cos(100πt )V. Biểu thức Cđdđ trong mạch là

a)

A. i=52cos(100πt+π3)i=5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)

b)

B. i=52cos(100πtπ3)i=5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)

c)

C. i=52cos(100πtπ6)i=5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)

d)

D. i=52cos(100πt+π6)i=5\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)

60.
Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây?
a)
A. P = U.I
b)

B. P = Z.I2Z.I^2

c)
C. P = U.I.cosφ
d)
D. P = R.I.cosφ.
61.

Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L, mắc vào điện áp xoay chiều u = U0U_0 cos(ωt) V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

A. cosϕ=RR2+ω2L\cos\phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\omega^2L}}

b)

B. cosϕ=RR2+1ω2L\cos\phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\frac{1}{\omega^2L}}}

c)

C. cosϕ=RR2+ω2L2\cos\phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\omega^2L^2}}

d)

D. cosϕ=RR2+ω2LC2\cos\phi=\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\omega^2LC^2}}

62.

Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm: R =100 3\sqrt[]{3} W, tụ điện có điện dung C = 31,8 (µF), mắc vào điện áp xoay chiều u =100 2\sqrt[]{2} cos100πt V. Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch là

a)

P = 43,0 W.

b)

P = 57,67 W.

c)

P = 12,357 W.

d)

P =100 W.

63.

Điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là u = 2202220\sqrt[]{2} sin(100πt – π/6) V và Cđdđ qua mạch là

i = 222\sqrt[]{2} sin(100πt + π/6)

a)

P = 880 W.

b)

P = 440 W.

c)

P = 220 W.

d)

P = 200 W.