wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG - CÔNG SUẤT - HIỆU SUẤT

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Công suất của một máy khoan là 800 W. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

2.

Giá trị của công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

công thực hiện khi vật di chuyển được 1 m.

c)

công thực hiện của lực có độ lớn 1 N.

d)

công thực hiện khi vật được nâng lên 1 m

3.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

4.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

công cơ học.

b)

công phát động.

c)

công cản.

d)

công suất.

5.

Chọn câu trả lời sai. Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Kilôoát giờ (h)

d)

Mã lực.

6.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20 m/s. Công suất của động cơ là 60 kW. Lực phát động của động cơ là

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

7.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

8.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

360W

b)

720W

c)

180W

d)

12W

9.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là

a)

P = 92,5W


b)

P = 91,7W

c)

P = 90,2W

d)

P = 97,5W

10.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.

b)

thay đổi lực phát động của xe.

c)

thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

11.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

12.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Một máy bơm nước có công suất 2kW.

b)

Một con bò kéo cày trong một phút thực hiện được một công là 42kJ.

c)

Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200J trong thời gian 10 giây.

d)

Một chiếc xe tải thực hiện được một công 5000J trong 6 giây.

13.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

14.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

15.

Phát biểu nào sau đây về công là chính xác ?

a)

Công là 1 đại lượng vectơ, được xác định theo công thức A = Fscosα .

b)

Công là 1 đại lượng vô hướng , có giá trị dương, được xác định theo công thức A = Fs .

c)

Khi 1 vật di chuyển theo phương nằm ngang , công của lực tác dụng lên vật luôn bằng 0.

d)

Công là 1 đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

16.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

17.

Công thức tính công suất

a)

P=A.t=F.v.cosαP=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

P=At=F.v.cosαP=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

P=At=FvcosαP=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

P=A.t=F.vP=A.t=F.v

18.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

19.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất.

b)

công suất.

c)

mômen lực

d)

công.

20.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là

a)

100 J.

b)

160 J.

c)

120 J.

d)

60 J.

21.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

22.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao.

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao.

c)

Người lực sĩ thả quả tạ rơi xuống đất.

d)

Người lực sĩ đưa lên đưa xuống quả tạ lên cao.

23.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

24.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

25.

Công cơ học xuất hiện khi...

a)

có lực tác dụng lên vật.

b)

vật có khối lượng và làm vật chuyển dời.

c)

có lực tác dụng lên vật và làm vật chuyển dời.

d)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

26.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

27.

Một vật được thả xuống trên một mặt phẳng nghiêng, có ma sát. Hỏi có những lực nào sinh công?

a)

Chỉ trọng lực

b)

Chỉ phản lực

c)

Lực ma sát. phản lực

d)

Lực ma sát, trọng lực

28.

Một vật chịu tác dụng của lực F chuyển dời được quãng đường s hợp với hướng của lực góc α thì công của lực F được tính theo công thức nào?

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F.s.tanα

29.

Đâu là đơn vị của công suất? (Chọn nhiều đáp án)

a)

W

b)

kWh

c)

HP

d)

J/s

30.

Một lực F = 100N không đổi liên tục kéo một vật chuyển động theo hướng hợp với hướng của lực góc 300 . Công suất của lực F khi vật di chuyển được quãng đường 10m là

a)

1000 J

b)

866 J

c)

500 J

d)

10 J

31.

Một vật trượt nhanh dần đều xuống dốc. Lực nào thực hiện công âm?

a)

Lực ma sát.

b)

Trọng lực.

c)

Phản lực mặt dốc.

d)

Không có lực nào vì vật chuyển động nhanh dần đều

32.

Hai máy A và B có công suất lần lượt là 2000W và 4000W. Trong cùng một khoảng thời gian thực hiện công

a)

máy A sinh công nhỏ hơn máy B 2 lần.

b)

máy A sinh công lớn hơn máy B 2 lần.

c)

máy A sinh công nhỏ hơn máy B 4 lần.

d)

máy A sinh công lớn hơn máy B 4 lần.

33.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì

a)

công A > 0

b)

công A < 0.

c)

công A ≠ 0.

d)

công A = 0

34.

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

300m

b)

3000m

c)

1500m

d)

2500m

35.

Một máy thực hiện công 600J trong thời gian 1 phút. Công suất của máy đó là

a)

600W

b)

10W

c)

300W

d)

30W

36.

Một lực tác dụng lên vật không thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

37.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900

d)

vuông góc với chuyển động của vật.

38.

Một người lấy nước từ dưới giếng lên theo hai cách. (hình vẽ): tác dụng vào dây theo phương thẳng đứng và dùng ròng rọc cố định. Trong hai trường hợp trên, công của lực có như nhau không?

a)

Hình A công bằng 0.

b)

Hình B công bằng 0

c)

Công bằng nhau.

d)

Công ở hình B lớn hơn công ở hình A.

39.

Nâng một vật có khối lượng m lên ng một độ cao với các vận tốc khác nhau. Hỏi công của trọng lực trong hai trường hợp thế nào.?

a)

Cả hai trường hợp công bằng nhau.

b)

Vận tốc càng lớn công càng lớn.

c)

Vận tốc càng lớn công càng nhỏ.

d)

Không có công nào sinh ra.

40.

Chọn câu đúng.

a)

Lực càng lớn thì sinh công càng lớn.

b)

Lực có phương song song với phương dịch chuyển thì sinh công dương.

c)

Lực có phương vuông góc với phương dịch chuyển thì sinh công âm.

d)

Lực cùng hướng với hướng của vận tốc thì sinh công dương.

41.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kW.h

b)

N.m

c)

kg.m2/s2

d)

kg.m2/s

42.

Công là đại lượng

a)

vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

éc tơ có thể âm hoặc dương

43.

Công suất là đại lượng được tính bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

thương số của công và vận tốc

d)

hương số của lực và thời gian tác dụng lực

44.

Công của một lực có giá trị dương khi nào?

a)

0 < α < 90o

b)

90o < α < 180o

c)

α = 90o

d)

Với mọi giá trị của α

45.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

lực nâng của vẫn động viên nâng thanh tạ lên cao

46.

Đưa cùng 1 khối bê tông lên độ cao h bằng 2 cách trên, theo định luật về công thì công thực hiện:

a)

2 cách như nhau

b)

Cách 1 lớn hơn

c)

Cách 2 lớn hơn

d)

Không so sánh được công thực hiện của 2 cách

47.

Một chiếc xe khối lượng 400 kg. Động cơ của xe có công suất 25 kW. Bỏ qua ma sát, coi xe chuyển động thẳng nhanh dần đều. Thời gian xe chạy quãng đường 2 km kể từ lúc đứng yên trên đường ngang là

a)

50s

b)

100s

c)

108s

d)

216s

48.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12000N lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

40%

49.

Một trục kéo có hiệu suất 80% được hoạt động bởi một động cơ có công suất

8 kW. Trục kéo có thể kéo lên đều một vật có trọng lượng 80 N với vận tốc bằng

a)

40m/s

b)

80m/s

c)

100m/s

d)

190m/s

50.

Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0 s. Hiệu suất của động cơ là 20% . Công suất điện cấp cho động cơ bằng

a)

0.08 W

b)

2.0 W

c)

0.8 W

d)

200 W

51.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

52.

Trong quạt điện, phần năng lượng hao phí có thể là

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Năng lượng (NL)âm thanh

53.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

54.

Gọi P, P' là công suất àn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ

a)

H% = PP\frac{P'}{P} 100%

b)

H % = AA\frac{A'}{A} 100%

c)

H % = AA\frac{A}{A'} 100%

d)

H % = PP\frac{P}{P'} 100%

55.

Hiệu suất là tỉ số giữa

                           

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.   

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.   

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

56.

Khi bếp điện đang hoạt động thì năng lượng có ích sẽ là

                            

a)

cơ năng.

b)

   hóa năng.   

c)

điện năng.

d)

  nhiệt năng.

57.

Khi động cơ điện đang hoạt động thì năng lượng có ích là

                       

a)

cơ năng.    

b)

 hóa năng.  

c)

 điện năng.

d)

nhiệt năng.

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

59.

Hiệu suất của một máy sinh công luôn nhỏ hơn một vì:

a)

Năng lượng có ích bằng năng lượng toàn phần.

b)

Năng lượng có ích lớn hơn lượng toàn phần.

c)

Năng lượng có ích nhỏ hơn năng lượng toàn phần.

d)

Năng lượng có ích nhỏ hơn năng lượng hao phí.

60.

Quạt điện có hiệu suất 95% có nghĩa là

a)

95% điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

5% điện năng chuyển hóa thành cơ năng.

c)

95% điện năng chuyển hóa thành cơ năng.

d)

5% điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

61.

Khi bóng đèn sợi đốt chiếu sáng, dạng năng lượng nào là có ích, dạng năng lượng nào là hao phí?

           

           

   

a)

Điện năng là có ích, nhiệt năng là hao phí.       

b)

Nhiệt năng là có ích, quang năng là hao phí.       

c)

Quang năng là có ích, nhiệt năng là hao phí.         

d)

Quang năng là có ích, điện năng là hao phí. 

62.

Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 750 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này bằng

                                                 

a)

84%.    

b)

     16%.   

c)

  13,8%.   

d)

86,2%.

63.

Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công bằng 2.103J và nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.103J. Hiệu suất của động cơ đó gần bằng với giá trị nào nhất?

a)

33%.  

b)

80%.  

c)

65%

d)

25%.

64.

Một máy cơ đơn giản, công có ích là 240J, công toàn phần của máy sinh ra là 300J. Hiệu suất máy đạt được là

a)

70%. 

b)

 80%. 

c)

75%.  

d)

85%.

65.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than khối lượng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80 %. Lấy g = 9,8 m/s2. Công suất toàn phần của động cơ là       

a)

7,8 kW.

b)

9,8 kW.   

c)

  31 kW.

d)

 49 kW.