wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1,2_VL 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

2.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

3.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

4.

Cho phương trình li độ x=5cos(10tπ4)x=5\cos\left(10t-\frac{\pi}{4}\right)  . Phương trình vận tốc là:

a)

v=50 sin(10tπ4)v=50\ \sin\left(10t-\frac{\pi}{4}\right)  

b)

v= 50 cos(10tπ4)v=\ -50\ \cos\left(10t-\frac{\pi}{4}\right)  

c)

v=50 cos(10tπ4)v=50\ \cos\left(10t-\frac{\pi}{4}\right)  

d)

v=50 sin(10tπ4)v=-50\ \sin\left(10t-\frac{\pi}{4}\right)  

5.

Một chất điểm dao động với phương trình
x=5cos (2πt2π3)x=5\cos\ \left(2\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)  (cm;s)
Lúc ban đầu (t = 0) tốc độ của nó bằng



a)

535\sqrt{3}  cm/s

b)

53-5\sqrt{3}  cm/s

c)

5 cm/s

d)

- 5 cm/s

6.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

7.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

8.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

9.

Một chất điểm dao động có đồ thị li độ như hình bên. Chu kì dao động bằng ... (2)

(a)  

10.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8 cm với tần số góc 10 rad/s . Lúc t = 0, vật qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=8cos(10t+π2)cmx=8\cos\left(10t+\frac{\pi}{2}\right)cm

b)

x=8cos(10tπ2)cmx=8\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)cm

c)

x=4cos(10tπ2)cmx=4\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)cm

d)

x=4cos(10πt+π2)cmx=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm

11.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

12.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

13.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sóng dọc

a)

các phần tử môi trường có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn

c)

các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng

d)

sóng trên mặt nước là sóng dọc

14.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

15.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

16.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

17.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s

18.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m. Bước sóng của sóng này là:

a)

0,8 cm

b)

8 cm

c)

0,8 m

d)

0,4 m

19.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
20.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức.
21.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
a)
A. f.
b)
B. f.
c)
C. 2f.
d)
D. 0,5f.
22.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
23.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
b)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
24.
Vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
25.
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
b)
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
c)
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
d)
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
26.
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt + π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
a)
A. lệch pha π/2
b)
B. cùng pha.
c)
C. ngược pha.
d)
D. lệch pha π/3
27.
Dao động của con lắc đồng hồ là:
a)
A. dao động cưỡng bức.
b)
B. dao động duy trì.
c)
C. dao động tắt dần.
d)
D. dao động điện từ.
28.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai?
a)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dđ cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
d)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
29.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
a)
A. vận tốc
b)
B. động năng
c)
C. gia tốc
d)
D. biên độ
30.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
a)
A. khác tần số, cùng pha với li độ
b)
B. cùng tần số, ngược pha với li độ
c)
C. khác tần số, ngược pha với li độ
d)
D. cùng tần số, cùng pha với li độ
31.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

32.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

33.

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức: F = – 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là:

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm

34.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:

a)

1010,3 s.

b)

1015,6 s.

c)

6030 s.

d)

6031 s.

35.

Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

36.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 3 cm và 7 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động không thể có giá trị là:

a)

9 cm.

b)

6,5 cm.

c)

8 cm.

d)

3,5 cm.

37.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
A. biên độ.
b)
B. cường độ âm.
c)
C. mức cường độ âm.
d)
D. tần số.
38.
Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
a)
A. v/l.
b)
B. v/2 l.
c)
C. 2v/ l.
d)
D. v/4 l
39.
Đơn vị đo cường độ âm là
a)
A. Oát trên mét (W/m).
b)
B. Ben (B).
c)
C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
d)
D. Oát trên mét vuông (W/m2 )
40.
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
a)
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
B. một số nguyên lần bước sóng.
c)
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
D. một số lẻ lần bước sóng.
41.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
b)
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
c)
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
d)
Sóng âm trong không khí là sóng ngang
42.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
b)
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
c)
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
d)
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
43.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
a)
A. Một nửa bước sóng.
b)
B. hai bước sóng.
c)
C. Một phần tư bước sóng.
d)
D. một bước sóng.
44.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
a)
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
b)
cùng tần số, cùng phương
c)
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
d)
cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
45.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
c)
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
46.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
b)
B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
c)
C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
d)
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
47.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
a)
A. một phần tư bước sóng.
b)
B.một bước sóng.
c)
C. nửa bước sóng.
d)
D. hai bước sóng.
48.
Sóng siêu âm
a)
A. truyền được trong chân không.
b)
B. không truyền được trong chân không.
c)
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
d)
D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
49.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
b)
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
c)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
d)
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
50.
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
a)
A. cường độ âm
b)
B. độ cao của âm.
c)
C. độ to của âm.
d)
D. mức cường độ âm
51.
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3. Nhận định nào sau đây là đúng
a)
A. v2 > v1 > v3
b)
B. v1 > v2 > v3
c)
C. v3 > v2 > v1
d)
D. v2 > v3 > v2
52.

Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

vnl\frac{v}{nl}

b)

nvl\frac{nv}{l}

c)

l2nv\frac{l}{2nv}

d)

lnv\frac{l}{nv}

53.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

54.

Âm có chu kì nào sau đây tai người nghe được?

a)

1 s.

b)

0,1 s.

c)

0.01 s.

d)

1/30000 s.

55.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

56.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

57.

Nếu cường độ âm tăng 10 lần thì mức cường độ âm

a)

tăng 10 lần.

b)

tăng 100 lần.

c)

tăng thêm 1 Ben.

d)

tăng 2 lần.

58.

Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2/r1 bằng

a)

1/4

b)

1/2

c)

2

d)

4

59.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2, biết cường độ âm chuẩn là I0=10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

80 dB

b)

50 dB

c)

60 dB

d)

70 dB

60.

Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.

b)

P đi xuống còn Q đi lên.

c)

P đi lên còn Q đi xuống.

d)

Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.