wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vat li

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Muốn xác định được chiều của lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt tại một điểm trong từ trường thì cần phải biết những yếu tố nào?

a)

A. Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của dây.

b)

B. Chiều của đường sức từ và cường độ lực điện từ tại điểm đó

c)

C. Chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ tại điểm đó.

d)

D. Chiều và cường độ của dòng điện, chiều và cường độ của lực từ tại điểm đó.

2.

Theo quy tắc bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:

a)

A. chiều của lực điện từ

b)

B. chiều của đường sức từ.

c)

C. chiều của dòng điện.         

d)

D. chiều của đường đi vào các cực của nam châm.

3.

Xác định câu nói đúng về tác dụng của từ trường lên đoạn dây dẫn có dòng điện.

a)

A. Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và song song với đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

b)

B. Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

c)

C. Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, không đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

d)

D. Một đoạn dây dẫn không có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.

4.

Theo quy tắc bàn tay trái, ngón tay cái choãi ra 90 độ chỉ:

a)

A. Chiều của lực điện từ.

b)

B. Chiều của đường sức từ

c)

C. Chiều của dòng điện

d)

D. Chiều của đường đi vào các cực của nam châm

5.

Quy tắc nào dưới đây cho ta xác định được chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện một chiều chạy qua đặt trong từ trường?

a)

A. Quy tắc bàn tay trái.

b)

B. Quy tắc bàn tay phải

c)

C. Quy tắc ngón tay trái.

d)

D. Quy tắc nắm tay phải

6.

Cho đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua được đặt giữa hai cực của nam châm. Hãy cho biết lực điện từ vẽ ở hình nào đúng?

a)

A. Hình b.

b)

B. Hình a.

c)

C. Không có hình nào biểu diễn đúng.

d)

D. Hình c.

7.

Cho các trường hợp có lực điện từ tác dụng sau đây. Các trường hợp có lực điện từ thẳng đứng hướng xuống trên hình vẽ gồm:

a)

A. a

b)

B. c, d

c)

C. a, b

d)

D. Không có

8.

Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên:

a)

A. tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường.

b)

B. tác dụng của điện trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường.

c)

C. tác dụng của lực điện lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường.

d)

D. tác dụng của lực hấp dẫn lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường.

9.

Động cơ điện một chiều quay được là nhờ tác dụng của lực nào?

a)

A. lực hấp dẫn.

b)

B. lực đàn hồi

c)

C. lực điện từ.

d)

D. lực ma sát.

10.

Động cơ điện là dụng cụ biến đổi:

a)

A. Nhiệt năng thành điện năng.

b)

B. Điện năng thành cơ năng.

c)

C. Cơ năng thành điện năng.

d)

D. Điện năng thành nhiệt năng.

11.

Đối với động cơ điện một chiều, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Có cấu tạo gồm hai bộ phận chính là nam châm tạo ra từ trường và khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.

b)

B. Rô to là khung dây có dòng điện chạy qua.

c)

C. Stato là nam châm tạo ra từ trường.

d)

D. Rô to có thể là khung dây dẫn hoặc nam châm.

12.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

A. Nam châm và cuộn dây dẫn.

b)

B. Điện tích và cuộn dây dẫn.

c)

C. Nam châm và điện tích.

d)

D. Nam châm điện và điện tích

13.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

A. Nam châm vĩnh cửu.A. Nam châm vĩnh cửu.

b)

B. Nam châm điện.

c)

C. Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.

d)

D. Không có loại nam châm nào cả.

14.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

B. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

C. Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

15.

Trường hợp nào sau đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

A. Cho cuộn dây dẫn chuyển động theo phương song song với các đường sức từ giữa hai nhánh của nam châm chữ U.

b)

B. Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U.

c)

C. Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn.

d)

D. Đặt nam châm điện ở trước đầu cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm.

16.

Chọn đáp án đúng.

a)

A. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.

b)

B. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm.

c)

C. Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm.

d)

D. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm.

17.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

A. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

b)

B. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

C. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn biến thiên.

d)

D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm

18.

Chọn đáp án sai. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong ống dây khi nam châm:

a)

A. Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

b)

B. Quay quanh trục AB

c)

C. Quay quanh trục CD

d)

D. Quay quanh trục PQ

19.

Câu 19: Dòng điện cảm ứng  xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

B. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

C. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín tăng.

d)

D. Cuộn dây dẫn kín đặt trong từ trường mạnh.

20.

Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn

b)

B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.

c)

C. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

21.

Khi nào dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

A. Nam châm đang chuyển động rồi dừng lại.

b)

B. Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.

c)

C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì bị giảm hoặc ngược lại.

d)

D. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.

22.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

A. Nam châm vĩnh cữu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

B. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

23.

Dòng điện xoay chiều là

a)

A. dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

B. dòng điện không đổi.

c)

C. dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

D. dòng điện có một chiều cố định.

24.

Treo một thanh nam châm ở đầu một sợi dây và cho dao động quanh vị trí cân bằng OA như hình. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín B là

a)

A. dòng điện xoay chiều.

b)

B. dòng điện có chiều không đổi.

c)

C. không xuất hiện dòng điện trong cuộn dây.

d)

D. không xác định được.

25.

Nếu hiệu điện thế của mạng điện gia đình đang sử dụng là 220V thì phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Có những thời điểm hiệu điện thế lớn hơn 220V

b)

B. Có những thời điểm hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

c)

C. 220V là giá trị hiệu dụng. Vào những thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này.

d)

D. 220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi.

26.

Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức?

a)

A. Bình acquy có hiệu điện thế 16V.

b)

B. Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều 12V.

c)

C. Hiệu điện thế một chiều 9V.

d)

D. Hiệu điện thế một chiều 6V

27.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

A. cơ năng thành điện năng.

b)

B. điện năng thành cơ năng.

c)

C. cơ năng thành nhiệt năng. 

d)

D. nhiệt năng thành cơ năng.

28.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Trong máy phát điện xoay chiều, roto là bộ phận luôn đứng yên.

b)

B. Trong máy phát điện xoay chiều, stato là bộ phận luôn chuyển động.

c)

C. Trong máy phát điện xoay chiều, nam châm có thể là roto hoặc stato.

d)

D. Trong máy phát điện xoay chiều có khung dây quay, nam châm là roto

29.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều:

a)

A. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

B. Dựa trên tác dụng của từ trường lên khung dây.

c)

C. Dựa trên hiện tượng lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

D. Dựa trên định luật Ôm

30.

Trong thí nghiệm ở hình 35.1, có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

A. Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

B. Kim nam châm quay một góc 90o.

c)

C. Kim nam châm quay ngược lại.

d)

D. Kim nam châm bị đẩy ra.

31.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

A. Không còn tác dụng từ.

b)

B. Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

C. Tác dụng từ giảm đi. 

d)

D. Lực từ đổi chiều.

32.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian vậy ampe kế xoay chiều chỉ giá trị nào của cường độ dòng điện xoay chiều?

a)

A. Giá trị cực đại.

b)

B. Giá trị cực tiểu.

c)

C. Giá trị trung bình.

d)

D. Giá trị hiệu dụng

33.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là

a)

A. Tăng tiết diện dây dẫn

b)

B. Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ.

c)

C. Tăng hiệu điện thế hai đầu đường dây.

d)

D. Giảm tiết diện dây dẫn.

34.

Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, với cùng một hiệu điện thế, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp 2 thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 4 lần.

35.

Để truyền đi cùng một công suất điện, trên cùng một đường dây truyền tải điện, nếu hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. giảm 4 lần.

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

A. hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

B. hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

C. hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

D. hai cuộn dây  dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

38.

Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu điện thế của dòng điện   

a)

A. Xoay chiều.

b)

B. Một chiều không đổi.

c)

C. Xoay chiều và  một chiều không đổi.

d)

D. Không đổi.

39.

Ở máy biến thế, cuộn dây

a)

A. nối với nguồn điện xoay chiều là cuộn sơ cấp.

b)

B. nối với nguồn điện xoay chiều là cuộn cung cấp

c)

C. nối với nguồn điện xoay chiều là cuộn thứ cấp.

d)

D. nối thiết bị tiêu thụ điện là cuộn sơ cấp

40.

Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử dụng dòng điện không đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế:

a)

A. Chỉ có thể tăng

b)

B. Chỉ có thể giảm.

c)

C. Không biến thiên

d)

D. Không được tạo ra.

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

C

42.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 2200 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

A. 440V  

b)

B. 110V

c)

C. 11V

d)

D. 44V

43.

Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt có 1500 vòng và 150 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là:

a)

A. 22000V

b)

B. 2200V  

c)

C. 22V      

d)

D. 2,2V

44.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 220V và 12V. Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:

a)

A. 240 vòng

b)

B. 60 vòng

c)

C. 24 vòng

d)

D. 6 vòng

45.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng

a)

A. Quay trở lại môi trường cũ tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. Tăng độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

c)

C. Giảm độ mạnh khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

d)

D. Đổi phương khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

46.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

 A. r < i.

b)

B. r > i.

c)

 C. r = i.

d)

 D. 2r = i.

47.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

A. góc tới bằng 0 độ.

b)

B. góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

C.góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

48.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

 A. chùm tia phản xạ.

b)

B. chùm tia ló hội tụ.

c)

C. chùm tia ló phân kỳ

d)

D. chùm tia ló song song khác.

49.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính

a)

A.Thuỷ tinh trong.

b)

B. Nhựa trong.

c)

 C. Nhôm.

d)

D. Nước

50.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

A. phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

D. hình dạng bất kỳ.

51.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

A. 30cm

b)

B. 60cm

c)

 C. 120cm

d)

D. Chưa đủ điều kiện để xác định tiêu cự

52.

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

A. truyền thẳng theo phương của tia tới.

b)

B. đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.

c)

C. song song với trục chính.

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

53.

Muốn vẽ ảnh của một điểm sáng, ta cần vẽ từ điểm sáng đó đường truyền của ít nhất bao nhiêu tia sáng?

a)

A. 1 tia

b)

B. 2 tia

c)

C. 3 tia

d)

D. 4 tia

54.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30cm. Đặt một vật sáng cách thấu kính 15 cm. Nêu tính chất ảnh tạo bởi thấu kính.

a)

A. Ảnh ảo, kích thước lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

b)

B. Ảnh ảo, kích thước nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật

c)

 C. Ảnh thật, kích thước lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

d)

D. Ảnh thật, kích thước nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

55.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh cùng chiều và có kích thước lớn hơn vật. Điều nào sau đây là đúng

a)

 A. OA= f

b)

B. OA= 2f

c)

C. f < OA< 2f

d)

D.  OA < f

56.

Một vật sáng ở rất xa thấu kính hội tụ thì ảnh của vật đó nằm ở đâu?

a)

A. Tại quang tâm

b)

B. Tại vô cùng.

c)

C. Tại tiêu điểm bên kia thấu kính.

d)

D. Tại một điểm nằm ngoài tiêu điểm

57.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 10cm, màn chắn đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính 20cm. Đặt vật sáng AB trước thấu kính rồi dịch chuyển đến khi hứng được ảnh rõ nét trên màn. Khi đó tỉ số chiều cao của ảnh và của vật là

a)

 A. 3

b)

B.1

c)

C. 3/2

d)

D. 1/2

58.

Câu nào sau đây đúng với thấu kính hội tụ?

a)

A. Thấu kính hội tụ có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

B. Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính

c)

C. Vật sáng đặt trước thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật.

d)

D. Thấu kính hội tụ chỉ có một tiêu điểm.

59.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

A. hình 1.

b)

B. hình 2

c)

C. hình 3.

d)

D. hình 4.

60.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

 A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

 B. song song với trục chính của thấu kính.

c)

 C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì. 

d)

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.