wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VẬT LÝ 9- CHƯƠNG 2,3

Total questions: 55

Worksheet time: 3hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu tiết diện của đường dây tải điện nhỏ lại 9 lần thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ

a)

tăng 9 lần.  

b)

giảm 9 lần.

c)

tăng 3 lần. 

d)

giảm 3 lần.

2.

Dùng Vôn kế có kí hiệu AC hay (~) ta có thể đo được

a)

giá trị nhỏ nhất của hiệu điện thế dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị không đổi của hiệu điện thế dòng điện không đổi.

c)

giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế dòng điện xoay chiều.  

d)

giá trị cực đại của hiệu điện thế dòng điện xoay chiều.

3.

Dùng Ampekế có kí hiệu AC hay (~) ta có thể đo được

a)

giá trị nhỏ nhất của hiệu điện thế dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.    

c)

giá trị không đổi của hiệu điện thế dòng điện không đổi.

d)

giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều.

4.

Trong máy biến thế

a)

cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn sơ cấp.

b)

cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn thứ cấp.

c)

cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn sơ cấp.

d)

cuộn dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp.  

5.

Máy biến thế là thiết bị

a)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

b)

biến đổi hiệu điện thế một chiều.      

c)

biến đổi tần số của dòng điện.       

d)

ổn định hiệu điện thế và tần số của dòng điện.

6.

Máy tăng thế có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số vòng dây sơ cấp lớn hơn số vòng dây thứ cấp.

b)

Số vòng dây thứ cấp lớn hơn số vòng dây sơ cấp.

c)

Hiệu điện thế thứ cấp nhỏ hơn hiệu điện thế sơ cấp.

d)

Cường độ dòng điện thứ cấp lớn hơn cường độ dòng điện sơ cấp.

7.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn 

a)

f < OA <  2f.   

b)

0 < OA < f.  

c)

OA > 2f. 

d)

OA = 2f.

8.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thuỷ tinh trong.      

b)

Nước.

c)

Nhựa trong.

d)

Nhôm.    

9.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

a)

80cm.

b)

25cm. 

c)

60cm. 

d)

45cm.

10.

Nhận định nào sau đây về thấu kính là sai?

a)

Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

d)

Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

11.

Khẳng định nào sau đây là sai đối với thấu kính phân kì?

a)

Tia tới qua quang tâm luôn cho tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính, tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

12.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì 

a)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

c)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

d)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

13.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.                

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.            

14.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng 

a)

cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

ngược chiều với vật và lớn hơn vật. 

c)

ngược chiều với vật.

d)

cùng chiều với vật.

15.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa. 

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau. 

d)

hình dạng bất kỳ.

16.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.   

b)

chùm tia ló phân kỳ. 

c)

chùm tia ló hội tụ.

d)

chùm tia ló song song khác.

17.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

truyền thẳng theo phương của tia tới. 

b)

đi qua tiêu điểm.    

c)

song song với trục chính.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

18.

Chiếu một tia sáng tới mặt kính, biết tia sáng hợp với pháp tuyến một góc 450. Hỏi góc khúc

xạ có thể bằng bao nhiêu?

a)

00.

b)

400

c)

600.

d)

500.

19.

Dùng kẹp gắp một viên bi dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng.

b)

Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi.

c)

Chậu có nước khó gắp hơn vì bi có nước làm giảm ma sát.

d)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng phản xạ ánh sáng.

20.

Khi chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước rồi đo lần lượt góc tới, góc khúc xạ. Hãy chỉ ra cặp số liệu nào có thể là kết quả đúng?

a)

300, 280.  

b)

300, 350

c)

300, 400

d)

300, 450.

21.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.   

b)

tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường thứ hai.

22.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi 

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.     

b)

tia khúc xạ và mặt phân cách. 

c)

tia khúc xạ và tia tới.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

23.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.

c)

tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

24.

Trong trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?

a)

Khi tia tới hợp với pháp tuyến một góc 900.

b)

Khi tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 900.

c)

Khi tia tới hợp với pháp tuyến một góc 00.

d)

Khi tia tới hợp với pháp tuyến một góc bất kì.

25.

Khi tia sáng truyền từ nước ra không khí, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

i > r. 

b)

i = r.  

c)

i < r.

d)

i = 2r.

26.

Điều nào sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

27.

Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

a)

không nhìn thấy viên bi.   

b)

nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.

c)

nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước.  

d)

nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

28.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến. 

b)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300.

d)

Góc khúc xạ nằm trong môi trường nước.

29.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.     

b)

song song với trục chính.   

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới. 

d)

đi qua tiêu điểm.

30.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính, ảnh A’B’

a)

là ảnh ảo. 

b)

nhỏ hơn vật                                                           

c)

ngược chiều với vật.  

d)

vuông góc với vật.

31.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh ảo ngược chiều vật.  

b)

ảnh thật cùng chiều vật. 

c)

ảnh ảo cùng chiều vật.

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

32.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất

a)

ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.  

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

33.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA  cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì

a)

OA = f.

b)

OA > f.  

c)

OA = 2f.  

d)

OA< f.

34.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng 

a)

cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

ngược chiều với vật.

c)

cùng chiều với vật.

d)

ngược chiều với vật và lớn hơn vật.  

35.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.          

b)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

c)

song song với trục chính của thấu kính.     

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

36.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. 

b)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

37.

Khẳng định nào sau đây là sai đối với thấu kính phân kì

a)

Tia tới song song với trục chính, tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

b)

Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

Tia tới qua quang tâm luôn cho tia ló truyền thẳng.

38.

Chiếu một tia sáng từ nước ra không khí thì góc khúc xạ

a)

Nhỏ hơn góc tới. 

b)

Bằng góc tới. 

c)

Lớn hơn góc tới.

d)

Lớn hơn hoặc bằng góc tới.  

39.

Tác dụng nào của dòng điện phụ thuộc vào chiều dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng sinh lí. 

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng từ. 

40.

Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ cách quang tâm 0 một khoảng d = 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có dặc điểm:

a)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, ngược chiều với vật và bằng vật.     

d)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

41.

Máy phát điện xoay chiều, bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.       

b)

Cuộn dây dẫn và nam châm. 

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

42.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kì?

a)

Có phần rìa mỏng hơn ở giữa.   

b)

Làm bằng chất trong suốt.

c)

Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

Có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt lõm.

43.

Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật. 

b)

Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.    

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

44.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

a)

25cm. 

b)

37,5cm.     

c)

50cm.

d)

12,5cm.

45.

Khi chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước rồi đo lần lượt góc tới, góc khúc xạ. Hãy chỉ ra cặp số liệu nào có thể là kết quả đúng?

a)

400,300  

b)

400,500    

c)

400,450

d)

400,600

46.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

i > r 

b)

i < r 

c)

i = r      

d)

i = 2r

47.

Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất

a)

Ảnh thật,nhỏ hơn vật  

b)

Ảnh thật, lớn hơn vật 

c)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật 

48.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm

a)

Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật. 

b)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. 

d)

Ảnh ảo cùng  chiều với vật và lớn hơn vật.

49.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 2200 vòng dây và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây sơ cấp là 440 V. Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 24V thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

a)

55 vòng dây  

b)

120 vòng dây     

c)

50 vòng dây

d)

60 vòng dây

50.

Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuống còn 2500V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng.

a)

500 vòng      

b)

12500 vòng. 

c)

2500 vòng.

d)

20000 vòng 

51.

Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 2500000V xuống còn 2500V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 400000 vòng.

a)

500 vòng      

b)

12500 vòng. 

c)

400 vòng.

d)

20000 vòng 

52.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 2000 vòng, cuộn thứ cấp có 40000 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 400V.

a. Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.

b. Điện trở của đường dây truyền đi là 40 Ω\Omega , công suất truyền đi là 1 000 000W. Tính công suất hao phí trên đường truyền do tỏa nhiệt trên dây?

(a)  

53.

Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một TKHT, điểm A nằm trên trục chính và cách TK một đoạn d=50cm. Tiêu cự của TK là f=25cm, AB = 1 cm.

Tìm khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và tìm chiều cao của ảnh.

(a)  

54.

Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một TKHT có tiêu cự f=30cm, điểm A nằm trên trục chính cách TK một khoảng d=20cm. (Cho biết vật cao 5 cm). Tìm khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và tìm chiều cao của ảnh.

(a)  

55.

Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một TKPK sao cho A nằm trên trục chính cách TK một khoảng 40 cm thì thấy ảnh cách TK 15cm.

Biết AB cao 4cm.

Tìm tiêu cự của TK trên và chiều cao của ảnh A/B/.

(a)