wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về thấu kính

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thấu kính là gì?

a)

Một tấm kính phẳng trong suốt

b)

Một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt cong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng

c)

Một tấm kim loại phản chiếu ánh sáng

d)

Một mặt phẳng phản xạ

2.

Có mấy loại thấu kính thường gặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm:

a)

Mỏng ở giữa, dày ở rìa

b)

Dày ở giữa, mỏng ở rìa

c)

Có bề mặt phẳng

d)

Phản xạ ánh sáng

4.

Thấu kính phân kì có đặc điểm:

a)

Dày ở giữa, mỏng ở rìa

b)

Mỏng ở giữa, dày ở rìa

c)

Cả hai mặt phẳng

d)

Phản xạ ánh sáng

5.

Trục chính của thấu kính là:

a)

Đường nối hai tiêu điểm

b)

Đường vuông góc với thấu kính tại quang tâm

c)

Đường song song với tia tới

d)

Đường qua tiêu điểm ảnh

6.

Quang tâm của thấu kính là điểm:

a)

Nằm ở giữa hai tiêu điểm

b)

Trên trục chính, ánh sáng đi qua không bị lệch hướng

c)

Cắt mặt phẳng thấu kính tại tâm hình học

d)

Cả B và C đúng

7.

Tiêu điểm của thấu kính là:

a)

Điểm hội tụ của chùm tia ló hoặc đường kéo dài của chùm tia ló khi chùm tia tới song song trục chính.

b)

Trung điểm của trục chính

c)

Điểm gần quang tâm nhất

d)

Không có điểm nào đúng

8.

Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm gọi là:

a)

Bán kính cong

b)

Tiêu cự

c)

Chiết suất

9.

Câu 9. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì:

a)

Bị phản xạ

b)

Bị gãy khúc

c)

Truyền thẳng không đổi hướng

d)

Bị tán sắc

10.

Với thấu kính hội tụ, chùm tia sáng song song với trục chính sau khi qua thấu kính sẽ:

a)

Song song trục chính

b)

Hội tụ tại tiêu điểm

c)

Phân kì

d)

Truyền thẳng

11.

Với thấu kính phân kì, chùm tia sáng song song với trục chính sau khi qua thấu kính sẽ:

a)

Hội tụ tại tiêu điểm ảnh

b)

Chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

c)

Phản xạ trở lại

d)

Không đổi hướng

12.

Vật thật đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật, lớn hơn vật khi:

a)

Vật nằm trong khoảng tiêu cự

b)

Vật nằm ngoài khoảng tiêu cự.

c)

Vật nằm trong khoảng lớn hơn tiêu cự và nhỏ hơn hai lần tiêu cự

d)

Vật nằm sát thấu kính

13.

Vật thật đặt trong khoảng từ F đến O của thấu kính hội tụ cho ảnh:

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều

d)

Ảnh thật, cùng chiều

14.

Vật thật đặt trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh:

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều

d)

Ảnh thật, cùng chiều

15.

Ảnh ảo là ảnh:

a)

Hứng được trên màn

b)

Không hứng được trên màn

c)

Ngược chiều với vật

16.

Ảnh thật là ảnh:

a)

Cùng chiều với vật

b)

Không hứng được trên màn

c)

Hứng được trên màn

d)

Nhỏ hơn vật

17.

Một vật đặt ở ngoài khoảng 2f của thấu kính hội tụ, ảnh thu được sẽ:

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, ngược chiều

18.

Nếu vật đặt tại vị trí 2f của thấu kính hội tụ, ảnh sẽ:

a)

Trùng với vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, bằng vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều

19.

Vật cao 3 cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, cách thấu kính 30 cm. Ảnh có chiều cao là bao nhiêu?

a)

1 cm

b)

1,5 cm

c)

2 cm

d)

3 cm

20.

Một vật thật đặt cách thấu kính hội tụ 8 cm, tiêu cự 10 cm. Ảnh thu được là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều

d)

Không tạo ảnh

21.

Một thấu kính có tiêu cự 20 cm. Vật đặt cách thấu kính 60 cm. Ảnh thật nằm cách thấu kính:

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

22.

Một vật đặt cách thấu kính hội tụ 15 cm, tiêu cự 10 cm. Ảnh sẽ:

a)

Thật, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảo, cùng chiều

d)

Trùng với vật

23.

Khi dịch vật lại gần thấu kính hội tụ, ảnh thật thu được sẽ:

a)

Lớn dần và xa thấu kính hơn

b)

Nhỏ dần và xa hơn

c)

Lớn dần và gần hơn

d)

Nhỏ dần và gần hơn

24.

Khi vật chuyển ra xa thấu kính hội tụ, ảnh thật:

a)

Gần thấu kính hơn

b)

Xa thấu kính hơn

c)

Không thay đổi

d)

Mất hẳn

25.

Một thấu kính cho ảnh thật cao 4 cm của vật cao 2 cm. Tỉ số d’/d là:

a)

0,5

b)

1

c)

2

d)

4

26.

Một thấu kính có tiêu cự 10 cm, cho ảnh thật cách vật 30 cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

27.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 15 cm. Vật đặt cách thấu kính 30 cm. Ảnh sẽ nằm cách thấu kính:

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

28.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm, cho ảnh thật ở cách thấu kính 24 cm. Vật cách thấu kính:

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

24 cm

d)

18 cm

29.

Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì có đặc điểm:

a)

Ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

Cùng chiều, bằng vật

d)

Ngược chiều, nhỏ hơn vật

30.

Nếu thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính phân kì trong cùng vị trí, ảnh thu được sẽ:

a)

Chuyển từ thật sang ảo, cùng chiều

b)

Không thay đổi

c)

Mất hoàn toàn

d)

Ảnh thật nhưng nhỏ hơn

31.

Khi vật thật đặt trước thấu kính hội tụ ngoài 2f, ảnh thu được là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

32.

Khi vật nằm giữa f và 2f của thấu kính hội tụ, ảnh thu được là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều

c)

Ảnh thật, cùng chiều

d)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

33.

Khi vật đặt tại F của thấu kính hội tụ, tia ló sau thấu kính:

a)

Song song nhau

b)

Hội tụ tại tiêu điểm ảnh

c)

Trùng nhau

d)

Giao nhau tại quang tâm

34.

Khi vật nằm trong khoảng F–O của thấu kính hội tụ, ảnh thu được:

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

d)

Không có ảnh

35.

Thấu kính phân kì luôn cho ảnh:

a)

Ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều

d)

Ảnh thật, cùng chiều

36.

Ảnh của vật thật tạo bởi thấu kính hội tụ có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo, tùy thuộc vào:

a)

Hình dạng thấu kính

b)

Khoảng cách từ vật đến thấu kính

c)

Chiết suất của thấu kính

d)

Độ lớn của vật

37.

Một vật thật đặt cách thấu kính hội tụ 30 cm, tiêu cự 10 cm. Vị trí ảnh là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

10 cm

38.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, vật đặt cách 20 cm. Ảnh sẽ:

a)

Thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Thật, ngược chiều, bằng vật

c)

Ảo, cùng chiều

d)

Thật, cùng chiều

39.

Một vật đặt cách thấu kính hội tụ 15 cm, tiêu cự 10 cm. Ảnh nằm cách thấu kính:

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

25 cm

d)

15 cm

40.

Với thấu kính phân kì có tiêu cự 30 cm, vật đặt cách thấu kính 15 cm, vị trí ảnh là:

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

41.

Một vật cao 2 cm đặt cách thấu kính hội tụ 30 cm, tiêu cự 10 cm. Tính chiều cao ảnh.

a)

0,5 cm

b)

1 cm

c)

1,5 cm

d)

2 cm

42.

Một thấu kính hội tụ tạo ảnh cao gấp 2 lần vật. Nếu vật cách thấu kính 15 cm, tính tiêu cự.

a)

5 cm

b)

7,5 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

43.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Ảnh thật cách vật 30 cm. Tính khoảng cách vật đến thấu kính.

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

44.

Vật thật đặt tại 8 cm trước thấu kính hội tụ f = 10 cm. Ảnh thu được là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

45.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, cho ảnh thật cao 3 cm của vật cao 2 cm. Tính khoảng cách vật đến thấu kính.

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

16,7 cm

d)

20cm

46.

Một vật đặt cách thấu kính hội tụ 18 cm, tiêu cự 9 cm. Tính vị trí và độ phóng đại ảnh.

a)

d’ = 18 cm, k = 1

b)

d’ = 9 cm, k = 2

c)

d’ = 27 cm, k = 1,5

d)

d’ = 12 cm, k = 0,5

47.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm, vật đặt cách 9 cm. Ảnh là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

48.

Một vật đặt cách thấu kính hội tụ 6 cm, tiêu cự 9 cm. Tính vị trí ảnh.

a)

18 cm

b)

12 cm

c)

9 cm

d)

20 cm

49.

Một thấu kính hội tụ có f = 15 cm. Khi vật đặt cách thấu kính 40 cm, ảnh thu được cách vật bao nhiêu cm?

a)

20 cm

b)

24 cm

c)

40 cm

d)

64 cm

50.

Một vật cao 2 cm đặt cách thấu kính hội tụ 15 cm, tiêu cự 10 cm. Tính chiều cao ảnh và cho biết ảnh thật hay ảo.

a)

Ảnh thật cao 4 cm

b)

Ảnh ảo cao 4 cm

c)

Ảnh thật cao 1,5 cm

d)

Ảnh ảo cao 1,5 cm

51.

Thấu kính phân kì có đặc điểm hình dạng:

a)

Dày ở giữa, mỏng ở rìa

b)

Mỏng ở giữa, dày ở rìa

c)

Hai mặt đều lồi

d)

Hai mặt phẳng song song

52.

Chùm tia sáng song song với trục chính khi đi qua thấu kính phân kì sẽ:

a)

Hội tụ tại tiêu điểm

b)

Tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

c)

Truyền thẳng không đổi hướng

d)

Song song với trục chính

53.

Ảnh của vật thật tạo bởi thấu kính phân kì có đặc điểm:

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

54.

Một vật đặt trước thấu kính phân kì ở khoảng cách 20 cm, tiêu cự 10 cm. Ảnh cách thấu kính:

a)

5 cm

b)

6,7 cm

c)

10 cm

d)

15 cm

55.

Một vật đặt cách thấu kính phân kì 30 cm, tiêu cự 15 cm. Độ phóng đại của ảnh là:

a)

1/3

b)

1

c)

1,5

d)

2

56.

Nếu dịch vật ra xa thấu kính phân kì, kích thước ảnh sẽ:

a)

Lớn dần

b)

Nhỏ dần

c)

Không đổi

d)

Biến mất

57.

Khi tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính phân kì, tia ló sẽ:

a)

Hội tụ tại tiêu điểm

b)

Đi thẳng không đổi hướng

c)

Lệch ra xa trục chính

d)

Bị phản xạ

58.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm, vật đặt cách thấu kính 40 cm. Tính vị trí ảnh.

a)

13,3 cm

b)

15 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

59.

Một vật cao 3 cm đặt cách thấu kính phân kì 30 cm, tiêu cự 15 cm. Chiều cao ảnh là:

a)

2 cm

b)

1,5 cm

c)

1 cm

d)

0,5 cm

60.

Khi thay thấu kính phân kì bằng thấu kính hội tụ có cùng độ lớn tiêu cự, ảnh của vật thật đặt ở cùng vị trí sẽ:

a)

Từ ảo thành thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Không thay đổi

c)

Mất hoàn toàn

d)

Từ thật thành ảo, nhỏ hơn vật