NEW
Font size
WorksheetsVật lí
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Chọn phát biểu đúng?
<$> Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
<$>Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của vật.
<$> Nội năng của vật chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
<$> Nội năng của vật chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.
<NB> Nội năng của một vật là
<$> tổng động năng và thế năng của vật.
<$>tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
<$> tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
<$> nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.z
<TH> Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
<$> Nội năng là một dạng năng lượng.
<$> Nội năng là nhiệt lượng.
<$> Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
<$> Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.
<TH> Phát biểu không đúng khi nói về nội năng là:
<$> Nội năng là 1 dạng của năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
<$> Nội năng của 1vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
<$>Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
<$>Nội năng của vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống.
<TH> Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
<$> Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
<$> Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
<$> Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
<$> Nhiệt lượng không phải là nội năng.
<TH> Nhiệt độ của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi từ cùng một độ cao xuống đất 4 vật có cùng khối lượng sau:
<$> Vật bằng chì, có nhiệt dung riêng là 130J/kg.K
<$> Vật bằng đồng, có nhiệt dung riêng là 380J/kg.K
<$> Vật bằng thép, có nhiệt dung riêng là 460J/kg.K
<$> Vật bằng nhôm, có nhiệt dung riêng là 880J/kg.K
<TH> Các câu sau đây, câu nào đúng?
<$> Nhiệt lượng là 1 dạng năng lượng có đơn vị là Jun.
<$> Một vật có nhiệt độ càng cao thì càng chứa nhiều nhiệt lượng.
<$> Trong quá trình chuyền nhiệt và thực hiện công nội năng của vật được bảo toàn.
<$> Trong sự truyền nhiệt không có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
<TH> Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?
<$> Nội năng là nhiệt lượng.
<$> Nội năng là 1 dạng năng lượng.
<$> Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B.
<$> Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công
<TH> “Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ để dùng để làm tăng nội năng của khí”. Điều đó đúng đối với quá trình nào sau đây:
<$> Đẳng tích
<$> Đẳng nhiệt
<$> Đẳng áp
<$> Chu trình
<NB> Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì
<$> Q < 0 và A > 0.
<$>Q > 0 và A> 0.
<$> Q > 0 và A < 0.
<$> Q < 0 và A < 0.
<TH> Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là
<$> nấu nước bằng bếp ga.
<$> một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
<$> nén khí trong xi lanh.
<$> cọ xát hai vật vào nhau.
Chọn câu đúng.
<$> Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.
<$> Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
<$> Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.
<$> Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công
Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức: ΔU = A + Q, với quy ước
<$> Q > 0 : hệ truyền nhiệt.
<$> A < 0 : hệ nhận công.
<$> Q < 0 : hệ nhận nhiệt.
<$> A > 0 : hệ nhận công.
Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
<$> DU = Q với Q >0 .
<$> DU = Q + A với A > 0.
<$> DU = Q + A với A < 0.
<$> DU = Q với Q < 0.
Chất rắn vô định hình có đặc tính là
<$> đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
<$> dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<$> dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
<$> đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Chất nào sau đây không có cấu trúc tinh thể
<$> Miếng nhựa thông.
<$> Hạt đường.
<$> Viên kim cương.
<$> Khối thạch anh.
Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?
<$> Thủy tinh.
<$> Băng phiến.
<$> Hợp kim.
<$> Kim loại.
Người ta phân loại các loại vật rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
<$> Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
<$> Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
<$> Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
<$> Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
Khi đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc hay bị nứt, còn cốc bằng thạch anh lại không bị nứt. Giải thích nào sau đây là đúng?
<$> Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh.
<$> Vì cốc thạch anh có thành dầy hơn.
<$> Vì cốc thạch anh có đáy dầy hơn.
<$> Vì cốc thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thủy tinh.
Tính chất nào sau đây không liên quan đến vật rắn tinh thể?
<$> Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
<$>Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
<$>Có thế có tính dị hướng hoặc đẳng hướng .
<$>Có cấu trúc mạng tinh thể.
Tính chất nào sau đây liên quan đến vật rắn vô định hình?
<$> Có tính dị hướng.
<$> Có cấu trúc tinh thể.
<$> Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
<$> Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Chất rắn đa tinh thể có đặc tính sau:
<$> Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<$> Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
<$> Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
<$> Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ không liên quan đến sự nở nhiệt là
<$> Role nhiệt.
<$> Nhiệt kế kim loại.
<$> Đồng hồ bấm giây.
<$> Dụng cụ đo dộ nở dài.
Chọn câu sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn.
<$> Giữa hai đầu thanh ray xe lửa bao giờ cũng có một khe hở.
<$> Ống dẫn khí hay chất lỏng, trên các ống dài phải tạo ra các vòng uốn.
<$> Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng.
<$> Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại.
Tại sao đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ
<$> Vì thạch anh có độ nở khối nhỏ hơn thủy tinh.
<$>Vì cốc thủy tinh có đáy mỏng hơn.
<$> Vì cốc thạch anh có thành dày hơn.
<$> Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh.
Một tấm kim loại hình chữ nhật ở giữa có đục thủng một lỗ tròn. Khi ta nung nóng tấm kim loại này thì đường kính của lỗ tròn
<$> tăng lên.
<$> giảm đi
<$> không đổi.
<$> có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc bản chất của kim loại.
<NB> Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 𝑣⃗ là đại lượng được xác định bởi công thức
<$> 𝑝⃗ =m𝑣⃗
<$> 𝑝=𝑚𝑣
<$> 𝑝=𝑚𝑎
<$> 𝑝⃗ =m𝑎⃗
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
<$> không xác định.
<$> bảo toàn.
<$> không bảo toàn.
.
<$> biến thiên
Đơn vị của động lượng là
<$> N/s.
<$> kg.m/s.
<$> N.m.
<$> Nm/s.
Chọn phát biểu đúng: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
<$> hệ có ma sát
<$> hệ không có ma sát
<$> hệ kín có ma sát
<$> hệ cô lập
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với đại lượng nào sau đây
<$> vận tốc.
<$> thế năng.
<$> quãng đường đi được.
<$> công suất
Động lượng của ôtô được bảo toàn khi
<$>ôtô tăng tốc.
<$> ôtô chuyển động tròn.
<$> ôtô giảm tốc.
<$> ôtô chuyển động thẳng đều.
Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?
<$> Chuyển động của tên lửa
<$> Chuyển động của con mực
<$> Chuyển động của khinh khí cầu
<$>Chuyển động giật của súng khi bắn
<NB> Lực 𝐹⃗ không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc α thì công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức
<$> A = F.s.
<$> A = mgh.
<$> A = F.s.cosa.
<$> A = ½.mv2.
>Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
<$> công cơ học.
<$> công phát động.
<$> công cản.
<$> công suất
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất
<$> J.s.
<$> W.
<$> N.m/s.
<$> HP.
Chọn đáp án đúng. Công của một lực có thể biểu thị bằng tích của
<$> năng lượng và khoảng thời gian.
<$> lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
<$> lực và quãng đường đi được.
<$> lực và vận tốc
<TH> Một vật chuyển động với vận tốc 𝑣⃗ dưới tác dụng của lực 𝐹⃗ không đổi. Công suất của lực 𝐹⃗ là
<$> P=Fvt.
<$> P=Fv.
<$> P=Ft.
<$> P=Fv2.
>Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?
<$> có, vì thuyền vẫn chuyển động.
<$> không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.
<$> không, thuyền trôi theo dòng nước
<$> có vì người đó vẫn tác dụng lực.
Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
<$> chuyển động thẳng đều.
<$> chuyển động với gia tốc không đổi.
<$> chuyển động tròn đều.
<$> chuyển động cong đều.
Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
<$> gia tốc của vật tăng gấp hai.
<$> động lượng của vật tăng gấp bốn.
<$> động năng của vật tăng gấp bốn.
<$> thế năng của vật tăng gấp hai.
>Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
<$> vận tốc của vật giảm.
<$> vận tốc của vật không đổi
<$> các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
<$> các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa
<$> không đổi.
<$> tăng gấp 2 lần.
<$> tăng gấp 4 lần.
<$> giảm 2 lần.
Khi khối lượng của vật giảm đi bốn lần, vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ
<$> không đổi
<$> tăng gấp 2
<$> tăng gấp 4
<$>tăng gấp 8
Lực không làm vật thay đổi động năng là
<$> lực cùng hướng với vận tốc vật.
<$> lực vuông góc với vận tốc vật.
<$> lực ngược hướng với vận tốc vật.
<$> lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó
Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào
<$> độ cao của vật và gia tốc trọng trường.
<$> độ cao của vật và khối lượng của vật.
<$> vận tốc và động lượng của vật.
<$> gia tốc trọng trường và khối lượng của vật.
Trong các câu sau, câu nào sai? Khi một vật từ độ cao z, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì
<$> độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau.
<$> thời gian rơi bằng nhau.
<$> gia tốc rơi bằng nhau
<$> công của trọng lực bằng nhau.
Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có
<$> vận tốc.
<$> động lượng.
<$> động năng.
.
<$> thế năng
Một học sinh hạ 1quyến sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công đã thực hiện bởi trọng lực có giá trị
<$> dương
<$> âm
<$> bằng 0
<$> không xác định được
Lực nào sau đây không phải là lực thế
<$> ma sát
<$> trọng lực
<$> đàn hồi
<$> hấp dẫn
Một vật chuyến động không nhất thiết phải có:
<$> Thế năng
<$> Động lượng
<$> Động năng
<$> Cơ năng
Khi một vật rơi tự do thì
<$> Thế năng vàđộng năng không đổi.
<$> Hiệu thế năng vàđộng năng không đổi.
<$> Thế năng tăng, động năng giảm.
<$> Cơ năng không đổi
Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì
<$> cơ năng của hệ không bảo toàn; Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng độ biến thiên cơ năng.
<$>cơ năng của hệ bảo toàn; Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng độ biến thiên cơ năng..
<$>cơ năng của hệ không bảo toàn; Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng không.
<$>cơ năng của hệ bảo toàn; Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng hằng số.
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
<$>chỉ có lực đẩy.
<$> có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
<$> chỉ lực hút.
<$> có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
<$> Chuyển động hỗn loạn.
<$> Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
<$> Chuyển động không ngừng.
<$> Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
>Tính chất nào sau đây khôngphải là của phân tử ở thể khí?
<$> chuyển động không ngừng.
<$> chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
<$> Giữa các phân tử có khoảng cách.
<$> Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
>Nhận xét nào sau đây không phù hợpvới khí lí tưởng?
<$> Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
<$> Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va cham.
<$> Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
<$>Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
>Điều nào sau đây làsai khi nói về cấu tạo chất?
<$> Các chất được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử
<$> Các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
<$> Các phân tử, nguyên tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
<$> Các phân tử, nguyên tử luôn luôn hút nhau
>Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
<$> Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
<$> Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
<$> Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
<$> Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì
<$> Áp suất khí không đổi.
<$> Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng.
<$> Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.
<$> Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
<$>Đẳng nhiệt.
<$>Đẳng tích.
<$>Đẳng áp.
<$>Đoạn nhiệt.
Đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí là
<$>thể tích.
<$>khối lượng.
<$>nhiệt độ tuyệt đối.
<$>áp suất.
Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số
<$> áp suất, thể tích, khối lượng.
<$> áp suất, nhiệt độ, thể tích.
<$> thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
<$> áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
>Chọn câu đúng: Khi giãn nởmột lượng khítheo quá trình đẳng nhiệt thì
<$> Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
<$> Áp suất khí tăng lên.
<$> Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
<$> Khối lượng riêng của khí tăng lên.
Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
<$>Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.
<$>Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
<$> Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
<$>Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất
Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OpV là
<$> một đường thẳng song song với trục OV.
<$> một đường Hypebol.
<$> một đường thẳng nếu kéo dài thìđi qua gốc tọa độ
<$>một đường thẳng song song với trục Op.
Một lượng khí cónhiệt độ không đổi, khi áp suất tăng lên gấp ba, thì thể tích của khí sẽ
<$> tăng gấp ba.
<$> giảm đi ba lần.
<$> tăng gấp chín.
<$> giảm đi chín lần.
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
<$>đẳng nhiệt.
<$>đẳng tích.
<$>đẳng áp.
<$>đoạn nhiệt.
>Chọn câu đúng: Khi giãn nởmột lượng khítheo quá trình đẳng nhiệt thì
<$> Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
<$> Áp suất khí tăng lên.
<$> Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
<$> Khối lượng riêng của khí tăng lên.
Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
<$>Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.
<$>Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
<$> Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
<$>Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
