wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. chương 6

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt
a)
notron.
b)
phôtôn.
c)
prôtôn.
d)
êlectron.
2.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
a)
Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
b)
Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng.
c)
Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác.
d)
Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác
3.
Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
b)
Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
c)
Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
d)
Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
4.
Để gây được hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại thoả mãn điều kiện nào sau đây?
a)
Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.
b)
Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
c)
Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.
d)
Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
5.
Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại
a)
khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
b)
khi tấm kim loại bị nung nóng.
c)
bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác.
d)
do bất kỳ nguyên nhân nào khác.
6.
Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
a)
Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
b)
Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
c)
Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
d)
Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.
7.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
b)
Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
c)
Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
d)
Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
8.
Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
b)
Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
c)
Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
d)
Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
9.
Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
a)
tấm kẽm mất dần điện tích dương.
b)
Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
c)
Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.
d)
điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
10.
Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
b)
Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
c)
Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi
d)
Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
11.
Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì năng lượng
a)
của mọi phôtôn đều bằng nhau.
b)
của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng.
c)
giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
d)
của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng.
12.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.
b)
Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
c)
Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
d)
Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
13.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
b)
Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
c)
Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
d)
Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
14.
Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
a)
chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
b)
chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
c)
cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
d)
tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
15.
Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
a)
màu tím và tần số f.
b)
màu cam và tần số 1,5f.
c)
màu cam và tần số f.
d)
màu tím và tần số 1,5f.
16.
Trong hiện tượng quang điện ngoài, khi một electron của kim loại hấp thụ một phôtôn của ánh sáng kích thích thì
a)
phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho nhiều electron.
b)
phôtôn vào chiếm chỗ của electron trong kim loại.
c)
phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho electron này.
d)
năng lượng của phôtôn chuyển hóa toàn bộ thành động năng ban đầu của quang electron.
17.
Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
a)
ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.
b)
Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét
c)
Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng.
d)
Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất sóng càng ít thể hiện.
18.
Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
a)
hiện tượng quang – phát quang.
b)
hiện tượng giao thoa ánh sáng.
c)
nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
d)
hiện tượng quang điện ngoài.
19.
Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Có giá trị rất lớn.
b)
Có giá trị rất nhỏ.
c)
Có giá trị không đổi.
d)
Có giá trị thay đổi được.
20.
Pin quang điện là nguồn điện trong đó
a)
nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
b)
hóa năng được biến đổi thành điện năng.
c)
cơ năng được biến đổi thành điện năng.
d)
quang năng được biến đổi thành điện năng.
21.
Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
a)
huỳnh quang.
b)
tán sắc ánh sáng.
c)
quang – phát quang.
d)
quang điện trong.
22.
Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
a)
quang - phát quang.
b)
quang điện trong.
c)
phát xạ cảm ứng.
d)
nhiệt điện.
23.
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
a)
các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn
b)
các êlectrôn tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn
c)
các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các êlectrôn dẫn
d)
các êlectrôn thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị đốt nóng
24.
Quang điện trở được chế tạo từ
a)
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
b)
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp.
c)
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích hợp.
d)
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
25.
Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
a)
một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.
b)
Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.
c)
Giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng.
d)
Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
26.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
a)
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
b)
Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
c)
Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn).
d)
Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron là rất lớn.
27.
Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở?
a)
Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cựC.
b)
Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
c)
Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.
d)
quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ.
28.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
b)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
c)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
d)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
29.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
b)
Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
c)
Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
d)
Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.
30.
Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
a)
Tia lửa điện.
b)
Hồ quang.
c)
Bóng đèn ống.
d)
Bóng đền pin.
31.
Ánh sáng huỳnh quang
a)
tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
b)
hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
c)
có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
d)
do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
32.
Ánh sáng lân quang
a)
được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí.
b)
hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
c)
có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.
d)
có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
33.
Chọn câu sai
a)
Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
b)
Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
c)
Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
d)
Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang của một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
34.
Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
a)
Sự phát sáng của con đom đóm.
b)
Sự phát sáng của đèn dây tóc.
c)
Sự phát sáng của đèn ống thông dụng.
d)
Sự phát sáng của đèn LEd.
35.
Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
a)
phản xạ ánh sáng.
b)
quang - phát quang.
c)
hóa - phát quang.
d)
tán sắc ánh sáng.
36.
Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
a)
ánh sáng tím.
b)
ánh sáng vàng.
c)
ánh sáng đỏ.
d)
ánh sáng lục.
37.
Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng :
a)
màu đỏ.
b)
màu chàm.
c)
màu lam.
d)
màu tím.
38.
Nếu ánh sáng kích thích có màu cam thì ánh sáng huỳnh quang có thể là
a)
màu vàng.
b)
màu lục.
c)
màu đỏ.
d)
màu tím.
39.
Nếu ánh sáng huỳnh quang có màu vàng thì ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng
a)
màu đỏ.
b)
màu lục.
c)
màu lam
d)
màu tím.
40.
Sự phát quang có đặc điểm là
a)
có thể tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
b)
chỉ phát quang trong thời gian có ánh sáng kích thích.
c)
khi tắt ánh sáng kích thích sự phát quang kéo dài mãi mãi.
d)
ánh sáng phát quang có bước sóng bằng với bước sóng của ánh sáng kích thích.
41.
Hiện tượng quang - phát quang là hiện tượng
a)
một chất hấp thụ ánh sáng, sau đó phát ra ánh sáng có bước sóng dài hơn .
b)
một chất có thể phát ra ánh sáng khi chất đó bị đun nóng đến nhiệt độ cao.
c)
các phân tử của một chất khí phát ra ánh sáng khi bị va chạm mạnh với các electron.
d)
phát sáng của các chất khi có các phản ứng hóa học xảy ra.
42.

Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang - phát quang

a)

Ta nhìn thấy ánh sáng màu lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô tô chiếu vào

b)

Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường

c)

Ta nhìn thấy màu xanh của biển quảng cáo lúc ban ngày

d)

Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ

43.
Sự phát huỳnh quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là
a)
ánh sáng phát quang kéo dài sau khi tắt ánh sáng kích thích.
b)
ánh sáng phát quang tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích.
c)
có thể tự phát sáng mà không cần ánh sáng kích thích
d)
chỉ phát sáng khi được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng.
44.
Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng
a)
dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
b)
ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
c)
bằng bước sóng của ánh sáng kích thích.
d)
không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
45.
Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử
a)
không bức xạ và không hấp thụ năng lượng
b)
không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng
c)
không hấp thụ nhưng có thể bức xạ năng lượng
d)
vẫn có thể hấp thụ hay bức xạ năng lượng
46.
Nguyên tử ở trạng thái dừng thì electron
a)
chỉ dao động quang hạt nhân.
b)
luôn thay đổi quỹ đạo với các bán kính khác nhau.
c)
chuyển động trên những quỹ đạo có bán kính xác định.
d)
chuyển động về hạt nhân nguyên tử.
47.
Khi hấp thụ năng lượng, nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích và
a)
không trở lại trạng thái cơ bản được nữa.
b)
tồn tại rất lâu rồi cuối cùng trở về trạng thái cơ bản.
c)
tồn tại trong thời gian rất ngắn rồi cuối cùng trở về trạng thái cơ bản.
d)
ổn định ở trạng thái này .
48.
Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử
a)
nguyên tử hấp thụ phô tôn chuyển sang trạng thái dừng khác
b)
nguyên tử bức xạ phô tôn chuyển sang trạng thái dừng khác
c)
mỗi khi chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác nguyên tử bức xạ hay hấp thụ phô tôn có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch giữa 2 trạng thái dừng đó
d)
nguyên tử hấp thụ ánh sáng có bước sóng nào thì sẽ phát ra ánh sáng có bước sóng đó
49.
Nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em thấp sang trạng thái dừng có năng lượng En cao hơn thì nó
a)
sẽ phát ra phôtôn có năng lượng bằng : En – Em .
b)
hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng : En – Em .
c)
sẽ phát ra phôtôn có năng lượng bằng : En + Em .
d)
hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng : En + Em .
50.
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử hyđrô có năng lượng
a)
thấp nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo xa hạt nhân nhất.
b)
cao nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất.
c)
thấp nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất.
d)
cao nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo xa hạt nhân nhất.
51.
Tìm phát biểu SAI .
a)
Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng.
b)
Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.
c)
Khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử luôn phát ra phôtôn.
d)
Nguyên tử ở trạng thái dừng thì electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng.
52.
Tia laze được dùng
a)
Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại
b)
Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
c)
Trong chiếu điện chụp điện
d)
Trong các đầu đọc đĩa CD.
53.
Tia laze có đặc điểm nào sau đây?
a)
Luôn có cường độ nhỏ
b)
Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
c)
Có tính đơn sắc cao
d)
Luôn là ánh sáng trắng.
54.
Tia laze được dùng
a)
để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay
b)
để tìm các khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
c)
để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu
d)
trong chiếu điện, chụp điện
55.
Tia laze được dùng:
a)
như một dao mổ trong phẫu thuật mắt
b)
để kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.
c)
trong chiếu điện, chụp điện.
d)
đề tìm khuyết tật bên trong các vật đúc kim loại.
56.
Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Độ đơn sắc cao.
b)
Độ định hướng cao.
c)
Cường độ lớn.
d)
Công suất lớn.
57.
Laze là nguồn sáng phát ra:
a)
Chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn.
b)
một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
c)
chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
d)
chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.
58.
Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có:
a)
độ sai lệch có tần số là rất nhỏ
b)
độ sai lệch năng lượng là rất lớn
c)
độ sai lệch bước sóng là rất lớn
d)
độ sai lệch tần số là rất lớn.
59.
Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
a)
trong truyền tin bằng cáp quang.
b)
làm dao mổ trong y học .
c)
làm nguồn phát siêu âm.
d)
trong đầu đọc đĩa CD.
60.
Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.
b)
Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.
c)
Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.
d)
Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.
61.
Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tia laze là ánh sáng trắng.
b)
Tia laze có tính định hướng cao.
c)
Tia laze có tính kết hợp cao.
d)
Tia laze có cường độ lớn.
62.
Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng
a)
điện - phát quang.
b)
hóa - phát quang.
c)
nhiệt - phát quang.
d)
quang - phát quang.
63.
Trong y học, laze không được ứng dụng để
a)
phẫu thuật mạch máu.
b)
chữa một số bệnh ngoài da.
c)
phẫu thuật mắt.
d)
chiếu điện, chụp điện.
64.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

λch\frac{\lambda c}{h}

c)

λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

65.

Gọi εđ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

εđ > εv > εl

b)

εl đ v

c)

εv > εl  đ

d)

εl > εv > εđ

66.

Gọi A là công thoát của electron, h là hằng số Plăng, c là tốc độ truyền của ánh sáng trong chân không, λ\lambda  là bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại. Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra là

a)

λ  hcA\mathrm{\lambda\ }\ge\ \frac{\mathrm{hc}}{A}

b)

λ  hcA\mathrm{\lambda\ }\le\ \frac{\mathrm{hc}}{A}

c)

λ  Ahc\mathrm{\lambda\ }\ge\ \frac{A}{\mathrm{hc}}

d)

λ  hcA\mathrm{\lambda\ }\le\mathrm{\ hcA}

67.

Chọn câu sai

a)

Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s).

b)

Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên).

c)

Bước sóng λ\lambda' ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng λ\lambda của ánh sáng hấp thụ

d)

Bước sóng λ\lambda' ánh sáng phát quang bao giờ lớn hơn bước sóng λ\lambda của ánh sáng hấp thụ

68.

Bán kính quỹ đạo dừng ứng với mức năng lượng n của nguyên tử hiđrô

a)

tỉ lệ thuận với n\sqrt[]{n}

b)

tỉ lệ thuận với n

c)

tỉ lệ thuận với n2

d)

tỉ lệ nghịch với n2

69.

Bán kính quỹ đạo dừng không có giá trị nào trong các giá trị sau

a)

25r0

b)

4r0

c)

16r0

d)

21r0