wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK lý 11 - Giang xinh gái

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây luôn dương?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Biên độ.

d)

Li độ

2.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

c)

là một hàm sin theo thời gian.

d)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

3.

Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

ngược pha với li độ.

b)

cùng pha với li độ.

c)

lệch pha vuông góc so với li độ.

d)

lệch pha π/4 so với li độ.

4.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 7,5 cm.

b)

A = 15 cm.

c)

A = – 15 cm.

d)

A = 30 cm.

5.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì tần số dao động của con lắc sẽ

a)

giảm 10%.

b)

tăng 11%.

c)

giảm 21%.

d)

giảm 11%.

6.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

b)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

c)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

7.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số góc.

b)

tần số dao động.

c)

chu kỳ dao động.

d)

pha ban đầu.

8.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

–1 cm.

9.

Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chiều dài con lắc là

a)

ℓ = 25 cm.

b)

ℓ = 100 cm.

c)

ℓ = 50 cm.

d)

ℓ = 60 cm.

10.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

0,5π (rad).

b)

1,5π (rad).

c)

π (rad).

d)

2π (rad).

12.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 2π/7 (s). Chiều dài của con lắc đơn đó là

a)

ℓ = 20 cm

b)

ℓ = 2 cm

c)

ℓ = 2 m

d)

ℓ = 2 mm

13.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm.

b)

10cm.

c)

-5cm.

d)

-10cm.

14.

Một con lắc đơn có chiều dài là ℓ = 1 m dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10, tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz.

b)

f = 2 Hz.

c)

f = 0,5 Hz.

d)

f = 0,4 Hz.

15.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Pha ban đầu

b)

Li độ

c)

Pha

d)

Độ lệch pha

16.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ

a)

tăng 11%.

b)

tăng 10%.

c)

giảm 11%.

d)

giảm 21%.

17.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Cả A, B, C đều đúng.

b)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

c)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

d)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

18.

Một con lắc lò xo nằm ngang lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m và vật nhỏ có khối lượng m=100g. Kích thích cho con lắc dao động, lấy . Tần số của con lắc là:

a)

5 Hz

b)

10 Hz

c)

6 Hz

d)

12 Hz

19.

Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?

a)

T = 1,5 (s).

b)

T = 2,2 (s).

c)

T = 0,7 (s).

d)

T = 2,5 (s).

20.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa có thời gian giữa hai lần liên tiếp đi qua vị trí cân bằng là 0,2s. Độ cứng lò xo là 100 N/m. Lấy π2 = 10. Vật nặng có khối lượng là:

a)

400g

b)

100g

c)

200g

d)

75g

21.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

ω²A

b)

2ω²A²

c)

-ω²A

d)

2ω²A

22.

Một vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình li độ . Cơ năng của vật dao động này là

a)

12\frac{1}{2} mωA²

b)

mω²A²

c)

12\frac{1}{2} mA²

d)

12\frac{1}{2} mω²A²

23.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

ba lần

b)

hai lần.

c)

một lần

d)

bốn lần

24.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là

a)

E = 0,0325 J

b)

E = 0,0125 J

c)

E = 0,0625 J

d)

E = 0,25 J

25.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2πt + π6\frac{\pi}{6} ) cm thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

b)

vật có li độ x = 5 3\sqrt[]{3} cm theo chiều âm.

c)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.

d)

vật có li độ x = 5 3\sqrt[]{3} cm theo chiều dương.

26.

Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

không thay đổi.

27.

Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là

a)

3 cm.

b)

8 cm.

c)

4 cm.

d)

5 cm.

28.

Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

29.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ là

a)

tần số dao động.

b)

tần số góc.

c)

pha ban đầu.

d)

chu kỳ dao động.

30.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm thì

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm.

b)

tốc độ khi qua vị trí cân bằng là 4 cm/s.

c)

chu kỳ dao động là 4 (s).

d)

Chiều dài quỹ đạo là 4 cm.

31.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì động năng bằng 8 lần thế năng?

a)

x= ±A22\pm\frac{A}{2\sqrt[]{2}}

b)

x= ±A3\pm\frac{A}{3}

c)

x= ±A9\pm\frac{A}{9}

d)

x= ±A22\pm\frac{A\sqrt[]{2}}{2}

32.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 300Hz. Xác định chu kì dao động của cánh ong

a)

1/300 s.

b)

300 s.

c)

1/150 s.

d)

150 s

33.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

a)

v = ± 25,12 cm/s.

b)

v = 12,56 cm/s.

c)

v = ± 12,56 cm/s

d)

v = 25,12 cm/s.

34.

Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

35.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 19% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ

a)

tăng 10%.

b)

giảm 19%.

c)

giảm 10%.

d)

tăng 19%.

36.

Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là

a)

g=9,80m/ s2s^2

b)

g=9,78m/ s2s^2

c)

g=9,86m/ s2s^2

d)

g=10m/ s2s^2

37.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4πt – π/3) cm. Biên độ và pha ban đầu của dao động là

a)

A = 10 cm và = 2π/3 rad.

b)

A = 10 cm và φ = -π/3 rad.

c)

A = 10 cm và φ = –2π/3 rad.

d)

A = 10 cm và φ = 5π rad.

38.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

f= 12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

f= 2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

f= 12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f= 2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

39.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 4 Hz.

b)

f = 6 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

40.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = – ωx.

b)

a = – ω2 x.

c)

a = ω2 x.

d)

a = ωx.

41.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv22\frac{mv^2}{2}

b)

mv

c)

m2v2\frac{m^2v}{2}

d)

v m2m^2

42.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)

T= gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T= 2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T= 12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T= 2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

43.

Chim ruồi (chim ong) là một họ chim nhỏ sống ở Bắc Mỹ. Khi bay chúng có thể đứng yên một chỗ với tần số đập cánh lên tới 70 lần/giây. Đây là loài chim duy nhất trên hành tinh có khả năng bay lùi. Xác định chu kì dao động của cánh chim ruồi:

a)

7 s.

b)

7/6 s.

c)

1/70 s.

d)

6/7 s.

44.

Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

45.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

Gia tốc sớm pha π\pi so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

c)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc

46.

Một dao động điều hòa có phương trình cm, được tính bằng giây. Tốc độ cực đại của chất điểm này trong quá trình dao động là

a)

10 π\pi cm/s.

b)

100cm/s.

c)

100 π\pi cm/s.

d)

10 cm/s.

47.

Biên độ của con lắc là

a)

-5cm.

b)

-2,5cm.

c)

2,5cm.

d)

5 cm

48.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

ω = 7 rad/s.

b)

ω = 7π rad/s.

c)

ω = 49 rad/s.

d)

ω = 14 rad/s.

49.

Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số dao động điều hòa của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

50.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

d)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

51.

Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là

a)

Eđ = 0,125 J

b)

Eđ = 0,2 J

c)

Eđ = 0,1 J

d)

Eđ = 0,25 J

52.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt) thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = A

b)

vật đi qua VTCB theo chiều dương

c)

vật đi qua VTCB theo

d)

vật có li độ x = -A

53.

Một chất điểm khối lượng m = 100 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t) cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

a)

E = 3,2 J

b)

E = 0,32 mJ

c)

E = 0,32 J

d)

E = 3200 J

54.

Một con lắc lò xo có vật nặng m = 200g dao động  điều hòa. Trong 10s thực hiện được 50 dao động. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo này là:

a)

100 N/m

b)

200 N/m

c)

50 N/m

d)

150 N/m

55.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A2\frac{A}{2}

b)

A

c)

2A

d)

4A

56.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là

a)

A = 0,04 m

b)

A = 2 cm

c)

A = 4 mm

d)

A = 0,4 m

57.

Chu kì dao động của con lắc là

a)

5π5\pi  cm/s.

b)

2s.

c)

4s

d)

2 π\pi cm/s

58.

Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.

b)

li độ bằng biên độ.

c)

li độ bằng 0.

d)

gia tốc cực đại.

59.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

gia tốc

b)

Vận tốc

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

60.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(ωt + π/2) cm thì gốc thời gian chọn là

a)

lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.

b)

lúc vật có li độ x = – A.

c)

lúc vật có li độ x = A .

d)

lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.

61.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa VTCB

b)

hướng về VTCB

c)

ngược hướng chuyển động.

d)

cùng hướng chuyển động.

62.

Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

a)

T = 2 (s).

b)

T = 20 (s).

c)

T = 10 (s).

d)

T = 1 (s).

63.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x = 2sin(5πt + π/3) cm. Vận tốc của vật ở thời điểm t = 2 (s) là

a)

v = 5π (cm/s).

b)

v = – 2,5π (cm/s).

c)

v = 2,5π (cm/s).

d)

v = – 6,25π (cm/s).

64.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?

a)

±A32\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

b)

±A2\pm\frac{A}{2}

c)

±A3\pm\frac{A}{3}

d)

±A2\pm\frac{A}{\sqrt[]{2}}

65.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Biên độ.

b)

Li độ

c)

Pha dao động

d)

Pha ban đầu

66.

Chu kì dao động là:

a)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

b)

Khoảng thời gian ngắt nhất để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

d)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

67.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

c)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

68.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx

b)

kx2\frac{kx}{2}

c)

kx22\frac{kx^2}{2}

d)

2kx22kx^2

69.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì động năng bằng thế năng?

a)

A2\frac{A}{2}

b)

A

c)

A4\frac{A}{4}

d)

A2\frac{A}{\sqrt[]{2}}

70.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 5cos(πt – π/2) (cm).

b)

x = 5cos(πt + π/2) (cm).

c)

x = 5cos(2πt – π/2) (cm).

d)

x = 5cos(2πt + π/2) (cm).

71.

Tần số dao động điều hoà là:

a)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

d)

Khoảng thời gian ngắt nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

72.

Đối với dao động cơ điều hòa, Chu kì dao động là quãng thời gian ngắn nhất để một trạng thái của dao động lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở đây bao gồm những thông số nào?

a)

Gia tốc cũ và vị trí cũ

b)

Vận tốc cũ và gia tốc cũ

c)

Vị trí cũ

d)

Vị trí cũ và vận tốc cũ

73.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc.

74.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, động năng Ed của chất điểm này biến thiên với chu kì 1s. Chu kì dao động của chất điểm này là

a)

3s

b)

1s

c)

4s

d)

2s

75.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

lệch pha π/4 so với li độ.

c)

ngược pha với li độ.

d)

lệch pha vuông góc so với li độ.

76.

Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa ?

a)

li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2.

b)

li độ và gia tốc ngược pha nhau.

c)

gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2.

d)

gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2.