wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: từ trường và dòng điện

Total questions: 77

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Người ta sử dụng quy tắc nào dưới đây để xác định chiều của đường sức từ?

a)

Vặn đinh ốc.

b)

Nắm tay phải.

c)

Hình bình hành.

d)

Nắm tay trái.

2.

Tính chất nào dưới đây không phải của đường sức từ?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian có nhiều đường sức từ.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín.

c)

Nơi nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau, nơi nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa.

d)

Chiều của các đường sức từ tuân theo quy tắc xác định.

3.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dòng điện tròn?

a)

Là dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn.

b)

Có đường sức từ là những đường thẳng song song và cách đều nhau.

c)

Mặt nam của dòng điện tròn là mặt khi nhìn vào ta thấy dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ.

d)

Các đường sức từ có chiều đi vào mặt nam và đi ra mặt bắc.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ trường?

a)

tồn tại xung quanh nam châm hoặc dòng điện.

b)

tồn tại xung quanh điện tích.

c)

Sinh ra dòng điện khi biến đổi.

d)

Luôn luôn sinh ra dòng điện.

5.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về từ trường?

a)

Tại một điểm trong khoảng không gian có từ trường, hướng của từ trường là hướng Nam - Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

b)

Xung quanh một nam châm hay một điện tích tồn tại một từ trường.

c)

Nếu không có tác dụng của từ trường của một dòng điện hay một nam châm thì kim nam châm luôn nằm theo hướng Nam - Bắc.

d)

Từ trường là một dạng vật chất, mà biểu hiện cụ thể của nó là sự xuất hiện lực từ tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong khoảng không gian có từ trường.

6.

Tương tác nào dưới đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

b)

Tương tác giữa nam châm với nam châm.

c)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện.

d)

Tương tác giữa nam châm với dòng điện.

7.

Trong từ trường, quy tắc nắm tay phải được dùng để xác định chiều của

a)

dòng điện.

b)

đường sức từ.

c)

điện trường.

d)

lực từ.

8.

Trong từ trường đều, các đường sức từ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những đường cong và không đều.

b)

Là những đường cong, khép kín.

c)

Là những đường tròn đồng tâm.

d)

Là những đường thẳng song song và cách đều nhau.

9.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về tính chất từ của nam châm?

a)

Mỗi nam châm bao giờ cũng có hai loại cực từ phân biệt.

b)

Để tăng từ trường của nam châm điện, lõi của cuộn dây được làm bằng vật liệu từ.

c)

Lực từ có thể là lực hút hoặc lực đẩy.

d)

Một cực được đặt tên là cực từ bắc, kí hiệu là S, cực còn lại là cực từ nam, kí hiệu là N.

10.

Đường sức từ của dòng điện thẳng có dạng nào sau đây?

a)

Đường cong hở.

b)

Đường thẳng song song.

c)

Đường hình sin.

d)

Đường tròn đồng tâm.

11.

Đâu không phải là đặc điểm của đường sức từ?

a)

Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ vẽ dày hơn và ngược lại.

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín.

c)

Tại mỗi điểm trong từ trường, chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thôi.

d)

Các đường sức từ luôn luôn là những đường thẳng song song và cách đều nhau tại mọi điểm.

12.

Trong hệ SI, đơn vị cảm ứng từ là

a)

tesla (T).

b)

ampe (A).

c)

niutơn (N).

d)

mét (m).

13.

Để đặc trưng cho từ trường tại một điểm trong từ trường về mặt tác dụng lực, người ta đưa ra một đại lượng gọi là

a)

cảm ứng từ.

b)

từ thông.

c)

đường sức từ.

d)

từ phổ.

14.

Lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn dài L mang dòng điện có cường độ I, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B có độ lớn được xác định bởi biểu thức

a)

F=BILsinθ.

b)

F=BLIsinθ.

c)

F=BIL.

d)

F=BILsinθ.

15.

Đơn vị SI của cảm ứng từ là

a)

mét (m).

b)

ampe (A).

c)

tesla (T).

d)

niutơn (N).

16.

Trong biểu thức tính độ lớn lực từ F=BILsinθ thì θ là góc hợp bởi đoạn dây mang dòng điện và vectơ

a)

cường độ dòng điện.

b)

cảm ứng từ.

c)

pháp tuyến của đường sức từ.

d)

lực từ.

17.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường cùng hướng với

a)

hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

chiều từ cực Bắc sang cực Nam của nam châm thử đặt tại điểm đó.

c)

dòng điện tại điểm đó.

d)

lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đó.

18.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Khi số đường sức từ qua mạch kín biến thiên thì trong mạch kín xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Dòng điện cảm ứng có thể tồn tại cả khi từ thông ngừng biến thiên.

d)

Khi từ thông qua mạch kín biến thiên thì trong mạch kín xuất hiện dòng điện cảm ứng.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Tại một điểm trong không gian truyền sóng điện từ, E và B luôn đồng pha nhau.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

20.

Từ thông là đại lượng đặc trưng cho số đường sức từ xuyên qua diện tích S và được xác định bởi biểu thức là

a)

Φ=BScosα.

b)

Φ=ScosαB.

c)

Φ=BcosαS.

d)

Φ=Bsinα.

21.

Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với

a)

độ lớn từ thông qua mạch.

b)

độ lớn cảm ứng từ.

c)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch.

d)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông.

22.

Xét một khung dây dẫn kín, hình vuông có cạnh dài 8 cm được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 2.10-4 T. Biết vectơ đơn vị pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30o. Biết độ lớn cảm ứng từ qua khung dây giảm đều về 0 trong khoảng thời gian 0,01 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng sinh ra trong khung dây là

a)

1,1.10^-4 V.

b)

2,1.10^4 V.

c)

1,1.10^4 V.

d)

2,1.10^-4 V.

23.

Trong thí nghiệm đo độ lớn cảm ứng từ, ta không cần đo đại lượng nào dưới đây?

a)

Chiều dài dây dẫn.

b)

Góc hợp bởi dòng điện và đường sức từ.

c)

Thời gian.

d)

Dòng điện.

24.

Định luật Lenz được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

c)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

25.

Đơn vị của từ thông là

a)

ampe (A).

b)

vêbe (Wb).

c)

vôn (V).

d)

tesla (T).

26.

Nếu khung dây có N vòng dây được đặt trong từ trường đều thì từ thông qua khung dây được xác định bởi biểu thức

a)

Φ=NBScosα.

b)

Φ=BScosαN.

c)

Φ=NScosα.

d)

Φ=NBScosα.

27.

Lõi biến áp được ghép như thế nào để giảm hao phí điện năng do dòng điện Foucault?

a)

Ghép cách nhau khoảng vài cm.

b)

Ghép cách điện với nhau.

c)

Ghép sát nhau.

d)

Ghép đối xứng nhau.

28.

Từ thông được kí hiệu là

a)

Φ.

b)

Ω.

c)

B.

d)

θ.

29.

Biểu thức suất điện động cảm ứng là

a)

ec=-NΔΦ/Δt.

b)

ec=NΔΦ/Δt.

c)

ec=-NΔt/ΔΦ.

d)

ec=NΦt.

30.

Trong máy phát điện xoay chiều có stato là nam châm đặt cố định, rôto là khung dây quay quanh một trục trong từ trường tạo bởi stato thì bộ phận giúp dẫn điện ra ngoài là

a)

vành khuyên.

b)

chổi quét.

c)

khung dây.

d)

trục quay.

31.

Tại thời điểm t=0,5 s, cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua mạch là 2 A, đây là giá trị cường độ dòng điện

a)

tức thời.

b)

trung bình.

c)

cực đại.

d)

hiệu dụng.

32.

Máy biến áp là thiết bị

a)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

b)

đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

c)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó.

d)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

33.

Một bóng đèn ghi 220 V - 50 Hz. Bóng đèn chịu được điện áp tối đa bằng

a)

156 V.

b)

311 V.

c)

220 V.

d)

440 V.

34.

Một bóng đèn ghi 220 V - 50 Hz. Bóng đèn chịu được điện áp hiệu dụng bằng

a)

156 V.

b)

311 V.

c)

220 V.

d)

440 V.

35.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

a)

tần số biến thiên điều hòa với thời gian theo quy luật hàm số sin hoặc cosin.

b)

chiều biến đổi theo thời gian.

c)

cường độ biến thiên điều hòa với thời gian theo quy luật hàm số sin hoặc cosin.

d)

chu kì biến thiên điều hòa với thời gian theo quy luật hàm số sin hoặc cosin.

36.

Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện

a)

cực tiểu.

b)

tức thời

c)

cực đại.

d)

hiệu dụng.

37.

Số chỉ của vôn kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị

a)

cực đại của cường độ dòng điện

b)

hiệu dụng của cường độ dòng điện

c)

cực đại của điện áp

d)

hiệu dụng của điện áp

38.

Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì hai dây dẫn sẽ

a)

không tương tác.

b)

hút nhau.

c)

đẩy nhau.

d)

dao động.

39.

Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì hai dây dẫn sẽ

a)

không tương tác.

b)

hút nhau.

c)

đẩy nhau.

d)

dao động.

40.

Xung quanh một điện tích có thể tồn tại từ trường hay không?

a)

Từ trường xuất hiện khi điện tích đứng yên.

b)

Từ trường chỉ xuất hiện khi điện tích đó chuyển động thẳng đều.

c)

Không bao giờ có từ trường xung quanh điện tích.

d)

Từ trường xuất hiện khi điện tích chuyển động.

41.

Trong vùng không gian giữa hai cực của một nam châm chữ U, các đường sức từ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những đường cong hở.

b)

Cong và hướng ra xa hai cực.

c)

Song song và cách đều nhau.

d)

Cong và hội tụ ở hai cực của nam châm.

42.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Sắt và hợp chất của sắt.

b)

Mangan và hợp chất của mangan.

c)

Nhôm và hợp chất của nhôm.

d)

Niken và hợp chất của niken.

43.

Trường hợp nào sau đây không có từ trường?

a)

Giữa hai cực của nam châm hình chữ U.

b)

Xung quanh một dòng điện.

c)

Xung quanh một quả cầu mang điện.

d)

Ở gần một chùm tia electron.

44.

Xung quanh vật nào dưới đây không có từ trường?

a)

Một kim nam châm.

b)

Một dây dẫn thẳng, dài.

c)

Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Một nam châm chữ U.

45.

Tính chất nào dưới đây không phải của đường sức từ?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian có nhiều đường sức từ.

b)

Chiều của các đường sức từ tuân theo quy tắc xác định.

c)

Nơi nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau (dày).

d)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín.

46.

Lực nào sau đây không phải là lực từ?

a)

Lực tương tác giữa hai dòng điện.

b)

Lực tương tác giữa Trái Đất và vật nặng.

c)

Lực tương tác giữa hai nam châm.

d)

Lực tương tác giữa nam châm và dòng điện.

47.

Khi một thanh nam châm được cắt thành hai phần thì các phần này sẽ

a)

không có phần nào có từ trường.

b)

trở thành những nam châm mới với đủ hai cực Bắc và Nam.

c)

chỉ phần có cực Nam mới có từ trường.

d)

chỉ phần có cực Bắc mới có từ trường.

48.

Khi cho dòng điện chạy qua dây dẫn, kim nam châm lệch một góc so với phương ban đầu. Điều gì sẽ xảy ra nếu ta đổi chiều dòng điện chạy qua dây dẫn?

a)

Kim nam châm bị lệch một góc như ban đầu nhưng theo hướng ngược lại.

b)

Kim nam châm bị lệch một góc 90o nhưng theo hướng ngược lại.

c)

Kim nam châm quay trở lại vị trí ban đầu, không bị lệch nữa.

d)

Kim nam châm vẫn giữ nguyên góc lệch như ban đầu.

49.

Trường hợp nào dưới đây không có từ trường?

a)

Xung quanh một nam châm.

b)

Xung quanh một vật bằng sắt bị nhiễm từ.

c)

Xung quanh một quả cầu mang điện.

d)

Xung quanh một dòng điện.

50.

Một đoạn dòng điện ở trong từ trường đều, nằm song song và ngược chiều với vectơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó có

a)

độ lớn khác 0.

b)

độ lớn bằng 0.

c)

hướng song song với vectơ cảm ứng từ.

d)

hướng song song với đoạn dòng điện.

51.

Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Cho một cực của nam châm chạm vào cuộn dây dẫn.

b)

Đưa một cực của thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây.

c)

Đặt một nam châm gần đầu cuộn dây.

d)

Mắc xen vào cuộn dây dẫn hai chiếc pin.

52.

Muốn xuất hiện một dòng điện cảm ứng trong một khung dây kín, ta cần

a)

đưa khung dây đó vào trong từ trường đều.

b)

quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

c)

làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.

d)

thay đổi diện tích khung dây.

53.

Đường sức từ là những đường vẽ ở trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.

a)

Chiều của đường sức từ là chiều của vectơ cảm ứng từ.

b)

Đường sức từ của dòng điện thẳng là những đường tròn đồng tâm.

c)

Các đường sức từ ở ngoài nam châm có chiều ra Bắc và Nam.

d)

Xác định chiều của đường sức từ bằng quy tắc nắm bàn tay trái.

54.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc vào

a)

góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ.

b)

diện tích khung dây đang xét.

c)

nhiệt độ môi trường xung quanh.

d)

độ lớn cảm ứng từ.

55.

Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện điện áp u2​ ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy biến áp là do

a)

cả cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp chịu tác động trực tiếp từ dòng điện một chiều.

b)

từ trường không đổi trong cuộn thứ cấp.

c)

dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra từ thông biến thiên qua cuộn thứ cấp.

d)

điện trường tĩnh tạo ra suất điện động trong cuộn thứ cấp.

56.

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 40 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

a)

20 s.

b)

140 s.

c)

0,0125 s.

d)

0,125 s.

57.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ là i=4cos2πTt (A) (T>0). Đại lượng T được gọi là

a)

pha ban đầu của dòng điện.

b)

chu kì của dòng điện.

c)

tần số của dòng điện.

d)

tần số góc của dòng điện.

58.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u=311cos(100πt) V. Giá trị hiệu dụng của điện áp đó là

a)

220 V.

b)

311 V.

c)

156 V.

d)

440 V.

59.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u=311cos(100πt) V. Giá trị cực đại của điện áp đó là

a)

220 V.

b)

311 V.

c)

156 V.

d)

440 V.

60.

Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều là i=2cos100πt (A). Tần số của dòng điện là

a)

80 Hz.

b)

40 Hz.

c)

50 Hz.

d)

100 Hz.

61.

Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều là i=2cos100πt (A). Tần số góc của dòng điện là

a)

100π (rad/s)

b)

100 (rad/s)

c)

10π (rad/s)

d)

100 Hz.

62.

Không nên sử dụng điện thoại trong quá trình sạc pin vì

a)

lượng nhiệt tỏa ra trong quá trình sạc sẽ giảm mạnh đột ngột dễ làm hỏng điện thoại.

b)

điện thoại sẽ nhanh hết pin hơn.

c)

sử dụng khi sạc sẽ làm điện thoại bị mất tín hiệu.

d)

dây dẫn có thể bị rò rỉ điện, gây nguy hiểm đến tính mạng do điện giật hoặc cháy nổ.

63.

Công thức biểu diễn mối quan hệ giữa chu kì T và tần số f là

a)

T=1/f.

b)

T=12πf.

c)

T=1f.

d)

T=fπ.

64.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 8 cm có dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,6 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 0,12 N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

a)

30o.

b)

90o.

c)

60o.

d)

45o.

65.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 8 cm có dòng điện 2,5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,6 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3250 N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

a)

30o

b)

90o

c)

45o

d)

60o

66.

Một đoạn dây dài 15 cm được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều. Khi có dòng điện 2 A chạy trong đoạn dây thì có lực từ tác dụng lên đoạn dây. Biết lực từ có độ lớn là 0,02 N, độ lớn cảm ứng từ của từ trường đều xấp xỉ là

a)

0,046 T

b)

0,034 T

c)

0,067 T

d)

0,023 T

67.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện có cường độ 6 A ở trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 4 mT. Khi góc giữa dây dẫn và từ trường là 90o thì độ lớn lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây dẫn là

a)

0,028 N/m

b)

0,04 N/m

c)

0,024 N/m

d)

0,02 N/m

68.

Xét một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài L=1 m, có dòng điện I=3 A chạy qua được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10-2 T. Biết rằng phương của dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ góc 60o. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện là

a)

0,25 N

b)

0,18 N

c)

0,13 N

d)

0,04 N

69.

Một vòng dây phẳng có diện tích 100 cm2 đặt trong từ trường đều B=0,2.10-3 T, biết vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột vectơ cảm ứng từ đổi hướng song song với mặt phẳng vòng dây trong 2.10-3 s. Trong thời gian đó, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

a)

10-3 V

b)

3.10-3 V

c)

1,5.10-3 V

d)

2.10-3 V

70.

Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 0,10 m2 được đặt vuông góc với từ trường có độ lớn cảm ứng từ là 2,0.10-3 T. Từ thông qua vòng dây này là

a)

4.10-4 Wb

b)

3.10-4 Wb

c)

5.10-4 Wb

d)

2.10-4 Wb

71.

Một khung dây tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,08 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 10-4 Wb, bán kính vòng dây đó là

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

8 cm

d)

4 cm

72.

Khi từ trường qua một cuộn dây gồm 150 vòng dây biến thiên, suất điện động cảm ứng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 0,02 mV. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là

a)

3 V

b)

1 mV

c)

1 V

d)

3 mV

73.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 25 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B=1,4 T sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua khung dây bằng

a)

0,35 Wb

b)

0 Wb

c)

0,0758 Wb

d)

0,0875 Wb

74.

Một khung dây kín diện tích 200 cm2, gồm 100 vòng dây dẫn đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30o và có độ lớn B=0,01 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

a)

2 V

b)

1,5 V

c)

1 V

d)

0,5 V

75.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000 m. Lấy c=3.10^8 m/s. Tần số của sóng điện từ đó là

a)

2.106 Hz.

b)

105 Hz.

c)

2.105 Hz.

d)

106 Hz.

76.

Một khung dây hình chữ nhật kín gồm 12 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 10 cm2 đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc 60o, độ lớn cảm ứng từ B=0,05 T, điện trở khung dây R=0,1 Ω. Biết trong thời gian 0,01 s, cảm ứng từ giảm đều từ B đến 0. Cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây là

a)

0,3 A.

b)

0,1 A.

c)

0,15 A.

d)

0,05 A.

77.

Trong một máy cấp nước nóng dùng điện, bộ phận làm nóng hoạt động như một điện trở có công suất định mức là 2,2 kW ở điện áp 220 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

14 A.

b)

10 A.

c)

15 A.

d)

12 A.