wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình động học phân tử được xây dựng dựa trên quan điểm nào về cấu tạo chất?

a)

Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo liên tục.

b)

Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo gián đoạn.

c)

Dựa trên cả hai quan điểm là chất có cấu tạo liên tục và gián đoạn.

d)

Dựa trên quan điểm về sự bền vững của các phân tử.

2.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động chậm thì nhiệt độ của vật thấp.

d)

Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm.

3.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

4.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

5.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

6.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/kg.K

d)

kg/J.K

7.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, to là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=(mt−to)

b)

Q=mC(to−t)

c)

Q=mC

d)

Q=mC(t−to)

8.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

9.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

10.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong trường hợp hệ?

a)

Tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Nhận nhiệt và nhận công.

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.

11.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ của t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là oC.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0oC.

d)

1oC tương ứng với 273 K.

12.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

13.

Trong thang nhiệt Farentheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

273K

b)

32°C

c)

0K

d)

0°C

14.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: "Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C" Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

15.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (0C)

c)

Fahrenheit (0F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

16.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

17.

Đổi đơn vị 320C ra đơn vị độ K?

a)

320C = 350K

b)

320C = 593K

c)

320C = 35K

d)

320C = 530K

18.

Đại lượng cho biết Nhiệt lượng cần truyền cho 1kg một chất để nhiệt độ chất đó tăng thêm 10C là

a)

nhiệt dung riêng.

b)

nhiệt độ.

c)

nhiệt lượng.

d)

nội năng.

19.

Nhiệt dung riêng là một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế

a)

các hệ thống điều khiển từ xa.

b)

hệ thống giảm áp.

c)

các hệ thống làm mát, sưởi ấm.

d)

các hệ thống giảm xóc.

20.

Chất nào sau đây có nhiệt dung riêng lớn nhất?

a)

Nước.

b)

Alkohol.

c)

Dầu.

d)

Sắt.

21.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì:

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

22.

J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:

a)

Nội năng

b)

Nhiệt dung riêng

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt năng

23.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s.

b)

J/ kg.K.

c)

J/ kg.

d)

kg/J.

24.

Nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được xác định

a)

𝝀 = Q.m.

b)

𝝀 = Q + m.

c)

𝝀 = Q - m.

d)

λ = Q/m.

25.

Nhiệt lượng cần truyền cho vật từ lúc vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn

a)

chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

chỉ phụ thuộc vào tính chất của chất làm vật.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

d)

phụ thuộc vào khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

26.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?

a)

Oát kế.

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Thước mét.

27.

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng của vật liệu đúc.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc.

c)

Nhiệt dung của vật liệu đúc.

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc.

28.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/ kg. Khi người ta cung cấp một nhiệt lượng 5,01.105 J thì có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá?

a)

16,7 kg.

b)

1,5kg.

c)

8,35kg.

d)

0,668kg.

29.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

30.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho một lượng chất lỏng có khối lượng m để làm hóa hơi hoàn toàn chất lỏng đó ở nhiệt độ không đổi. Nhiệt hóa hơi riêng L của chất lỏng đó được xác định

a)

Q=γ.m.

b)

L=Q/m.

c)

Q = L.m.

d)

L=mQ.

31.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách xác định

a)

công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.

b)

công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.

c)

nhiệt độ và khối lượng của nước.

d)

nhiệt độ của nước và thời gian.

32.

Nhiệt hoá hơi riêng là nhiệt lượng cần

a)

để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

c)

cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ bất kỳ.

d)

để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi ở nhiệt độ xác định.

33.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Điều đó có nghĩa là

a)

mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

b)

một kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.

c)

một kilogam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3.106 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.

34.

Cần đo đại lượng nào để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước

a)

khối lượng và thể tích của khối chất lỏng.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hoá hơi và khối lượng của nước.

c)

nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng trong khoảng thời gian.

d)

nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoảng thời gian cung cấp nhiệt lượng đó.

35.

Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước?

a)

Nhiệt lượng kế.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt kế.

d)

Đèn cồn.

36.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình hóa hơi?

a)

Nước sôi thành hơi.

b)

Rượu bay hơi.

c)

Băng tan thành nước.

d)

Xăng bay hơi.

37.

Tính nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi hoàn toàn 3 kg rượu ở nhiệt độ sôi của nó. Biết nhiệt hóa hơi riêng của rượu là 900 kJ/kg.

a)

2700kJ.

b)

2700J.

c)

300kJ.

d)

3300J.

38.

Chuyển động Brown là chuyển động

a)

hỗn loạn, rồi dừng lại sau va chạm.

b)

có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì của các hạt nhẹ trong chất lỏng và chất khí.

c)

chứng tỏ các phân tử chất khí luôn đứng yên sau va chạm.

d)

của dòng khí trong khí quyển.

39.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như

a)

chất điểm không có khối lượng.

b)

những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

c)

chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không.

40.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, các phân tử oxygen chuyển động với tốc độ trung bình là bao nhiêu?

a)

200 m/s.

b)

300 m/s.

c)

400 m/s.

d)

500 m/s.

41.

Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện tiêu chuẩn có giá trị là

a)

T = 273 K và p = 0 atm.

b)

T = 273 K và p = 1 atm.

c)

T = 0 K và p = 1 atm.

d)

T = 0 K và p = 0 atm.

42.

Chất khí dễ nén vì

a)

các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

lực hút giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

các phân tử khí ở cách xa nhau.

d)

các phân tử bay tự do về mọi phía.

43.

Đâu là đặc điểm của thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích xác định.

b)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có hình dạng không xác định, thể tích xác định.

d)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

44.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

45.

Chuyển động Brown xảy ra trong chất

a)

rắn, khí.

b)

rắn, lỏng.

c)

lỏng, khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

46.

Dựa vào thuyết động học phân tử hãy cho biết chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

nhiệt độ.

b)

va chạm vào thành bình.

c)

thể tích.

d)

khối lượng phân tử.

47.

Khi quan sát các hạt khói lơ lửng chuyển động trong không khí thì

a)

chỉ chuyển động của các phân tử khí được gọi là chuyển động Brown.

b)

chỉ chuyển động của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown.

c)

cả chuyển động của hạt khói và phân tử khí đều được gọi là chuyển động Brown.

d)

cả chuyển động của hạt khói và phân tử khí đều được gọi là chuyển động nhiệt.

48.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

c)

Có khối lượng không đáng kể.

d)

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao.

49.

Số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, khối lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

50.

Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí có nhiệt độ được giữ không đổi được gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng áp.

d)

đoạn nhiệt.

51.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

= hằng số.

c)

pV = hằng số.

d)

= hằng số.

52.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

53.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

54.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xi-lanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

55.

Trong hệ tọa độ (VOT), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng có phương qua O.

b)

đường thẳng vuông góc trục OV.

c)

đường thẳng vuông góc trục OT.

d)

đường hypebol.

56.

Công thức của định luật Charles là

a)

b)

c)

d)

57.

a)

b)

c)

d)

58.

Định luật Charles được áp dụng trong quá trình

a)

áp suất của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí đựng t

59.

Câu 59 Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định, trong đó áp suất được giữ không đổi là quá trình

a)

đẳng nhiệt.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

60.

Câu 60 Định luật Charles cho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi.

c)

thể tích và nhiệt độ khi áp suất không đổi.

d)

thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng.

61.

Câu 61 Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định?

a)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.

b)

Áp suất của chất khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích giảm.

d)

Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.

62.

Câu 62 Trên đồ thị (V, T), đường đẳng áp là

a)

đường thẳng song song với trục OV.

b)

đường hyperbol.

c)

đường thẳng song song với trục OT.

d)

đường thẳng có phương qua gốc tọa độ O.

63.

Câu 63 Biểu thức nào sau đây đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí lí tưởng

a)

V1/V2= T2/T1.

b)

V1/t1= V2/t2.

c)

V1/V2= t2/t1.

d)

V1/T1= V2/T2.

64.

Câu 64 Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

65.

Câu 65 Một khối khí chứa trong một bình thủy tinh kín, dung tích không đổi. Khi bình đặt ở nhiệt độ To thì áp suất của khí trong bình là po. Áp suất p của khí trong bình ở nhiệt độ T được tính bởi biểu thức

a)

p= po(T−To).

b)

c)

d)

66.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

67.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Eđ=12kT

b)

c)

d)

68.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

N/V.

b)

V/N.

c)

m/V.

d)

V/m.

69.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38.10-23 J/K

b)

1,38.1022 J/K

c)

1,38.10-22 J/K

d)

1,38.1023 J/K

70.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=23μmv2.

b)

p=32μmv2.

c)

p=μmv2.

d)

p=13μmv2.

71.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

−3mv.

b)

mv.

c)

2mv.

d)

0.

72.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

c)

Kích thước phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

73.

Cho 4 bình có dung tích như nhau và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau, bình 1 đựng 4 g hiđro, bình hai đựng 22 g khí cacbonic, bình 3 đựng 7 g khí nitơ, bình 4 đựng 4 g oxi. Bình khí có áp suất lớn nhất là

a)

bình 4.

b)

bình 2.

c)

bình 3.

d)

bình 1.

74.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

c)

Kích thước phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

75.

Hệ quả nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của phân tử khí càng nhỏ thì nhiệt độ của khí càng cao.

b)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau, nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử khác nhau.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

d)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

76.

Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử của một lượng khí lí tưởng là v=v2. Nếu nhiệt độ của lượng khí tăng gấp đôi thì giá trị này là

a)

b)

c)

2v

d)

77.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

áp suất khí không đổi.

b)

số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.

c)

số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

78.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín.

d)

Đun nóng khí trong một xi lanh hở.

79.

Một khối khí có thể tích giảm và nhiệt độ tăng thì áp suất của khối khí sẽ

a)

không đổi.

b)

giảm

c)

tăng

d)

giảm tới giá trị nhỏ nhất rồi tăng.

80.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?

a)

thể tích.

b)

áp suất.

c)

khối lượng.

d)

nhiệt độ