WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về từ trường
Total questions: 91
Worksheet time: 2hrs 13mins
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
lực hút lên các vật đặt trong nó.
lực điện lên điện tích đặt trong nó.
lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
hút nhau.
đẩy nhau.
không tương tác.
đều dao động.
Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng
véctơ cảm ứng từ.
đường sức từ.
nam châm thử.
phương pháp từ phổ.
Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ
A.
B.
C.
D.
Treo đoạn dây dẫn có chiều dài 10 cm, khối lượng 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B 0, 5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là 2 A. Nếu lấy g 10 m/s thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
30 .
45 .
63, 4 .
35, 5 .
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?
Biểu thức định nghĩa của từ thông là BScosα.
Đơn vị của từ thông là Weber.
Từ thông là một đại lượng đại số.
Từ thông là một đại lượng có hướng.
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc vào
độ lớn cảm ứng từ.
diện tích đang xét.
góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
nhiệt độ môi trường.
Một khung dây phẳng diện tích S = 12 cm², đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10⁻² T. Mặt phẳng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ B một góc 30. Từ thông qua diện tích S bằng
4.3.10⁻³ Wb.
4.3.10⁻³ Wb.
5.3.10⁻³ Wb.
5.3.10⁻³ Wb.
Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều B = 5.10⁻² T. Mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Độ lớn từ thông qua khung là
8 cm.
4 cm.
2 cm.
6 cm.
Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm từ thông qua nó là
60 mWb.
120 mWb.
15 mWb.
7,5 mWb.
Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
Câu 12: Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
trong mạch có một nguồn điện.
mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
Câu 13: Định luật Lenz được dùng để xác định
độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Câu 14: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Câu 15: Đại lượng t/ΔΦ/Δ được gọi là
tốc độ biến thiên của từ thông.
lượng từ thông di chuyển qua diện tích S.
suất điện động cảm ứng.
độ biến thiên của từ thông.
Câu 16: Suất điện động trong mạch điện kín tỉ lệ với
độ lớn của từ thông qua mạch.
độ lớn của cảm ứng từ của từ trường.
tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
tốc độ chuyển động của mạch kín trong từ trường.
Câu 17: Một khung dây dẫn diện tích S đặt vuông góc với đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B. Trong 2s cảm ứng từ giảm đi một nửa thì suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là
BS.
BS
Một khung dây dẫn diện tích S đặt vuông góc với đường sức của từ trường đều có cảm ứng từ B. Trong 2s cảm ứng từ giảm đi một nửa thì suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là
BS.
BS.
BS.
2BS.
Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian theo phương trình Ф = 0,04(3–2t). Trong khoảng thời gian từ 1s đến 2s suất điện động trong khung có độ lớn là
0,1 V.
0, 24 V.
0, 08 V.
0, 56 V.
Một cuộn dây phẳng, có 100 vòng, bán kính 0,1 m. Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0, 2 T lên gấp đôi trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có độ lớn
0, 628 V.
6, 28 V.
1, 256 V.
Một giá trị khác.
Một khung dây dẫn tròn có 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng bằng 50 cm², đặt trong một từ trường đều B = 0, 2 T. Mặt phẳng khung hợp với đường sức của từ trường một góc 45°. Từ vị trí nói trên, người ta quay cho mặt phẳng khung song song với đường sức trong thời gian 0, 02 s. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn
0, 53 V.
0, 35 V.
3, 55 V.
3, 5 V.
Một vòng dây đặt trong từ trường đều B = 0, 6 T. Mặt phẳng vòng dây vuông góc với đường sức từ. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 100 cm xuống 80 cm trong 0, 2 s là
85 V.
8, 5 V.
0, 085 V.
0,85 V.
Tần số dòng điện dân dụng của Việt Na
Tần số dòng điện dân dung của Việt Nam có tần số là
50 Hz.
100π Hz.
100 Hz.
50π Hz.
Đại lượng T được gọi là
tần số của dòng điện.
tần số góc của dòng điện.
chu kì của dòng điện.
pha ban đầu của dòng điện.
Trong mỗi giây số lần điện áp này bằng không là
100 lần.
50 lần.
200 lần.
2 lần.
Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho ta biết
giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.
giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
Cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
2 A.
2√2 A.
2 A.
4 A.
Bóng đèn này chịu được giá trị điện áp xoay chiều tối đa là
440 V.
110√2 V.
220√2 V.
220 V.
Tại thời điểm cường độ dòng điện có
Câu 28: Biểu thức cường độ dòng điện là i = 4 cos(100t) A. Tại thời điểm t = 20,18 s cường độ dòng điện có giá trị là
0 A.
2√2 A.
2 A.
4 A.
Câu 29: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
điện trường xoáy.
từ trường xoáy.
một dòng điện.
từ trường và điện trường biến thiên.
Câu 30: Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.10^8 m/s thì có bước sóng là
3,333 m.
3,333 km.
33,33 km.
33,33 m.
Câu 31: Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt
proton và neutron.
proton và electron.
neutron và nucleon.
nucleon và electron.
Câu 32: Hạt nhân có kí hiệu A_Z_X với Z là
số eletron của hạt nhân.
số nucleon của hạt nhân.
số neutron của hạt nhân.
số protron của hạt nhân.
Câu 33: Một hạt nhân có kí hiệu A_Z_X với A được gọi là
số khối.
số electron.
số proton.
số neutron.
Câu 34: Số neutron trong hạt nhân A_Z_X là
A.
A + Z.
Z.
A – Z.
Câu 35: Nucleon là tên gọi chung của proton và
neutron.
electron.
neutrino.
pozitron.
Câu 36: Hạt nhân X chứa 2p và 1n, hạt nhân Y chứa 3p và 5n. Ký hiệu 2 hạt nhân trên là
3_2X và 5_3Y.
3_2X và 8_3Y.
1_2X và 5_3Y.
2_3X và 3_8Y.
Câu 37: Trong dãy kí hiệu các hạt nhân sau: 1419565617202322 7926278101110 A, B, E, F, G, H,
Trong dãy kí hiệu các hạt nhân sau: 1419565617202322 7926278101110 A, B, E, F, G, H, I, K. Các hạt nhân là đồng vị của nhau là
A, G và B
H và K
H, I và K
E và F
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng hạt nhân?
kg
2 MeV
u
2 MeV.c
Biết độ lớn điện tích nguyên tố 19 e 1, 6 10C. Điện tích của hạt nhân 14 6 C là
6 C+
14 C+
19 9, 6 10C.-+
19 12,8 10C.-+
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
Năng lượng nghỉ
Độ hụt khối
Năng lượng liên kết
Năng lượng liên kết riêng
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
tính cho một nucleon
tính riêng cho hạt nhân ấy
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn
số proton càng lớn
số nucleon càng lớn
năng lượng liên kết càng lớn
Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
khối lượng hạt nhân
năng lượng liên kết
độ hụt khối
tỉ số giữa độ hụt khối và số khối
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết càng lớn
năng lượng liên kết càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn
Trong các hạt nhân 4 2 He, 7 3 Li, 56 26 Fe và 235 92 U hạt nhân bền vững nhất là
235 92 U
4 2 He
7 3 Li
56 26 Fe
Câu 45: Trong các hạt nhân hạt nhân bền vững nhất là
23592U.
42He.
73Li.
5626Fe.
Câu 46: Gọi pn m , m , m lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân A Z X. Hệ thức đúng là
pnZ.mA Z mm.
pnZ.mA Z mm.
pnZ.mA Z mm.
pnZ.mAmm.
Câu 47: Phản ứng hạt nhân thực chất là
mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân.
sự tương tác giữa các nucleon trong hạt nhân.
quá trình phát ra các tia phóng xạ của hạt nhân.
quá trình giảm dần độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ.
Câu 48: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
số nucleon.
động lượng.
số neutron.
năng lượng toàn phần.
Câu 49: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân bị phân rã ở thời điểm t, T là chu kỳ bán rã. Hệ thức đúng là
t-T0ΔN = N (1- e ).
t-T0ΔN = N (1 - 2 ).
tT0ΔN = N (1 - 2 ).
tT0ΔN = N (1 - e ).
Câu 1: Một khung dây dẫn được gập thành khung dây dạng tam giác vuông cân MNP như hình bên. Biết MN NP 10cm. Đặt khung dây vào từ trường B 0,01T có chiều như hình vẽ. Cho dòng điện I 10A chạy vào khung có chiều MNPM.
Lực từ tác dụng lên đoạn MN có chiều từ trong ra ngoài.
Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn MN là 0,1 N.
Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn NP bằng 0.
Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn PM bằng 0,01 N.
lớn của lực từ tác dụng lên đoạn PM bằng 0,01 N. HD: a) Đúng: Áp dụng quy tắc bàn tay trái ta thấy lực từ tác dụng lên đoạn MN có chiều từ trong ra ngoài. b) Sai: Vì MN vuông góc với B nên 0 MN FI Bsin 900, 01 N. c) Đúng: Vì NP song song với B nên: NP F0 d) Đúng: Từ hình vẽ: 0 135 , 0 PM FI Bsin1350, 01 N.
Câu 2: Một dây dẫn MN có chiều dài l, khối lượng của một đơn vị dài của dây là D = 0,04 kg/m. Dây được treo bằng hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng và đặt trong từ trường đều có B = 0,04 T. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua dây. Lấy g = 10 m/s2. a) Để lực căng của dây treo bằng không thì trọng lực và lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng MN phải bằng nhau và lực từ phải hướng lên trên. b) Nếu dòng điện chạy theo chiều từ N đến M thì lực từ tác dụng lên dây có phương vuông góc với dây và có chiều hướng lên. c) Cho MN = 25 cm, I = 16 A dòng điện có chiều từ N đến M thì lực từ tác dụng lên MN là 0,15 N. d) Với dữ liệu của câu c), lực căng của mỗi dây treo là 0,13 N.
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Câu 3: Các đường cảm ứng từ B và khung dây dẫn sắp xếp như các hình vẽ dưới đây: a). Ở hình (1) không có từ thông xuyên qua mặt phẳng khung đây kín. b). Ở hình (2) từ thông gửi qua khung dây kín là cực đại. c). Ở hình (3) nếu đưa khung lên một đoạn nhỏ thì trong thời gian di chuyển khung sẽ có dòng điện cảm ứng trong khung dây kín.
Một hạt nhân nguyên tử có ký hiệu 23191Pa (Protactini). Biết điện tích nguyên tố là 19 1, 6.10 C. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
Nguyên tố Pa đứng ở ô số 231 trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Hạt nhân 23191Pa có số eletron là 91.
Hạt nhân 23191Pa có 140 neutron.
Trong 4,62 gam 23191Pa có 2,78124.10^24 nucleon.
Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1786 MeV và hạt nhân 178O có năng lượng liên kết 132,3 MeV.
Độ hụt khối của hai hạt nhân bằng nhau.
Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết riêng lớn hơn hạt nhân 178O.
Hạt nhân 178O bền vững hơn hạt nhân 23592U.
Điện tích của hạt nhân 23592U nhiều hơn điện tích của hạt nhân 178O một lượng là 84 e.
Cường độ dòng điện chạy qua thanh kim loại bằng bao nhiêu A?
Lực từ tác dụng lên thanh kim loại bằng bao nhiêu N?
Tại thời điểm 0,1 s độ lớn cảm ứng từ bằng bao nhiêu T?
Độ lớn suất điện động cảm ứng sinh ra trong vòng dây bằng bao nhiêu V?
Độ lớn suất điện động cảm ứng sinh ra trong vòng dây bằng bao nhiêu V ?
So với hạt nhân vàng 19779Au thì hạt nhân bạc 10747Ag có ít hơn bao nhiêu neutron?
Hạt nhân 60Ni có điện tích là 28e. Có bao nhiêu neutron trong hạt nhân 58Ni ?
Hạt nhân X có kí hiệu nguyên tử AZX, biết hạt nhân X có 10 nucleon mang điện và 10 nucleon trung hòa. Xác định giá trị A trong biểu thức trên.
Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số điện tích hạt nhân của X là bao nhiêu?
Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783amu, của neutron là 1, 0087 amu, của proton là 1, 0073 amu. Độ hụt khối của hạt nhân 10747Ag bằng bao nhiêu amu ?
Hạt nhân 74Be có khối lượng 7, 0147 amu. Cho khối lượng của của neutron là 1, 0087 amu, của proton là 1, 0073 amu. Biết 2 1 amu 931, 5 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân 74Be là bao nhiêu MeV? (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy).
liên kết của hạt nhân là bao nhiêu MeV? (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 12C là bao nhiêu MeV/nucleon? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Khối lượng nguyên tử ứng với hạt nhân 20Ne là A. 19,986947 u. B. 19,987007 u. C. 19,996947 u. D. 19,983997 u.
19,986947 u
19,987007 u
19,996947 u
19,983997 u
Trong phóng xạ α vị trí của hạt nhân con có đặc điểm gì so với vị trí của hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Tìm số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này theo N0?
Tìm số hạt nhân đã bị phân rã theo N0?
Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân X có.
sau 5 chu kì bán rã. Tìm số hạt nhân đã bị phân rã theo N?
Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân X có khối lượng X m và hạt nhân Y có khối lượng Y m. Tìm tỉ số giữa tốc độ chuyển động của hạt nhân X và tốc độ chuyển động của hạt nhân Y?
Giữa hai cực nam châm chữ U có cảm ứng từ B nằm ngang, B = 0,01T. Người ta đặt một dây dẫn có chiều dài nằm ngang vuông góc với B. Khối lượng của một đơn vị chiều dài là d = 0,02 kg/m. Để dây nằm lơ lửng không rơi thì cường độ dòng điện I qua dây bằng bao nhiêu A? Lấy g = 10 m/s².
Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10^-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10^-6 Wb. Góc hợp bởi vector cảm ứng từ với mặt phẳng hình vuông đó là?
0 độ
30 độ
45 độ
60 độ
Hạt nhân Natri có kí hiệu 23 11 Na. Số nucleon có trong 11,5 gam Na là ab, cd.10. Giá trị ab là bao nhiêu?
Sự phân hạch của hạt nhân urani (235 92 U) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều cách. Một trong các cách đó được cho bởi phương trình n + UXe + Sr + k n→. Tính số nơtron được tạo ra trong phản ứng này?
Tính số nơtron được tạo ra trong phản ứng này?
Tìm số proton và neutron của hạt nhân X?
Nêu thứ tự các quá trình phân rã phóng xạ?
Tìm chu kì bán rã của chất đó?
Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân của chất phóng xạ đã bị phân rã là bao nhiêu N0?
Tìm thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1)?
Tìm độ phóng xạ ban đầu?
