Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI LỚP 12

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng

a)

tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử khí

c)

tổng động năng của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí

2.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton

b)

Watt

c)

Joule

d)

Kelvin

3.

Câu nào sau đây nói về nội năng KHÔNG đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

4.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi KHÔNG phải do truyền nhiệt là

a)

chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên.

b)

gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

5.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

6.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ĐỊNH LUẬT I nhiệt động lực học?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = Q+A

c)

ΔU = A

d)

A+Q = 0

7.

Công A và nhiệt lượng Q cùng dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

8.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

9.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

10.

Trong thang nhiệt độ Celsius (áp suất tiêu chuẩn):

a)

Nước sôi ở 20∘C

b)

Nước sôi ở 50∘C

c)

Nước sôi ở 70∘C

d)

Nước sôi ở 100∘C

11.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

Q = λm

b)

Q = λm

c)

Q = L.m

d)

Q = mλ

12.

Quá trình chuyển thể nào sau đây là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

13.

Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ:

a)

thể hơi qua thể khí.

b)

thể rắn qua thể lỏng.

c)

thể lỏng qua thể rắn.

d)

thể lỏng qua thể hơi.

14.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến

a)

trọng lượng riêng của vật

b)

nhiệt độ của vật

c)

thể tích của vật

d)

khối lượng của vật

15.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi:

a)

một vật đạt nhiệt độ 0oC

b)

nhiệt độ hai vật bằng nhau.

c)

nhiệt năng hai vật bằng nhau.

d)

nhiệt dung riêng hai vật bằng nhau.

16.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

a)

Q < 0; A > 0

b)

Q > 0; A > 0

c)

Q > 0; A < 0

d)

Q < 0; A < 0

17.

Cho hai chất lỏng trao đổi nhiệt với nhau: chất lỏng 1 có nhiệt độ ban đầu t1, chất lỏng 2 có nhiệt độ ban đầu t2. Biết t1 > t2. Chọn phát biểu đúng về nhiệt độ t khi cân bằng

a)

t = t1 = t2.

b)

t1 < t < t2.

c)

t1 > t > t2.

d)

t < t1 < t2.

18.

Điều nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, lỏng, khí đều chuyển động hỗn loạn như nhau.

19.

Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát biểu nào là sai?

a)

Sự bay hơi là sự hóa hơi diễn ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

b)

Sự hóa hơi diễn ra ở cả mặt thoáng và cả trong lòng của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi.

c)

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định.

d)

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.

20.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

21.

Câu 1: Lực liên kết giữa các phân tử là

                  

a)

A. lực đẩy.  

b)

     B. lực hút.

c)

         C. lực hút và lực đẩy.

d)

D. lực tương tác.

22.

Câu 2: Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?

              

a)

A. Bay hơi và sôi.

b)

B. Bay hơi và nóng chảy.

c)

C. Nóng chảy và thăng hoa.

d)

D. Sôi và đông đặc.

23.

 Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn được gọi là gì?

                

a)

A. Ngưng kết. 

b)

 B. Thăng hoa.

c)

C. Nóng chảy.

d)

D. Đông đặc.

24.

 Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về

                                                 

                     

a)

A. khối lượng riêng. 

b)

  B. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

c)

C. kích thước phân tử (nguyên tử).   

d)

D. vận tốc của các phân tử (nguyên tử).

25.

Câu 10: Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất không có nội dung nào sau đây?

     

a)

A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt    

b)

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

C. Giữa các phân tử có lực liên kết phân tử.

d)

D. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

26.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng và chất khí?

a)

A. Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

b)

B. Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng, dễ nén hơn vật ở thể rắn.

c)

C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

27.

Câu 13: Hình dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy? Giai đoạn c là giai đoạn nào trong quá trình nóng chảy?

         

     

a)

A. Chất rắn chưa nóng chảy.   

b)

      B. Chất rắn đã nóng chảy hoàn toàn.

c)

C. Chất rắn đang nóng chảy.         

d)

    D. Chất rắn đang nhận được nhiệt năng.

28.

Câu 4: Hai nhiệt độ dùng làm mốc của thang nhiệt độ Celsius là

  

a)

A. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của thiếc.

b)

B. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của rượu etylic.

c)

C. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

d)

D. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của thủy ngân.

29.

Câu 1: Nhiệt dung riêng của một chất là gì?

a)

A. Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.

b)

B. Là năng lượng cần thiết để đun nóng 1 kg chất đó trong khoảng thời gian 1s.

c)

C. Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1000C.

d)

D. Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 m3 chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.

30.

Câu 9: Khi một chất đang hóa hơi ở nhiệt độ sôi, nếu ta vẫn cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của nó sẽ

               

a)

A. vẫn tăng đều. 

b)

  B. giảm đều.  

c)

   C. không thay đổi.  

d)

D. lúc đầu tăng sau đó giảm.

31.

Câu 1: Đâu là công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?

  

     

a)

A. T (K) = t (0C) + 273.   

b)

B. T (K) = 1,8t (0C) + 32.   

c)

C. T (K) = t (0C) – 273

d)

D. T (K) = 1,8t (0C) – 32.

32.

Câu 13: Một vật được làm lạnh từ 1000C xuống 00C. Theo thang nhiệt độ Kelvin, vật này đã giảm đi bao nhiêu độ?

                        

a)

A. 273 K.   

b)

B. 100 K.    

c)

C. 32 K    

d)

D. 50 K

33.

Câu 7: Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về thang nhiệt độ Celsius?

            

a)

A. Kí hiệu của nhiệt độ là t.  

b)

B. Đơn vị đo nhiệt độ là 0C.

c)

C. 10C tương đương với 273 K.    

d)

  D. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 00C.

34.

Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.  

b)

0 0C.

c)

273 0C.       

d)

273 K.

35.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

                

a)

Nước đông đặc thành đá.   

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.   

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

36.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

37.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

38.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

39.

Công thức tính cảm ứng từ

a)

B=FI.lB=\frac{F}{I.l}  

b)

F=BI.lF=\frac{B}{I.l}  

40.

Công thức tính độ lớn lực từ:

a)

F=BIlsin⁡αF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcos⁡αF=BIl\cos\alpha

41.

Xung quanh vật nào sau đây KHÔNG có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

42.

Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

a)

Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

b)

Thanh sắt đã bị nhiễm từ.

c)

Điện tích không chuyển động.

d)

Điện tích chuyển động.

43.

Dùng nam châm thử ta có thể biết được

a)

Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.

b)

Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.

c)

Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

d)

Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

44.

Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

a)

Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

b)

Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

c)

Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

d)

Vì một lí do khác chưa biết.

45.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

46.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

47.

Tìm chiều thích hợp của dòng điện cho bởi hình vẽ?

a)

Đi vào

b)

Đi ra

c)

Đi lên

d)

Đi xuống

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

49.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

50.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a)
b)
c)
d)

B và C

51.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

52.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

53.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

54.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

a)

bán kính dây

b)

bán kính vòng dây

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

môi trường xung quanh

55.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

56.

Cảm ứng từ bên trong ống dây được tính bằng công thức:

a)

B=4.10−7 NlIB=4.10^{-7}\ \frac{N}{l}I

b)

B=4π.10−7NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{l}I

57.

Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

Chúng hút nhau.

b)

Chúng đẩy nhau.

c)

Lực tương tác không đáng kể.

d)

Có lúc hút, có lúc đẩy.

58.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

Tương tác hấp dẫn.

b)

Tương tác điện.

c)

Tương tác từ.

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

59.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng.

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẩu giấy vụn.

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

60.

Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là

a)

Kẽm.

b)

Sắt non.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

61.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B→ vaˋ n→\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

62.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

63.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

64.

1 Wb (Vêbe) bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/ m2

65.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch kín được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch kín được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian.

66.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
67.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

nguyên lý của hiện tượng:


a)

Cảm ứng điện từ.

b)

Tự cảm.

c)

Hỗ cảm.

d)

Tự cảm và hỗ cảm.

68.

Chọn phát biểu đúng:

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong vòng dây là

do:

a)

Do có từ thông gửi qua mạch kín đó.

b)

Các đường cảm ứng từ xuyên qua mặt phẳng giới

hạn bởi vòng dây.

c)

Do từ thông qua mạch kín biến thiên.

d)

Vòng dây được đặt trong từ trường đều.

69.

Trong

thí nghiệm của Faraday, dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong mạch khi:

a)

Giữ nguyên khoảng cách giữa nam

châm và vòng dây rồi đồng thời dịch chuyển chúng trên một đường thẳng.

b)

Cho nam châm dịch chuyển lại

gần vòng dây.

c)

Cho vòng dây dịch chuyển ra xa

nam châm.

d)

Dịch chuyển đồng thời nam châm

và vòng dây ngược chiều nhau.

70.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos⁡(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

71.

Cường độ dòng điện  i=4cos⁡(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

72.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

73.

Điện áp u=2202cos⁡60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

74.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

75.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

76.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

77.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

78.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

79.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E→\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B→\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E→\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B→\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E→\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B→\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E→\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B→\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E→\overrightarrow{E} và B→\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

80.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

81.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

82.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

83.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì :

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

84.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

85.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

86.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

87.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

88.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

89.
Chọn câu đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại
a)
đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau
b)
không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
c)
chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh
d)
chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt