WorksheetsChuyen de 10
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1Nhận biết Sau những cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ tình hình miền Bắc có đặc điểm gì nổi bật?
a)
Vẫn tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội đạt kết quả to lớn
b)
Bị tàn phá nặng nề
c)
Không bị ảnh hưởng bởi các cuộc chiến tranh phá hoại
d)
Chịu ảnh hưởng không đáng kể của cuộc chiến tranh phá hoại
2.
Câu 2Nhận biết Sau năm 1975 tình hình miền Nam có điểm gì nổi bật?
a)
Tàn dư của chiến tranh, chế độ thực dân mới còn tồn tại nặng nề
b)
Tàn dư của chế độ thực dân cũ còn nặng nề, công nhân thất nghiệp
c)
Chính quyền cũ chỉ mới bị xóa bỏ ở các trung tâm thành phố
d)
Lực lượng tay sai chống phá cách mạng vẫn liên tục gây bạo loạn
3.
Câu 3Nhận biết Trong giai đoạn 1954-1975, nền kinh tế miền Nam phát triển theo hướng nào?
a)
Xã hội chủ nghĩa
b)
Tư bản chủ nghĩa
c)
Công- thương nghiệp tư nhân
d)
Nông nghiệp hàng hóa
4.
Câu 4Nhận biết Đâu không phải là hạn chế của nền kinh tế miền Nam trong những năm 1954-1975?
a)
Vẫn mang tính chất nông nghiệp
b)
Phát triển không cân đối
c)
Lệ thuộc nặng nền vào viện trợ bên ngoài
d)
Công- thương nghiệp quy mô lớn phát triển
5.
Câu 5Nhận biết Nội dung cơ bản của Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) là
a)
Nhất trí chủ trương thống nhất đất nước về mặt nhà nước
b)
Đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
c)
Chuẩn bị kế hoạch tổng tuyển cử trong cả nước
d)
Chuẩn bị nội dung cơ bản cho kì họp Quốc hội khóa mới
6.
Câu 6Nhận biết Hội nghị nào đã nhất trí về các chủ trương biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
a)
Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975)
b)
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
c)
Hội nghị lần thứ 25 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975)
d)
Hội nghị lần thứ 26 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975)
7.
Câu 7Nhận biết Quốc hội nước Việt Nam thống nhất ra đời sau cuộc tổng tuyển bầu Quốc hội chung của cả nước (25 - 4 - 1976) là Quốc hội khoá mấy?
a)
Khoá IV
b)
Khoá V
c)
Khóa VI.
d)
Khoá VII
8.
Câu 8Nhận biết Tên nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời từ khi nào?
a)
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976)
b)
Tại Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976)
c)
Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975)
d)
Trong “Tuyên ngôn độc lập” (02/09/1945)
9.
Câu 9Nhận biết Ngày 25/4/1976, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng gì?
a)
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung
b)
Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
c)
Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI
d)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng Cộng sản Việt Nam
10.
Câu 10Nhận biết Cho các sự kiện: 1. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời. 2. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời. 3. Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời. 4. Chính phủ liên hiệp kháng chiến ra đời. Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo trình tự thời gian xuất hiện.
a)
2,1,3,4
b)
4,1,2,3
c)
3,4,1,2
d)
1,3,2,4
11.
Câu 11Thông hiểu Đâu không phải nguyên nhân để Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
a)
Hai miền vẫn còn tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau
b)
Nguyện vọng của nhân dân cả nước là sớm có một chính phủ thống nhất
c)
Quy luật phát triển của lịch sử Việt Nam là thống nhất
d)
Để thực hiện trọn vẹn nhiệm vụ “đánh cho Ngụy nhào”
12.
Câu 12Thông hiểu Trong những năm đầu sau kháng chiến chống Mỹ thắng lợi, nhiệm vụ trọng tâm của Việt Nam là
a)
Đi lên xây dựng CNXH
b)
Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
c)
Xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng
d)
Thành lập chính quyền ở những vùng mới giải phóng
13.
Câu 13Thông hiểu Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 - 1976)?
a)
Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập ASEAN
b)
Tạo nên sức mạnh tổng hợp cho cả dân tộc
c)
Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực còn lại
d)
Tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế
14.
Câu 14Thông hiểu Đâu không phải là thuận lợi cơ bản của Việt Nam sau năm 1975?
a)
Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trên phạm vi cả nước.
b)
Đất nước đã hoà bình, thống nhất.
c)
Uy tín Việt Nam trên thế giới được nâng cao.
d)
Các thế lực thù địch chống phá cách mạng đã được dẹp yên.
15.
Câu 15Thông hiểu Ý nghĩa quan trọng nhất của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất là
a)
Đề ra chủ trương biện pháp để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
b)
Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
c)
Tạo điều kiện để hoàn thành thống nhất đất nước trên các lĩnh vực còn lại
d)
Tạo điều kiện để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
16.
Câu 16Vận dụng Việc nước ta trở thành thành viên thứ 149 của tổ chức Liên hợp quốc có ý nghĩa gì?
a)
Đó là một thắng lợi lớn trên mặt trận ngoại giao của Đảng và Nhà nước ta năm 1976.
b)
Là sự kiện lớn khẳng định vị thế Việt Nam trên trường quốc tế.
c)
Là dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập quốc tế, chính sách cấm vận Việt Nam của Mĩ bước đầu bị phá sản.
d)
Viêt Nam có điều kiện mở rộng giao lưu văn hóa và hàng hóa trên thi trường.
17.
Câu 17Vận dụng Đâu không phải là điểm chung về ý nghĩa giữa cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội ngày 6-1-1946 và ngày 25-4-1976?
a)
Phản ánh ý thức làm chủ và trách nhiệm công dân của mỗi người Việt Nam
b)
Giáng một đòn mạnh vào âm mưu chia rẽ, lật đổ, xâm lược của các thế lực thù địch
c)
Góp phần nâng cao uy tín của quốc gia trên trường quốc tế
d)
Góp phần hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
18.
Câu 18Vận dụng Quyết định của kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (1976) và Quốc Hội khóa I (1946) có điểm nào chung?
a)
Thành lập chính phủ Liên Hiệp kháng chiến.
b)
Bầu Ban dự thảo Hiến pháp.
c)
Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
Thành lập Quân đội Quốc gia Việt Nam.
19.
Câu 19Vận dụng cao Mặc dù hòa bình, thống nhất đã đến với dân tộc Việt Nam, nhưng những di hại về sự chia cắt đất nước trong 21 năm vẫn còn tồn tại. Theo anh(chị) một trong những di hại đó là gì
a)
Vấn đề hòa hợp dân tộc giữa các lực lượng ở Việt Nam
b)
Vấn đề chất độc màu da cam
c)
Vấn đề dò phá bom mìn ở Việt Nam
d)
Vấn đề tạo ra sự cân bằng về trình độ phát triển giữa hai miền Nam- Bắc
20.
Câu 1Nhận biết Đến trước khi công cuộc đổi mới đất nước được tiến hành (1986), tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam có đặc điểm gì?
a)
Khủng hoảng trầm trọng
b)
Phát triển nhanh
c)
Phát triển không ổn định
d)
Chậm phát triển
21.
Câu 2Nhận biết Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam được đề ra từ Đại hội mấy?
a)
Đại hội V
b)
Đại hội VI
c)
Đại hội VII
d)
Đại hội VIII
22.
Câu 3Nhận biết Vấn đề đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội đã được Đảng Cộng sản Việt Nam nhận thức như thế nào?
a)
Là một thời kì lịch sử khó khăn, lâu dài, gồm nhiều bước
b)
Là đưa đất nước vượt ra khỏi khủng hoảng, tiến nhanh, mạnh, vững chắc lên CNXH
c)
Không phải là thay đổi mục tiêu CNXH mà làm mục tiêu ấy được thực hiện bằng những biện pháp phù hợp
d)
Là xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
23.
Câu 4Nhận biết Trọng tâm của công cuộc đổi mới ở Việt Nam được xác định tại Đại hội Đảng lần thứ VI (12-1986) thuộc lĩnh vực nào?
a)
Chính trị
b)
Kinh tế
c)
Văn hoá
d)
Xã hội
24.
Câu 5Nhận biết Theo quan điểm đối mới của Đảng Cộng sản Việt Nam, giữa đổi mới kinh tế và chính trị có mối quan hệ như thế nào?
a)
Tách bạch với nhau
b)
Gắn liền với nhau
c)
Chính trị quyết định hơn
d)
Chính trị là trọng tâm
25.
Câu 6Nhận biết Nội dung cơ bản trong chính sách đối ngoại của Việt Nam được xác định trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam là
a)
Hòa bình, hữu nghị
b)
Bình đẳng, hợp tác
c)
Hòa bình, bình đẳng, hợp tác
d)
Hòa bình, hữu nghị, hợp tác
26.
Câu 7Nhận biết Đâu không phải là nội dung của Ba chương trình kinh tế được thực hiện trong kế hoạch 5 năm 1986-1990?
a)
Lương thực- thực phẩm
b)
Hàng nội địa
c)
Hàng tiêu dùng
d)
Hàng xuất khẩu
27.
Câu 8Nhận biết Một trong những khó khăn, yếu kém của công cuộc đổi mới từ năm 1986 đến năm 1990 là
a)
Kinh tế mất cân đối, lạm phát ở mức cao
b)
Tình trạng tham những mới khắc phục gần hết
c)
Sự nghiệp văn hóa có sự cải thiện
d)
Tích lũy nội bộ nền kinh tế chưa nhiều
28.
Câu 9Nhận biết Những thành tựu Việt Nam đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1986 – 1990) chứng tỏ điều gì?
a)
Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp
b)
Việt Nam đã thoát khỏi tình trang khủng hoảng kinh tế - xã hội
c)
Đường lối đổi mới về cơ bản là đúng đắn cần phải có những bước đi phù hợp
d)
Việt Nam đã giải quyết được sự mất cân đối của nền kinh tế
29.
Câu 10Nhận biết Điều gì dưới đây phù hợp với quan điểm và nội dung đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam?
a)
Đổi mới phải toàn diện và đồng bộ, trọng tâm là đổi mới hệ thống chính trị.
b)
Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng tư bản chủ nghĩa.
c)
Trong quá trình đổi mới đất nước có thể thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
d)
Làm cho mục tiêu xã hội chủ nghĩa được thực hiện bằng hình thức bước đi thích hợp.
30.
Câu 11Thông hiểu Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội ở Việt Nam trong những năm 1976-1985?
a)
Do tác động của cuộc cải cách giá lương tiền
b)
Do ta mắc phải những sai lầm trong chủ trương, chính sách lớn
c)
Do tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu
d)
Do chính sách bao vây, cấm vận của Mĩ
31.
Câu 12Thông hiểu Nhận thức mới của Đảng Cộng sản Việt Nam về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đã được khẳng định như thế nào tại Đại hội Đảng lần thứ VI (12-1986)?
a)
Là một quá trình không khả thi và không đúng
b)
Cần phải thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội
c)
Cần có hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp
d)
Là một thời kì lâu dài, khó khăn, nhiều chặng đường
32.
Câu 13Thông hiểu Tính chất nền kinh tế Việt Nam trước khi tiến hành công cuộc đổi mới (12-1986) là
a)
Nông nghiệp thuần túy
b)
Tập trung, quan liêu, bao cấp
c)
Thị trường
d)
Công- thương nghiệp hàng hóa
33.
Câu 14Thông hiểu Vì sao đổi mới là vấn đề có ý nghĩa sống còn đối với chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
a)
Để phù hợp với xu thế chung của thời đại
b)
Để đưa đất nước phát triển mạnh trên con đường xã hội chủ nghĩa
c)
Để tranh thủ những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài
d)
Để ngăn chặn sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
34.
Câu 15Thông hiểu Đâu không phải là nguyên nhân để Đảng Cộng sản Việt Nam quyết định xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
Tôn trọng quy luật vận động của nền kinh tế
b)
Để giải phóng sức sản xuất, thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
c)
Để tranh thủ những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài
d)
Để tăng cường tính ổn định cho nền kinh tế
35.
Câu 16Thông hiểu Chuyển biến nào sau đây của tình hình thế giới không tác động đến công cuộc đổi mới ở Việt Nam (12-1986)?
a)
Cuộc cách mạng khoa học- công nghê
b)
Cuộc khủng hoảng của Liên Xô và các nước Đông Âu
c)
Quan hệ giữa các quốc gia được điều chỉnh theo hướng đối thoại, thỏa hiệp
d)
Mĩ gỡ bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam
36.
Câu 17Thông hiểu Ý nghĩa quan trọng nhất của những thành tựu Việt Nam đạt được trong thời kì đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là
a)
Đưa đất nước thoát ra khỏi khủng hoảng, từng bước quá độ lên chế độ chủ nghĩa xã hội.
b)
Nâng cao vị thế, uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.
c)
Việt Nam trở thành quốc gia đang phát triển.
d)
Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ chủ nghĩa xã hội.
37.
Câu 18Thông hiểu Mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ đại hội đảng VI (2-1986) là
a)
Đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.
b)
Hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất.
c)
Hoàn thành xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
Bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh.
38.
Câu 19Vận dụng Điểm giống nhau cơ bản giữa công cuộc cải tổ của Liên Xô (từ năm 1983) với cải cách mở của của Trung Quốc (từ năm 1978) và đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986)?
a)
Hoàn cảnh lịch sử và yêu cầu cải cách
b)
Trọng tâm cải cách
c)
Vai trò của Đảng cộng sản
d)
Kết quả cải cách
39.
Câu 20Vận dụng Đâu không phải lý do để nông nghiệp phải đứng vị trí hàng đầu trong Ba chương trình kinh tế thực hiện ở Việt Nam trong những năm 1986-1990?
a)
Do những lợi thế về nông nghiệp của Việt Nam
b)
Do đầu tư vốn vào nông nghiệp ít, thời gian quay vòng vốn nhanh hơn so với các ngành khác
c)
Cung cấp nguyên liệu để phát triển công nghiệp
d)
Do nhu cầu của thị trường thế giới về các sản phẩm nông nghiệp lớn
40.
Câu 21Vận dụng Thuận lợi cơ bản Việt Nam sẽ nhận đươc khi mở cửa, hội nhập với thế giới là gì?
a)
Tranh thủ được nguồn vốn, khoa học kĩ thuật
b)
Khai thác có hiệu quả những tiềm năng vốn có của đất nước
c)
Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất
d)
Nhận được sự giúp đỡ của quốc tế
41.
Câu 22Vận dụng Thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới?
a)
Đánh mất bản sắc dân tộc
b)
Nguy cơ tụt hậu
c)
Vi phạm chủ quyền quốc gia dân tộc
d)
Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các nước mới
42.
Câu 23Vận dụng Nội dung đổi mới về kinh tế ở Việt Nam (từ tháng 12/1986) và chính sách kinh tế mới (NEP - 1921) ở nước Nga có điểm tương đồng là
a)
Thay thế chế độ trưng thu lương thực thưa bằng thuế lương thực.
b)
Xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa, kiểm soát bằng pháp luật.
c)
Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.
d)
Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng và giao thông vận tải.
43.
Câu 24Vận dụng cao Đâu không phải là bài học từ chính sách Kinh tế mới (NEP) ở Liên Xô đã được Việt Nam vận dụng cho công cuộc đổi mới năm 1986?
a)
Xác định đúng vai trò quyết định của nông dân đối với thành công của sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa, đặc biệt là đối với những nước có nền kinh tế tiểu nông, nông dân chiếm đại đa số trong dân cư
b)
Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa công nghiệp và nông nghiệp, xây dựng liên minh công nông trên cơ sở chính trị là chính
c)
Con đường đi từ nền kinh tế nhiều thành phần đến nền kinh tế xã hội chủ nghĩa phải qua những bước trung gian, những hình thức quá độ
d)
Đổi mới quản lý kinh tế theo hướng chuyển từ biện pháp hành chính thuần túy sang biện pháp kinh tế
44.
Câu 25Vận dụng cao Nhân vật lịch sử nào được mệnh danh là “Tổng bí thư đổi mới”?
a)
Lê Duẩn
b)
Trường Chinh
c)
Nguyễn Văn Linh
d)
Đỗ Mười
45.
Câu 26Vận dụng cao Bài học kinh nghiệm cơ bản nào được rút ra cho Đảng Cộng sản Việt Nam trong quá trình tổ chức và lãnh đạo cách mạng từ công cuộc đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986)?
a)
Nhạy bén trước sự chuyển biến của tình hình thế giới
b)
Tôn trọng các quy luật kinh tế- xã hội, bám sát tình hình thực tiễn để đề ra chủ trương phù hợp
c)
Quan tâm đến nguyện vọng của quần chúng nhân dân
d)
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng Việt Nam
46.
Câu 27Vận dụng cao Hai công trình có quy mô lớn và quan trọng ở nước ta, mặc dù được xây dựng trong hai thế kỉ khác nhau nhưng cùng mang một tên gọi. Đó là:
a)
Đường sắt thống nhất Bắc – Nam.
b)
Đường Trường Sơn
c)
Đường Hồ Chí Minh trên biển
d)
Đường Hồ Chí Minh
47.
Câu 1Nhận biết Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp ở Đông Dương đã có tác động như thế nào đến phong trào yêu nước Việt Nam?
a)
Du nhập những luồng tư tưởng mới vào Việt Nam
b)
Làm xuất hiện những giai cấp mới ở Việt Nam
c)
Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế và nhu cầu độc lập
d)
Làm cho phong trào yêu nước mang màu sắc mới
48.
Câu 2Nhận biết Trong những năm 20 của thế kỉ XX, Nguyễn Ái Quốc đã truyền bá lý luận cách mạng gì về Việt Nam?
a)
Chủ nghĩa Mác- Lênin
b)
Lý luận cách mạng vô sản
c)
Lý luận cách mạng giải phóng dân tộc
d)
Chủ nghĩa Mác
49.
Câu 3Nhận biết Sự kiện nào đánh dấu lịch sử Việt Nam khước từ khuynh hướng tư sản, lựa chọn đi theo khuynh hướng vô sản?
a)
Khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
Đảng cộng sản Việt Nam được thành lập
c)
Khởi nghĩa Yên Bái thất bại
d)
Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam và phong trào cách mạng 1930-1931
50.
Câu 4Nhận biết Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945-1954 là
a)
Kháng chiến chống Pháp
b)
Xây dựng chế độ mới ở Việt Nam
c)
Kháng chiến - kiến quốc
d)
Bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám
51.
Câu 5Nhận biết Nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954 -1975 là
a)
Kháng chiến chống Mĩ cứu nước
b)
Xây dựng chủ nghĩa xã hội
c)
Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và kháng chiến chống Mĩ ở miền Nam
d)
Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
52.
Câu 6Nhận biết Chiến thắng nào trong thời kì 1954 - 1975 đánh dấu bước phát triển từ đấu tranh chính trị phát triển lên khởi nghĩa?
a)
Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.
b)
Đánh thắng chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968)
c)
Đánh thắng chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973)
d)
Đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965)
53.
Câu 7Nhận biết Sắp xếp các dữ liệu cho phù hợp với trình tự thời gian. (1) Mặt trận dân chủ Đông Dương. (2) Mặt trận Liên Việt. (3) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. (4) Mặt trận Việt Minh.
a)
(4), (3), (2), (1)
b)
(1), (2), (3), (4)
c)
(2), (3), (4), (1)
d)
(1), (4), (2), (3)
54.
Câu 8Nhận biết “Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô dịch của chủ nghĩa đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh”. Đó là thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam?
a)
Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
c)
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954).
d)
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975).
55.
Câu 9Nhận biết Sự kiện nào đã chấm dứt hoàn toàn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc trên đất nước Việt Nam?
a)
Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết.
c)
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
d)
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
56.
Câu 10Thông hiểu Sự du nhập sâu rộng lý luận cách mạng giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc vào Việt Nam đã có tác động như thế nào đến phong trào yêu nước?
a)
Làm cho phong trào yêu nước Việt Nam mang màu sắc mới
b)
Làm cho phong trào yêu nước ngả dần sang quỹ đạo vô sản
c)
Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển trở thành nòng cốt của phong trào yêu nước
d)
Đặt ra yêu cầu thành lập Đảng Cộng sản ở Việt Nam
57.
Câu 11Thông hiểu Yêu cầu cấp thiết đặt ra cho Việt Nam vào đầu năm 1930 là
a)
Đánh bại hoàn toàn khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản.
b)
Thống nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng cộng sản
c)
Giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối
d)
Thúc đẩy phong trào công nhân trở thành phong trào tự giác
58.
Câu 12Thông hiểu Đâu là nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930-1945?
a)
Giải phóng dân tộc
b)
Thổ địa cách mạng
c)
Giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày
d)
Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ
59.
Câu 13Thông hiểu Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kì cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước từ khi nào?
a)
Sau khi đất nước được độc lập và thống nhất.
b)
Sau khi giải phóng hoàn toàn miền Nam.
c)
Sau khi Nguyễn Ái Quốc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào trong nước.
d)
Sau miền Bắc hoàn toàn được giải phóng.
60.
Câu 14Vận dụng Đặc điểm chung nhất của lịch sử Việt Nam 1919-1930 là gì?
a)
Lâm vào cuộc khủng hoảng về đường lối đấu tranh
b)
Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo duy nhất đối với cách mạng Việt Nam giữa 2 khuynh hướng tư sản và vô sản
c)
Phong trào dân tộc dân chủ công khai phát triển mạnh
d)
Quá trình vận động thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
61.
Câu 15Vận dụng Đặc điểm lớn nhất của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là
a)
Phát triển theo hai khuynh hướng vô sản và phong kiến
b)
Phát triển theo ba khuynh hướng dân chủ tư sản, vô sản và phong kiến.
c)
Phát triển theo hai khuynh hướng dân chủ tư sản và vô sản.
d)
Phát triển theo hai khuynh hướng dân chủ tư sản và phong kiến.
62.
Câu 16Vận dụng Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
a)
Dân chủ
b)
Giai cấp
c)
Giải phóng dân tộc
d)
Dân tộc dân chủ
63.
Câu 17Vận dụng Ý nào sau đây phản ánh đúng tiến trình phát triển của cách mạng miền Nam trong giai đoạn 1954 -1975 là
a)
Đấu tranh chính trị- Khởi nghĩa- chiến tranh giải phóng
b)
Khởi nghĩa- Chiến tranh giải phóng
c)
Đấu tranh chính trị- Khởi nghĩa từng phần- Tổng khởi nghĩa
d)
Đấu tranh chính trị- Khởi nghĩa từng phần- Tổng tiến công và nổi dậy
64.
Câu 18Vận dụng Nhân tố hàng đầu quyết định mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000 là
a)
Tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam
b)
Sự đoàn kết, đồng lòng giữa Đảng và nhân dân
c)
Sự ủng hộ của quốc tế
d)
Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn
65.
Câu 19Vận dụng Điều gì không phải là nguyên nhân chung làm nên thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1975?
a)
Hậu phương miền bắc không ngừng lớn mạnh, đáp ứng nhu cầu kháng chiến.
b)
Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam.
c)
Sự lãnh đạo đúng đắn sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
Tinh thần đoàn kết của toàn dân tộc được phát huy thông qua các hình thức mặt trận.
66.
Câu 20Vận dụng Từ thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy hậu phương của chiến tranh nhân dân
a)
Không thể phân biệt rạch ròi với tiền tuyến chỉ bằng yếu tổ không gian.
b)
Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tổ không gian.
c)
Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyển.
d)
Là người bạn của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chỉ viện cho tiền tuyến.
67.
Câu 21Vận dụng Từ năm 1930, dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân Việt Nam đã thực hiện thành công
a)
Đánh đổ các giai cấp bóc lột, giành quyền tự do, dân chủ.
b)
Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.
c)
Lần lượt đánh đuổi các nước đế quốc, phát xít Nhật, Pháp và Mĩ.
d)
Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, giành quyền dân chủ.
68.
Câu 22Vận dụng Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (1949) thắng lợi của cách mạng Cuba (1959) và thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ ở Việt Nam (1975) đã
a)
Làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ
b)
Đánh dấu chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước.
c)
Góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.
d)
Hạ nhiệt mối quan hệ giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
69.
Câu 23Vận dụng Tình hình Việt Nam sau cách mạng tháng Tám 1945 và Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương cho thấy
a)
Việt Nam luôn phải đấu tranh ở trong tình thế bị bao vây, cô lập.
b)
Tinh thần đoàn kết chiến đấu chống kẻ thù chung của ba nước Đông Dương.
c)
Thắng lợi quân sự có ý nghĩa quyết định trong việc kết thúc chiến tranh.
d)
Sự cấu kết của chủ nghĩa đế quốc để đàn áp cách mạng Việt Nam.
70.
Câu 24Vận dụng Nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến chống Mĩ thể hiện ở điểm nào?
a)
Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.
b)
Tổ chức toàn dân đánh giặc.
c)
Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.
d)
Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
71.
Câu 25Vận dụng cao Bài học kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại cần được Việt Nam vận dụng như thế nào trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền quốc gia hiện nay?
a)
Tranh thủ sự ủng hộ của các lực lượng hòa bình, dân chủ, tiến bộ trên thế giới
b)
Dựa vào các văn bản pháp lý quốc tế để đấu tranh
c)
Xây dựng tiềm lực quốc gia hùng mạnh
d)
Kết hợp xây dựng tiềm lực quốc gia với tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
72.
Câu 26Vận dụng cao Nguyên tắc cơ bản của Việt Nam trong quá trình đấu tranh để giành, bảo vệ và phát huy thành quả cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến hiện nay là
a)
Nắm vững quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản
b)
Kiên định con đường độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
c)
Kiên quyết giữ vững độc lập dân tộc trong mọi tình huống
d)
Bảo đảm quyền làm chủ thuộc về quần chúng
73.
Câu 27Vận dụng cao “Con đường của ý chí quyết thắng, của lòng dũng cảm, của khí phách anh hùng. Đó là con đường nối liền Bắc - Nam, thống nhất nước nhà, là con đường tương lai giàu có của Tổ quốc ta và là con đường đoàn kêt của các dân tộc ba nước Đông Dương” (Lê Duẩn). “Con đường” được nhắc đến trong đoạn trích trên là
a)
Đường lối cách mạng.
b)
Đường lối chiến lược.
c)
Đường Trường Sơn.
d)
Đường 9 Nam Lào.
74.
Câu 28Vận dụng cao Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá là “cái mốc chói lọi bằng vàng”?
a)
Biên giới Thu - Đông năm 1950.
b)
Việt Bắc Thu - Đông năm 1947.
c)
Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975.
d)
Điện Biên Phủ năm 1954.
75.
Câu 29Vận dụng cao Nhân tố quyết định đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc là
a)
Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.
b)
Sự ủng hộ giúp đỡ của các nước trên thế giới.
c)
Truyền thống yêu nước của dân tộc.
d)
Khối đoàn kết toàn dân.
76.
Câu 30Vận dụng cao Thực tiễn lịch sử Việt Nam cho thấy kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và chống Mỹ cứu nước (1954-1975) thực chất là
a)
Hai giai đoạn song song một tiến trình cách mạng.
b)
Hai thời kỳ của một nhiệm vụ chiến lược cách mạng dân tộc.
c)
Thực hiện một đường lối giải phóng dân tộc.
d)
Hai bước phát triển tất yếu của một tiến trình cách mạng.
77.
Câu 31Vận dụng cao Đâu là cuộc chiến tranh nhân dân đầu tiên trong thời đại Hồ Chí Minh?
a)
Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
Phong trào 1930-1931 Xô viết Nghệ Tĩnh.
c)
Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
d)
Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
78.
Câu 32Vận dụng cao Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam được đánh giá là “lừng lẫy năm châu chấn động địa cầu”?
a)
Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước thắng lợi (1975)
b)
Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)
c)
Cách mạng Tháng Tám thành công (1945)
d)
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)
79.
Câu 33Vận dụng cao Yếu tố nào đã trở thành “mảnh đất màu mỡ” để chủ nghĩa xã hội chỉ cần “gieo hạt giống của công cuộc giải phóng” ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
Sự truyền bá lý luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc.
b)
Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai.
c)
Sự thất bại hoàn toàn của tư tưởng dân chủ tư sản.
d)
Sự chuyển biến về kinh tế và cơ cấu giai cấp xã hội.
80.
Câu 1Vận dụng Đâu không phải là điểm tương đồng giữa cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội ngày 6-1-1946 và ngày 25-4-1976?
a)
Đều nhằm lật đổ chính quyền cũ ở địa phương
b)
Đều là các cuộc vận động chính trị để làm thất bại âm mưu chia rẽ, lật đổ của kẻ thù
c)
Đều tạo cơ sở pháp lý và nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
d)
Đều diễn ra sau một thời gian dài đất nước bị chia cắt
81.
Câu 2Vận dụng Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (1976) và Quốc Hội khóa I (1946) đều đưa ra quyết định nào sau đây?
a)
Thông qua danh sách chính phủ Liên Hiệp kháng chiến
b)
Bầu Ban dự thảo hiến pháp
c)
Thống nhất về quốc kì, quốc ca, tên nước
d)
Thành lập Quân đội Quốc gia Việt Nam
82.
Câu 3Vận dụng Công cuộc cải tổ của Liên Xô (từ năm 1983) với cải cách mở của của Trung Quốc (từ năm 1978) và đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986) không chịu tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
Cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa
b)
Cuộc khủng hoảng dầu mỏ năm 1973
c)
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố
d)
Sự trì trệ, khủng hoảng ở bản thân mỗi nước
83.
Câu 4Vận dụng Việt Nam đã vận dụng mô hình nào từ chính sách kinh tế mới (NEP) của Liên Xô vào công cuộc đổi mới ở Việt Nam?
a)
Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự điều tiết của nhà nước
b)
Kinh tế thị trường và có sự tham gia hoạt động kinh doanh của nhà nước
c)
Kinh tế nhiều thành phần vận hành theo quy luật của thị trường
d)
Kinh tế quan liêu, bao cấp
84.
Câu 5Vận dụng Nguyên nhân chủ yếu quyết định việc Đảng Cộng sản Việt Nam xác định đổi mới kinh tế là trọng tâm của đường lối đổi mới từ năm 1986 là gì?
a)
Vì nguồn gốc của khủng hoảng là do mô hình kinh tế không phù hợp
b)
Vì cải cách chính trị có thể làm ảnh hưởng đến quyền lực của Đảng
c)
Vì nguyện vọng của quần chúng là cải cách về kinh tế
d)
Vì các thế lực thù địch tập trung mũi nhọn tấn công vào kinh tế
85.
Câu 6Vận dụng Mở cửa hội nhập với thế giới Việt Nam có thể đón nhận được những cơ hội gì từ bên ngoài?
a)
Tranh thủ được nguồn vốn, khoa học kĩ thuật
b)
Xây dựng cơ cấu kinh tế mới hợp lý
c)
Tham gia vào các liên minh quân sự để tăng cường khả năng phòng thủ
d)
Xây dựng nền chính trị dân chủ theo mô hình phương Tây
86.
Câu 7Vận dụng Gia nhập vào sân chơi quốc tế, Việt Nam không phải đối mặt với thách thức nào sau đây?
a)
Nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc
b)
Sự cạnh tranh quyết liệt giữa các nền kinh tế và nguy cơ tụt hậu
c)
Nguy cơ bị xâm phạm chủ quyền dân tộc
d)
Khó khăn trong vấn đề giáo dục, nâng cao dân trí
100 %
