wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí cuối 2 11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ? 

a)

Trái Đất hút Mặt Trăng. 

b)

Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫy giấy vụn.

c)

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau. 

d)

Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau. 

2.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ. Gọi khoảng cách từ vật đến thấu kính là d, thấu kính có tiêu cự f. Khi 0<d<f, ảnh của vật qua thấu kình là

a)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

3.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây sai

a)

có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

c)

có thể tạo ra chùm sáng phân kỳ từ chùm sáng phân kỳ

d)

có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

4.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Độ tụ của mắt luôn giảm xuống

b)

Độ tụ của mắt luôn tăng lên

c)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

d)

ảnh của vật nằm giữa thủy tinh thể và võng mạc

5.

Điểm cực cận (Cc) của mắt là

a)

khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

b)

khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

6.

Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật vô cực mà mắt không điiều tiết được thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kính

a)

phân kì có độ tụ nhỏ

b)

phân kì có độ tụ thích hợp

c)

hội tụ có độ tụ nhỏ

d)

hội tụ có độ tụ thích hợp

7.

Khi nói về kính lúp, phát biểu nào SAI

a)

kính lúp là dụng cụ quang hợp bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông quan sát các vật nhỏ

b)

vật cần quan sát đặt trước kính lớn cho ảnh ảo có số phóng đại lớn

c)

kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

vật cần quan sát đặt trước kình lúp cho ảnh thật có số phóng đại lớn

8.

Xét các tính chất kể sau của ảnh taoh bởi thấu kính:

(1) thật, (2) ảo, (3) cùng chiều với vật, (4) ngược chiều với vật, (5) lớn hơn vật

Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh có tính chất nào

a)

(1) (4)

b)

(2) (4)

c)

(1) (3) (5)

d)

(2) (3) (5)

9.

Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự 4mm, thị kính có tiêu cự 20mm. Biết độ dài quang học bằng 156mm. Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực

a)

4,0000mm

b)

4,10256mm

c)

1,0986mm

d)

4,10975mm

10.

Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách nào

a)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

b)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vạt lại gần ống kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

c)

Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh vật to rõ nhất

d)

Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh vật to rõ nhất

11.

Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5cm và thị kính có tiêu cự 2cm. Biết khoảng cách giữa vật và thị kính là 12,25cm, khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người quan sát là 25cm. Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác

a)

200

b)

150

c)

250

d)

350

12.

Một người mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên văn, trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 62cm, số bội giác là 30. Tiêu cự lần lượt là

a)

2cm và 60cm

b)

2m và 60m

c)

60cm và 2cm

d)

60m và 2m

13.

Người ta điều chỉnh kính thiên văn theo cách nào sau đây

a)

Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh vật to rõ nhất

b)

Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh vật to rõ nhất

c)

Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh vật to rõ nhất

d)

Dịch chuyển thích hợp vật kính và thị kính

14.

Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì

a)

tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên

b)

tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống

c)

khảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng

d)

khảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm

15.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính cho ảnh A'B' lớn hơn AB:

a)

với tkpk, A'B' luôn là ảnh ảo

b)

với tkpk, A'B' là ảnh ảo

c)

với tkht, A'B' là ảnh thật

d)

với tkht, A'B' có thể là ảnh thật hoặc ảo

16.

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là 

a)

O1O2 > f1 + f2

b)

O1O2 < f1 + f2

c)

O1O2 = f1 + f2

d)

O1O2 = f1f2

17.

 Một người mắt không có tật dùng kính thiên văn quan sát Mặt trăng ở trạng thái không điều tiết, khi đó  khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90 cm, độ bội giác của ảnh là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là: 

a)

85 cm và 5 cm

b)

10 cm và 170 cm

c)

5 cm và 85 cm

d)

170 cm và 10 cm

18.

Trong kính thiên văn thì: 

a)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ, vật kính có tiêu cự dài, thị kính có tiêu cự ngắn.

b)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn. 

c)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài. 

d)

vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ, vật kính có tiêu cự ngắn, thị kính có tiêu cự dài

19.

Một kính hiễn vi có vật kính với tiêu cự f1 = 1 cm, thị kính với tiêu cự f2 = 4 cm. Khoảng cách giữa vật kính và  thị kính là 17 cm. Khoảng nhìn rỏ ngắn nhất của mắt là Đ = 25 cm. Độ bội giác của kính hiễn vi khi ngắm chừng ở vô  cực là A. 60. B. 85. C. 75. D. 80.

a)

60

b)

85

c)

75

d)

80

20.

Một kính lúp có ghi X8 trên vành kính. Người quan sát mắt không bị tật có khoảng cực cận OCC = 22cm. Số bội giác của kính khi người đó ngắm chừng quan sát một vật ở trạng thái mắt không điều tiết là:

a)

7,04

b)

7,54

c)

3,125

d)

2,25

21.

Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp. Mắt người quan sát mắt không tật có khoảng nhìn rõ  ngắn nhất là 20 cm. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là : 

a)

2

b)

4

c)

5

d)

2,5 

22.

Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một khoảng :

a)

bằng f.

b)

giữa f và 2f.

c)

nhỏ hơn hoặc bằng f.

d)

lớn hơn 2f. 

23.

Điều nào sau là sai khi nói về ảnh ảo qua dụng cụ quang học? 

a)

Ảnh ảo không thể hứng được trên màn. 

b)

Ảnh ảo nằm trên đường kéo dài của chùm tia phản xạ hoặc chùm tia ló. 

c)

Ảnh ảo không thể quan sát được bằng mắt. 

d)

Ảnh ảo có thể quan sát được bằng mắt. 

24.

Điều nào sau là sai khi nói về ảnh thật qua dụng cụ quang học? 

a)

Ảnh thật là ảnh có thể hứng được trên màn. 

b)

Ảnh thật luôn nằm sau dụng cụ quang học. 

c)

Ảnh thật nằm trên giao điểm của chùm tia phản xạ hoặc tia ló. 

d)

Ảnh thật có thể quan sát được bằng mắt. 

25.

Một người cận thị chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để có thể nhìn các vật rất xa mà mắt  không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính có độ tụ bằng bao nhiêu; khi đó khoảng cách thấy rõ gần nhất  cách mắt một khoảng? 

a)

–2,5 dp; 12 cm

b)

2dp; 12,5cm

c)

–2 dp; 12,5 cm

d)

2,5dp; 15cm

26.

Một người lớn tuổi có điểm cực cận cách mắt 50 cm, người này có thể nhìn rõ các vật ở xa mà không điều  tiết mắt. Nếu mắt người này điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt tăng thêm: 

a)

2 dp

b)

2,5 dp

c)

4 dp

d)

5 dp

27.

Mắt của một người có võng mạc cách thuỷ tinh thể 2 cm. Tiêu cự và tụ số của thuỷ tinh thể khi khi nhìn vật ở vô cực là: 

a)

2 mm; 50 dp

b)

2 mm; 0,5 dp

c)

20 mm; 5 dp

d)

20 mm; 50 dp

28.

Mắt cận thị điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở: 

a)

điểm các mắt 25cm

b)

vô cực

c)

điểm cực cận

d)

điểm cực viễn

29.

Mắt bị tật viễn thị: 

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.  

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mắt. 

c)

phải đeo thấu kính phân kì thích hợp để nhìn các vật ở xa.

d)

điểm cực cận gần mắt hơn người bình thường. 

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mắt cận thị? 

a)

Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa. 

b)

Khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc. 

c)

Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường. 

d)

Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở cực viễn. 

31.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì: 

a)

tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất. 

b)

mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt. 

c)

khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất. 

d)

độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất. 

32.

Mắt cận thị vật ở xa qua thấu kính mắt cho ảnh: 

a)

nằm trên võng mạc.

b)

cách mắt nhỏ hơn 20cm. 

c)

nằm trước võng mạc.

d)

nằm sau võng mạc. 

33.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Một vật sáng AB lúc đầu cách thấu kính 15 cm, cho ảnh có số phóng  đại k1 . Sau đó di chuyển vật dọc trục chính của thấu kính một đoạn Δd, lúc này ảnh của vật có số phóng đại k2 với k2 = 2k1 . Khi đó vật di chuyển: 

a)

lại gần thấu kính một đoạn 5 cm.

b)

lại gần thấu kính một đoạn 2,5 cm. 

c)

ra xa thấu kính một đoạn 2 cm.

d)

ra xa thấu kính một đoạn 2,5 cm. 

34.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, vật sáng phẳng, nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu  kính cho một ảnh thật cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật đến ảnh là: 

a)

16cm

b)

24cm

c)

120cm

d)

144cm

35.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật qua thấu kính là:

a)

3f

b)

4f

c)

5f

d)

f

36.

Với thấu kính phân ky vật thật luôn cho ảnh: 

a)

thật lớn hơn vật và nằm trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm ảnh F’. 

b)

thật lớn hơn vật và nằm trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F. 

c)

ảo nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F. 

d)

ảo nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm ảnh F’. 

37.

Một vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' với số phóng đại k > 0. Khi đó ảnh A'B' là:

a)

ảnh ảo nhỏ hơn vật AB

b)

ảnh ảo lớn hơn vật AB

c)

ảnh thật lớn hơn vật AB

d)

ảnh thật nhỏ hơn vật AB

38.

Với thấu kính phân kỳ vật thật luôn cho: 

a)

ảnh ảo nhỏ hơn vật.

b)

ảnh có tính chất tuỳ vị trí vật. 

c)

ảnh thật lớn hơn vật.

d)

ảnh thật nhỏ hơn vật. 

39.

Kết luận nào sau đây không đúng với thấu kính hội tụ : Vật thật qua thấu kính hội tụ có thể cho:

a)

ảnh thật lớn hơn vật

b)

ảnh thật nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo lớn hơn vật

d)

ảnh ảo nhỏ hơn vật

40.

Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương thẳng đứng. Cá cách mặt nước 40 cm, mắt người  cách mặt nước 60 cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy ảnh của con cá cách mắt một khoảng là/C A. . B. . C. . D. . 

a)

95 cm

b)

80 cm

c)

85 cm

d)

90 cm

41.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n = . Hai tia phản xạ và  khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là: 

a)

30độ

b)

60độ

c)

45độ

d)

50độ

42.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80. Biết vận tốc ánh  sáng trong môi trường B là 2.105 km/s. Vận tốc ánh sáng trong môi trường A gần bằng: 

a)

2,25.10^5 km/s

b)

2,3.10^5 km/s

c)

1,8.10^5 km/s

d)

2,5.10^5 km/s

43.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80. Góc khúc xạ khi  góc tới là 600 gần bằng: 

a)

47,5độ

b)

55,4độ

c)

51,3độ

d)

50,4độ

44.

Một tia sáng đơn sắc i từ môi trường chiết quang kém sang môi trường môi trường chiết quang hơn thì phát  biểu nào dưới đây sai ? 

a)

Góc khúc xạ luôn luôn nhỏ hơn góc tới 

b)

Khi truyền qua mặt phân cách thì vận tốc của song ánh sáng giảm 

c)

Khi góc khúc xạ bằng 900 thì bắt đầu có hiện tượng phản xạ toàn phần. 

d)

Nếu góc tới bằng không thì tia sáng sẽ truyền thẳng 

45.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì:

a)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. 

b)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần. 

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất. 

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. 

46.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3. Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc tới i gần bằng:

a)

20độ

b)

36độ

c)

45độ

d)

42độ

47.

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với  góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng? 

a)

v1 > v2; i > r.

b)

v1 > v2; i < r.

c)

v1 < v2; i > r.

d)

v1 < v2; i < r. 

48.

Chọn câu sai: 

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị. 

b)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1. 

c)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1. 

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1. 

49.

Trong hiện tượng khúc xạ thì: 

a)

góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới. 

c)

góc khúc xạ không thể bằng 0. 

d)

góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới. 

50.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia  phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức /B

a)

sini=n

b)

tani=n

c)

sini=1/n

d)

tani=1/n

51.

Theo định luật khúc xạ thì: 

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng. 

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0. 

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. 

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ. 

52.

Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm  một nữa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là: 

a)

L

b)

2L

c)

0,5L

d)

4L

53.

Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Đường kính ống dây bằng 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăngtừ 0 đến 3 A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn gần bằng: 

a)

0,15 V

b)

1,50 V

c)

0,30 V

d)

3,00 V

54.

Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vong/m. Ống có thể tích 500cm3 và được măc vào mạch điện. Sau khi đóng công tăc dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ thị trên hình. Suất điện động tự cảm trong ống từ thời điểm 0,05s trở về sau. 

a)

0 (V).

b)

5 (V)

c)

10 (V)

d)

100 (V)

55.

Trong một mạch kín có độ tự cảm 1mH, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25 V thì tốc độ biến thiên của  dòng điện bằng: 

a)

500 A/s.

b)

400 A/s.

c)

250 A/s.

d)

100 A/s .

56.

Một ống dây dài 40 cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây mang dòng điện cường độ 4 A. Từ thông qua ống dây là: 

a)

512.10-5 Wb.

b)

512.10-6 Wb.

c)

256.10-5 Wb.

d)

2,527.10–3Wb 

57.

Dòng điện qua một ống dây biến đổi đều theo thời gian. Trong thời gian 0,01 s cường độ dòng điện tăng từ 1  A đến 2 A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn 20 V. Độ tự cảm của ống dây là:

a)

0,1 H.

b)

0,2 H.

c)

0,3 H.

d)

0,4 H. 

58.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của  vòng dây là: 

a)

5 mH.

b)

50 mH.

c)

500 mH.

d)

5 H.

59.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi: 

a)

dòng điện tăng nhanh.

b)

dòng điện có giá trị nhỏ. 

c)

dòng điện có giá trị lớn.

d)

dòng điện không đổi. 

60.

Cuộn dây có độ tự cảm L = 125 mH có dòng điện giảm từ 12 A đến I trong Δt = 0,05 s thì suất điện động tự cảm trong đó có giá trị trung bình 20 V. Cường độ dòng điện I là: 

a)

5A

b)

4A

c)

8A

d)

0

61.

Hiện tượng tự cảm thực chất là: 

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên. 

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

62.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là: 

a)

Tesla (T).

b)

Henri (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Fara (F). 

63.

Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô: 

a)

nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt. 

b)

trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ. 

c)

trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện.

d)

là dòng điện luôn có hại.

64.

Dòng điện Phucô là: 

a)

dòng điện chạy trong khối vật dẫn  

b)

dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên. 

c)

dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

65.

Chọn câu sai về dòng điện Fu cô

a)

Dòng điện Fu cô không phải là dòng điện cảm ứng

b)

Hiện tượng xuất hiện dòng điện Fu cô thực chất là hiện tượng cảm ứng đtừ

c)

Dòng điện Fu cô trong đồng hồ đếm điện năng là dòng điện có lợi

d)

Dòng điện Fu cô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại

66.

Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dòng điện Fu-cô? 

a)

Công tơ điện

b)

Quạt điện 

c)

Máy bơm nước(chạy bằng điện)

d)

Biến thế. 

67.

Một khung dây dẫn có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt  phẳng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm2, cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian  0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là: 

A.

a)

6 V.

b)

60 V.

c)

3 V.

d)

30 V.

68.

Phát biểu nào dưới đây là sai?Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi: 

a)

Dòng điện tăng nhanh

b)

Dòng điện giảm nhanh.

c)

Dòng điện có giá trị lớn.

d)

Dòng điện biến thiên nhanh.

69.

Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng? 

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn. 

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn. 

c)

Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

70.

Ống dây điện hình trụ có số vòng dây tăng hai lần thì độ tự cảm: 

a)

tăng hai lần

b)

tăng bốn lần

c)

giảm hai lần

d)

giảm 4 lần

71.

Một hình chữ nhật kích thước5x10(cm2), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 T. Từ thông qua  diện tích hình vuông đó bằng 0,5.10-6 Wb. Góc hợp giữa véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó là: 

a)

α = 0độ

b)

α = 30độ

c)

α = 60độ

d)

α = 90độ

72.

Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là:

a)

làm thay đổi diện tích của khung dây.

b)

đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.

c)

làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.

d)

quay khung dây quanh trục đối xứng của nó. 

73.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi: 

a)

trong mạch có một nguồn điện. 

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều. 

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều 

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian. 

74.

Chọn phát biểu sai về từ thông: 

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb). 

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé. 

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0. 

75.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì: 

a)

Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. 

b)

Hướng chuyển động của electron bị thay đổi. 

c)

Vận tốc của electron bị thay đổi. 

d)

Electron tiếp tục cùng chiều với lực từ. 

76.

Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3 T.  Cường độ dòng điện chạy trong ống dây gần bằng: 

a)

5A

b)

10A

c)

15A

d)

20A

77.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10  cm là/C 

a)

10-5T

b)

2. 10-5T

c)

4. 10-5T

d)

8. 10-5T

78.

Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng điện I1 = 2 A, I2 = 5 A  chạy qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ. Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm là:

a)

10-5 T

b)

2. 10-5 T

c)

4. 10-5 T

d)

8. 10-5 T

79.

Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T.  Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là: 

a)

5A

b)

10A

c)

15A

d)

20A

80.

Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với  dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là 0,5 N. cảm ứng từ có độ lớn là: 

a)

5 T

b)

0,5 T

c)

0,05 T

d)

0,005 T

81.

Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào: 

a)

Môi trường trong ống dây

b)

Chiều dài ống dây. 

c)

Đường kính ống dây

d)

Dòng điện chạy trong ống dây.

82.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường: 

a)

Vuông góc với đường sức từ.  

b)

Nằm theo hướng của đường sức từ.

c)

Nằm theo hướng của lực từ.  

d)

Không có hướng xác định. 

83.

Từ trường của một thanh nam châm thẳng giống với từ tường tạo bởi: 

a)

Một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. 

b)

Một chùm electron chuyển động song song với nhau. 

c)

Một ống dây có dòng điện chạy qua. 

d)

Một vòng dây có dòng điện chạy qua. 

84.

Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá  lớn vì: 

a)

Hai dây dẫn có khối lượng. 

b)

Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do. 

c)

Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng 

d)

Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng. 

85.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là: 

a)

Tương tác hấp dẫn.

b)

Tương tác điện. 

c)

Tương tác từ

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

86.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi:

a)

Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ. 

b)

Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ. 

c)

Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450. 

d)

Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600. 

87.

Dùng nam châm thử ta có thể biết được: 

a)

Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử. 

b)

Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử. 

c)

Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử. 

d)

Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.