wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 (2025 – 2026) Môn Vật Lí 12

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Nhiệt độ càng cao thì chuyển động càng nhanh.

2.

Chọn câu sai khi nói về các loại chất

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

b)

Các phân tử đứng sát nhau và không có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy.

d)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

3.

Khi nhiệt độ của một chất tăng, tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên chất đó sẽ

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Không thay đổi.

d)

Dao động.

4.

Chất khí có đặc điểm là

a)

Không có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các phân tử sắp xếp không có trật tự.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử rất mạnh.

5.

Chất lỏng có đặc điểm là

a)

Có hình dạng của bình chứa nó.

b)

Có thể tích không xác định.

c)

Dễ nén.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn.

6.

Trong chất khí, các phân tử

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.

d)

Chuyển động theo đường thẳng.

7.

Lực liên kết giữa các phân tử trong chất khí như thế nào?

a)

Rất yếu.

b)

Rất mạnh.

c)

Trung bình.

d)

Không tồn tại.

8.

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn như thế nào so với chất khí?

a)

Lớn hơn nhiều.

b)

Bằng nhau.

c)

Nhỏ hơn nhiều.

d)

Không xác định.

9.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình

a)

Hóa hơi.

b)

Đông đặc.

c)

Nóng chảy.

d)

Ngưng tụ.

10.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể nào sang thể nào?

a)

Lỏng sang rắn.

b)

Rắn sang lỏng.

c)

Khí sang lỏng.

d)

Lỏng sang khí.

11.

Đặc điểm của sự bay hơi là

a)

xảy ra trên bề mặt chất lỏng.

b)

xảy ra trong lòng chất lỏng.

c)

chỉ xảy ra khi chất lỏng sôi.

d)

chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

12.

Trong suốt thời gian sôi của chất lỏng, nhiệt độ của chất

a)

tăng dần lên

b)

giảm dần đi

c)

khi tăng khi giảm

d)

không thay đổi

13.

Kí hiệu của nội năng là

a)

U

b)

T

c)

P

d)

V

14.

Câu 14. Chọn câu sai. Nội năng

a)

A. có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

b)

B. là nhiệt lượng.

c)

C. của một vật có thể tăng hoặc giảm.

d)

D. là một dạng năng lượng.

15.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

B. khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

C. khối lượng của vật.

d)

D. khối lượng và thể tích của vật.

16.

Các nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Làm lạnh vật.

c)

Đặt vật lên mặt bàn.

d)

Mài dao, kéo.

17.

Trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công

a)

Nung sắt trong lò.

b)

Đóng đinh vào tường.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Mài dao, kéo.

18.

Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín. Hiện tượng nút đậy bị bật ra khỏi ống là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

19.

Theo nguyên lí I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng

a)

tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

tổng công mà vật nhận được.

d)

hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

20.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là:

a)

ΔU = A + Q

b)

ΔU = A – Q

c)

Q = A – ΔU

d)

Q = A + ΔU

21.

Trong hệ thức ΔU = A + Q; khi Q < 0 và A > 0 thì mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

22.

Theo qui ước dấu, trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q < 0 và A < 0.

c)

Q > 0 và A > 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

23.

Khi hai vật tiếp xúc với nhau, nhiệt độ cho biết

a)

Khối lượng của hai vật.

b)

Trạng thái cân bằng nhiệt.

c)

Hình dạng của hai vật.

d)

Màu sắc của hai vật.

24.

“Khi hai vật có nhiệt độ chênh lệch tiếp xúc nhau thì ... truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn”.

a)

nhiệt độ.

b)

nhiệt lượng.

c)

nhiệt kế.

d)

nhiệt năng.

25.

Thang nhiệt độ sử dụng độ không tuyệt đối làm mốc là thang nhiệt độ

a)

Celsius

b)

Fahrenheit

c)

Kelvin

d)

Rankine

26.

Trong thang nhiệt Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

273 K.

b)

100°C.

c)

0 K.

d)

0°C.

27.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Celsius là

a)

32°C và 212°C.

b)

0°C và 273°C.

c)

273°C và 373°C.

d)

0°C và 100°C.

28.

Trong thang nhiệt Celsius, nhiệt độ điểm ba của nước tinh khiết là

a)

0°C.

b)

100°C.

c)

0,01°C.

d)

273,15°C.

29.

Công thức chuyển đổi từ thang độ Celsius sang Kelvin là

a)

T(K) = t(°C) + 273

b)

T(K) = t(°C) + 32

c)

T(K) = t(°C) – 273

d)

T(K) = t(°C)/273

30.

Các nhiệt kế thông dụng được chế tạo dựa trên sự nở dài của

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

các chất.

31.

Nhiệt kế kim loại là cột chất lỏng trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế kim loại

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế hồng ngoại

d)

Nhiệt kế khí

32.

Dụng cụ nhiệt kế vẽ ở hình bên, không thể đo được nhiệt độ của:

a)

nước sông đang chảy

b)

nước uống

c)

nước đang sôi

d)

dầu ăn đang tan

33.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của vật phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật.

b)

độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

tính chất của chất làm vật.

d)

Cả 3 phương án trên.

34.

Hệ thức tính nhiệt lượng để làm thay đổi nhiệt độ của vật trong quá trình truyền nhiệt là

a)

Q = mcΔT

b)

Q = cΔT

c)

Q = mΔT

d)

mcΔT\frac{mc}{ΔT}

35.

Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là

a)

J/kg.

b)

J/K.

c)

J/kgK.

d)

kJ/gK.

36.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

nhiệt lượng cần truyền cho chất đó nóng lên.

b)

nhiệt lượng cần truyền cho chất đó tăng thêm 1°C.

c)

nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó tăng thêm 1°C.

d)

nhiệt lượng cần truyền cho 1g chất đó tăng thêm 1°C.

37.

Hình sau đây là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (5) là

a)

nhiệt lượng kế.

b)

nhiệt kế điện tử.

c)

cân điện tử.

d)

biến thế nguồn.

38.

Để thiết kế các hệ thống làm mát và sưởi ấm, người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt dung riêng.

b)

Nhiệt lượng.

c)

Nhiệt nóng chảy riêng.

d)

Nhiệt hoá hơi riêng.

39.

Kí hiệu của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

c

b)

m

c)

L

d)

λ

40.

Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt nóng chảy riêng của chất là

a)

J.

b)

J/K.

c)

J/kg.

d)

J/kgK.

41.

“Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là ... cần cung cấp để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy”.

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt lượng

c)

nhiệt dung

d)

nhiệt dung riêng

42.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy. Công thức tính nhiệt nóng chảy riêng λ của vật là

a)

λ = Q . m

b)

λ = Q + m

c)

λ = Q − m

d)

Qm\frac{Q}{m}

43.

Để tách kim loại nguyên chất ra khỏi quặng hỗn hợp, người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt dung riêng.

b)

Nhiệt lượng.

c)

Nhiệt nóng chảy riêng.

d)

Nhiệt hoá hơi riêng.

44.

Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây của vật liệu cần đúc?

a)

Nhiệt lượng.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng.

c)

Nhiệt dung riêng.

d)

Nhiệt hoá hơi riêng.

45.

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, dụng cụ nào sau đây được sử dụng?

a)

Nhiệt kế điện tử.

b)

Cân điện tử.

c)

Biến thế nguồn.

d)

Đốt kế.

46.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi phụ thuộc vào

a)

khối lượng và bản chất của chất lỏng.

b)

khối lượng của chất lỏng.

c)

bản chất của chất lỏng.

d)

khối lượng và thể tích của chất lỏng.

47.

Nhiệt hoá hơi riêng được kí hiệu là gì?

a)

Q.

b)

L.

c)

λ.

d)

c.

48.

Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

a)

kg/J

b)

J/kg

c)

J/kg

d)

J

49.

Hệ thức tính nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là

a)

Q = Lm

b)

Q = L + m

c)

Q = L − m

d)

Lm\frac{L}{m}

50.

Nhiệt hoá hơi riêng là thông tin cần thiết trong việc thiết kế thiết bị nào sau đây?

a)

Máy lạnh.

b)

Lò nung.

c)

Biến thế nguồn.

d)

Đốt kế.

51.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí trên bằng bao nhiêu kJ?

a)

750 kJ.

b)

250 kJ.

c)

500 kJ.

d)

1000 kJ.

52.

Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?

a)

160 J.

b)

240 J.

c)

120 J.

d)

200 J.

53.

Người ta cung cấp cho khối khí trong 1 J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30 J. Khi đó khối khí đã thực hiện một công bằng bao nhiêu Jun?

a)

29 J.

b)

28 J.

c)

1 J.

d)

31 J.

54.

Một chất khí được cung cấp nhiệt lượng Q cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông chuyển động một đoạn dài 5 m và sinh ra công của chất khí là 0,5 J. Biết ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn 20 N. Tìm Q?

a)

1,5 J.

b)

2,5 J.

c)

0,5 J.

d)

3,0 J.

55.

Nhiệt độ vào lúc 19 giờ theo thang Kelvin bằng bao nhiêu?

a)

305 K.

b)

273 K.

c)

320 K.

d)

290 K.

56.

Cho bảng nhiệt độ trong ngày ở Tp.HCM vào một ngày mùa hè như sau Thời gian (giờ): 5, 10, 14, 16, 19, 22 Nhiệt độ (°C): 28, 32, 37, 35, 32, 30 b) Độ chênh lệch nhiệt độ lớn nhất trong ngày bằng bao nhiêu Kelvin?

a)

9 K.

b)

7 K.

c)

5 K.

d)

11 K.

57.

Nhiệt độ nóng chảy của khối nước đá bằng bao nhiêu Kelvin?

a)

273 K.

b)

100 K.

c)

373 K.

d)

0 K.

58.

Ở phút thứ 14, nhiệt độ của khối chất bằng bao nhiêu Kelvin?

a)

313 K.

b)

300 K.

c)

320 K.

d)

290 K.

59.

Nước có nhiệt dung riêng 4200 J/kgK, khối lượng riêng 1000 kg/m³. Để đun 3 lít nước từ ở nhiệt độ 25°C cho đến khi sôi ở 100°C thì cần cung cấp nhiệt lượng bằng bao nhiêu kJ?

a)

945 kJ.

b)

1260 kJ.

c)

315 kJ.

d)

210 kJ.

60.

Miếng chì có khối lượng 100 g được truyền nhiệt lượng 260 J thì tăng nhiệt độ từ 15°C lên 35°C. Tìm nhiệt dung riêng của chì theo vị J/kg.K?

a)

130 J/kg.K.

b)

260 J/kg.K.

c)

65 J/kg.K.

d)

520 J/kg.K.

61.

Biết nhiệt nóng chảy hoàn toàn của nước đá là 3,34.10⁵ J/kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 10,02.10⁵ J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá ở 0°C?

a)

3 kg.

b)

2 kg.

c)

4 kg.

d)

1 kg.

62.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 500g nước ở 100°C là bao nhiêu kJ? Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.10⁶ J/kg.

a)

1150 kJ.

b)

230 kJ.

c)

500 kJ.

d)

1500 kJ.

63.

Một thỏi đồng có khối lượng 400 g ở 25°C được nung nóng chảy trong một lò nung. Biết đồng nóng chảy ở nhiệt độ 1084°C, nhiệt dung riêng 380 J/kgK, nhiệt nóng chảy riêng 1,8.10⁵ J/kg. a) Tính nhiệt lượng cần truyền cho miếng đồng cho đến khi nóng chảy hoàn toàn?

a)

90,2 kJ.

b)

45,1 kJ.

c)

180,4 kJ.

d)

9,02 kJ.

64.

Câu 66. Người ta dùng ấm điện có công suất 1000 W để đun 300 g nước ở 25°C. Nước có nhiệt dung riêng 4200 J/kgK, nhiệt hoá hơi riêng 2,26.10^6 J/kg. a) Tính nhiệt lượng cần đun cho đến khi nước sôi ở 100°C?

a)

Q = 0,3 × 4200 × (100 - 25) = 94 500 J

b)

Q = 0,3 × 4200 × (100 - 0) = 126 000 J

c)

Q = 0,3 × 4200 × (100 - 50) = 63 000 J

d)

Q = 0,3 × 4200 × (100 - 20) = 100 800 J

65.

Câu 66. Người ta dùng ấm điện có công suất 1000 W để đun 300 g nước ở 25°C. Nước có nhiệt dung riêng 4200 J/kgK, nhiệt hoá hơi riêng 2,26.10^6 J/kg. b) Nếu để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu kg?

a)

0,247 kg

b)

0,200 kg

c)

0,150 kg

d)

0,280 kg

66.

Câu 66. Người ta dùng ấm điện có công suất 1000 W để đun 300 g nước ở 25°C. Nước có nhiệt dung riêng 4200 J/kgK, nhiệt hoá hơi riêng 2,26 \cdot 10^6 J/kg. c) Thực tế, ấm có hiệu suất 80%. Hỏi cần đun bao lâu để nước trong ấm hoá hơi hoàn toàn?

a)

965,625 s

b)

1200 s

c)

800 s

d)

1500 s

67.

Một người có xát một miếng sắt cỡ tờ khối lượng 150 g trên mặt tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm 12°C. Tính công mà người này đã thực hiện? Biết rằng 40% công đó được dùng để làm nóng miếng sắt, nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/kgK.

a)

2070 J

b)

690 J

c)

1242 J

d)

3105 J

68.

Câu 68. Một người thợ rèn nhúng một con dao rựa bằng thép có khối lượng 1,1 kg ở nhiệt độ 850°C vào trong bể nước lạnh để làm tăng độ cứng của lưỡi dao. Nước trong bể có thể tích 200 lít và có nhiệt độ bằng với nhiệt độ ngoài trời là 27°C. Xác định nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt? Bỏ qua sự truyền nhiệt cho bể và môi trường bên ngoài. Biết nhiệt dung riêng của thép là 460 J/kgK; của nước là 4200 J/kgK; khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít.

a)

27,5°C

b)

28,2°C

c)

29,0°C

d)

30,5°C

69.

Câu 69. Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của 0,25 kg nước đá, người ta thu được bảng số liệu sau đây: Thời gian t (s): 0, 120, 240, 360, 480, 600, 720, 840, 960 Nhiệt độ t (°C): -12, -6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0 Công suất P (W): 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25 a) Tính nhiệt lượng đã cung cấp cho nước đá trong 120 s đầu tiên?

a)

1707,6 J

b)

2850,0 J

c)

1200,0 J

d)

3420,0 J

70.

Câu 69. Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của 0,25 kg nước đá, người ta thu được bảng số liệu sau đây: Thời gian t (s): 0, 120, 240, 360, 480, 600, 720, 840, 960 Nhiệt độ t (°C): -12, -6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0 Công suất P (W): 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25, 14,25 b) Viết P là công suất trung bình. Kết quả nhiệt nóng chảy riêng của nước đá theo công thức: λ = (P.t) / m bằng bao nhiêu?

a)

34125 J/kg

b)

28500 J/kg

c)

42000 J/kg

d)

25600 J/kg

71.

Câu 70. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối lượng m1 = 600g đựng m2 = 1,5 kg nước ở nhiệt độ 20°C. Sau 35 phút đã có 20% lượng nước trong ấm đã hoá hơi ở nhiệt độ sôi 100°C. Biết rằng chỉ có 75% nhiệt lượng mà bếp toả ra được dùng vào việc đun ấm nước. Biết nhiệt riêng của nhôm của nước là ; nhiệt hoá hơi riêng của nước là . Tính nhiệt lượng mà bếp điện toả ra trong thời gian đó.

a)

504000 J

b)

320000 J

c)

750000 J

d)

1200000 J

72.

Câu 70. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối lượng m1 = 600g đựng m2 = 1,5kg1,5 kg nước ở nhiệt độ 20°C20°C . Sau 35 phút đã có 20% lượng nước trong ấm đã hoá hơi ở nhiệt độ sôi 100°C100°C . Biết rằng chỉ có 75% nhiệt lượng mà bếp toả ra được dùng vào việc đun ấm nước. Biết nhiệt riêng của nhôm c1=880J/kgKc1 = 880 J/kgK của nước là c2=4200J/kgKc2 = 4200 J/kgK ; nhiệt hoá hơi riêng của nước là L=2,26.106J/kgL = 2,26.10^6 J/kg . Tính nhiệt lượng tối thiểu mà bếp phải toả ra trong thời gian này.

a)

678000 J

b)

420000 J

c)

950000 J

d)

1200000 J

73.

Câu 70. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối lượng m1 = 600g đựng m2 = 1,5 kg nước ở nhiệt độ 20°C. Sau 35 phút đã có 20% lượng nước trong ấm đã hoá hơi ở nhiệt độ sôi 100°C100°C . Biết rằng chỉ có 75% nhiệt lượng mà bếp toả ra được dùng vào việc đun ấm nước. Biết nhiệt riêng của nhôm c1=880J/kgKc1 = 880 J/kgK của nước là c2=4200J/kgKc2 = 4200 J/kgK ; nhiệt hoá hơi riêng của nước là L=2,26106J/kgL = 2,26 \cdot 10^6 J/kg . Nhiệt lượng tối thiểu mà bếp phải toả ra là bao nhiêu?

a)

1632320 J

b)

1200000 J

c)

2100000 J

d)

950000 J

74.

Câu 70. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối lượng m1 = 600g đựng m2 = 1,5kg1,5 kg nước ở nhiệt độ 20°C20°C . Sau 35 phút đã có 2020% lượng nước trong ấm đã hoá hơi ở nhiệt độ sôi 100°C100°C . Biết rằng chỉ có 7575% nhiệt lượng mà bếp toả ra được dùng vào việc đun ấm nước. Biết nhiệt riêng của nhôm c1=880J/kgKc1 = 880 J/kgK của nước là c2=4200J/kgKc2 = 4200 J/kgK ; nhiệt hoá hơi riêng của nước là L=2,26.106J/kgL = 2,26.10^6 J/kg . Thời gian đun nước là bao lâu?

a)

5064 s

b)

4200 s

c)

6000 s

d)

3500 s

75-90.
75.

Câu 1

a) Trong 5 phút đầu tiên, nước đá đang nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Câu 1

b) Trong quá trình diễn ra sự sôi, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Câu 1

c) Nhiệt độ ban đầu của khối nước đá là 263 K.

a)

Sai

b)

Đúng

78.

Câu 1

d) Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25, nhiệt độ tăng lên chứng tỏ nước đã nhận thêm nhiệt lượng.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Câu 2

a) Trong 5 phút đầu tiên, nước đá đang nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Câu 2

b) Trong quá trình diễn ra sự sôi, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Câu 2

c) Nhiệt độ ban đầu của khối nước đá là 263 K.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Câu 2

d) Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25, nhiệt độ tăng lên chứng tỏ nước đã nhận thêm nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 3

a) Trong 5 phút đầu tiên, nước đá đang nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu 3

b) Trong quá trình diễn ra sự sôi, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

a)

Sai

b)

Đúng

85.

Câu 3

c) Nhiệt độ ban đầu của khối nước đá là 263 K.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Câu 3

d) Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25, nhiệt độ tăng lên chứng tỏ nước đã nhận thêm nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Câu 4

a) Trong 5 phút đầu tiên, nước đá đang nóng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu 4

b) Trong quá trình diễn ra sự sôi, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Câu 4

c) Nhiệt độ ban đầu của khối nước đá là 263 K.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Câu 4

d) Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25, nhiệt độ tăng lên chứng tỏ nước đã nhận thêm nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Sai