wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra học kì 2 môn Lí

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên từ trường Trái Dất

2.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

mét vuông ( m2)

b)

ampe (A)

c)

vôn (V)

d)

henry (H)

3.

  Một mạch kín của dộ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Δt\Delta t  , cường độ dòng điện trong mạch biế thiên một lượng Δi .Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?

a)

e=LΔiΔte=-L\frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

e=L2ΔiΔte=-L^2\frac{\Delta i}{\Delta t}  

c)

e=2LΔiΔte=-2L\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

e=2L2ΔiΔte=-2L^2\frac{\Delta i}{\Delta t}  

4.

Một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín xác định bằng công thức nào dưới đây ?

a)

Φ=i2L\Phi=\frac{i^2}{L}  

b)

Φ=Li2\Phi=Li^2  

c)

Φ=Li\Phi=Li  

d)

Φ=Li\Phi=\frac{L}{i}  

5.

Một mạch kín cho độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3A. Từ thông riêng của mạch là

a)

0,15 mWb

b)

0,8 mWb

c)

0,2 mWb

d)

0,6 mWb

6.

Cho dòng điện 10A chạy qua 1 vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10-2

Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

500 mH

b)

50 mH

c)

5 mH

d)

5 H

7.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện dặt trong nó

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó

8.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

qua mỗi điểm trong không gian chỉ ó thể vẽ được một đường sức từ

b)

Quy ước vẽ các đường mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu

d)

Các đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

9.

Dây dẫn mang dòng điện KHÔNG tương tác với

a)

dòng điện khác

b)

nam châm đứng yên

c)

các điện tích đứng yên

d)

nam châm chuyển động

10.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sứ từ là các đường

a)

tròn đồng tâm

b)

parabol

c)

thẳng song song và không cách đều nhau

d)

thẳng song song cách đều nhau

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Đường sức từ do dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện đó

c)

Đường sức từ mau ở nơi có từ trường mạnh, đường sức từ thưa ở nơi có từ trường yếu

d)

Các đường sức từ luôn là những đường công khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

12.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

b)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ

d)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

13.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát

b)

vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

c)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

d)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

14.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

tesla (T)

b)

niu-tơn (N)

c)

mét (m)

d)

am-pe (A)

15.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài ll   , có cường độ II  chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F=Il2BF=Il^2B  

b)

F=I2lBF=I^2lB  

c)

F=IlBF=IlB  

d)

F=IlB2F=IlB^2  

16.

Một đoạn dây dẫn chiều dài ll  có cường độ dòng điện II  chạy qua đặt trong một từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ là B. Hướng của dòng điện hợp với hướng của đường sức từ một góc α\alpha  . Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F=Il2BF=Il^2B  

b)

F=I2lBF=I^2lB  

c)

F=IlB.sinαF=IlB.\sin\alpha  

d)

F=IlB2F=IlB^2  

17.

Một dòng điện có cường độ II  chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B=2.107r IB=2.10^{-7}\frac{r\ }{I}  

b)

B=4π,107IrB=4\pi,10^{-7}\frac{I}{r}  

c)

B=2π.107IrB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{r}  

d)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}  

18.

Một dây dãn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ II  thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B=2π.107IR2B=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R^2}  

b)

B=2.107IRB=2.10^{-7}\frac{I}{R}  

c)

B=2.107IR2B=2.10^{-7}\frac{I}{R^2}  

d)

B=2π.107IRB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{R}  

19.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quốn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy qua ống dây có cường độ II  thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B=2π.107nIB=2\pi.10^{-7}nI  

b)

B=4.107nLB=4.10^{-7}nL  

c)

B=2.107nIB=2.10^{-7}nI  

d)

B=4π.107nIB=4\pi.10^{-7}nI  

20.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

a)

giảm 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

21.

Một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại 1 điểm nằm cách dòng điện này 4 cm có độ lớn là

a)

2.107 T2.10^{-7\ }T  

b)

2,5.106 T2,5.10^{-6\ }T  

c)

2,5.105 T2,5.10^{-5}\ T  

d)

2,5.104 T2,5.10^{-4}\ T  

22.

Một ống dây hình trụ dài 31,4 cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

a)

1,2 T

b)

2,1 T

c)

0,12 mT

d)

12 mT

23.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn đường kính 20 cm. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 1 A thì độ lớn cảm ứng từ lại tâm vòng dây được tính bắng công thức nào sau đây?

a)

π.106 T\pi.10^{-6}\ T  

b)

2π.106 T2\pi.10^{-6}\ T  

c)

2.106 T2.10^{-6\ }T  

d)

106  T10^{-6\ \ }T  

24.

Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện chạy vào ống dây thi cảm ứng từ bên trong ống dây là 7,5.103 T7,5.10^{-3\ }T . Cường độ dòng điện trong ống dây gần đúng giá trị nào sau đây?

a)

1 A

b)

103 A10^{-3\ }A  

c)

0,1 A0,1\ A  

d)

104 A10^{-4\ }A  

25.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện II  nằm ngang ( chiều từ ngoài vào trong ) đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái

26.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

27.

Phát biểu nào dưới đây SAI ?

Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  tác dụng lên một hạt điện tích q0q_0  chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}  hợp với vectơ B\overrightarrow{B}  với một góc α\alpha  có

a)

phương vuông góc với v\overrightarrow{v}  và B\overrightarrow{B}  

b)

chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

c)

chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay trái

d)

độ lớn f=q0.v.B.sinαf=\left|q_0\right|.v.B.\sin\alpha  

28.

Chiều của lực Lorenxo được xác định bằng

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Quy tắc cái đinh ốc

d)

Quy tắc vặn nút trai

29.

Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 7,2.1047,2.10^4  m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.102 T1,5.10^{-2}\ T  theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết prôtôn có điện tích là 1,6.1019 C1,6.10^{-19\ }C . Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt prôtôn này bằng

a)

1,3.1016 N1,3.10^{-16}\ N  

b)

1,73.1016 N1,73.10^{-16\ }N  

c)

2,63.1016 N2,63.10^{-16\ }N  

d)

1,73.1013 N1,73.10^{-13}\ N  

30.

Một điện tích 1,6.1019 C1,6.10^{-19\ }C  bay vào trong một từ trường đều với vận tốc 5.106 5.10^{6\ }  m/s theo phương hợp với các đường sức từ một góc 30o30^o . Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường 102 T10^{-2\ }T . Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là  

a)

8.1015 N8.10^{-15}\ N  

b)

4.1011 N4.10^{-11}\ N  

c)

4.1015 N4.10^{-15\ }N  

d)

8.1011 N8.10^{-11}\ N  

31.

Đơn vị của từ thông là

a)

vêbe (Wb)

b)

niu-tơn (N)

c)

oát (W)

d)

jun (J)

32.

Một mạch kín (C ) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần ( C ) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ

b)

dẫn điện lực từ

c)

nhiệt điện

d)

siêu dẫn

33.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng từ xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

34.

Một mạch kín ( C ) ban đầu chưa có dòng điện và đang đứng yên. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần ( C ) ta thấy xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín. Hiện tượng này gọi là hiện tượng cảm ứng từ . Vậy trong hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Từ điện năng sang cơ năng

b)

từ điện năng sang quang năng

c)

Từ cơ năng sang điện năng

d)

Từ quang năng sang điện năng

35.

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với:

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

điện tích của mạch

36.

Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm212\ cm^2  đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.103 T5.10^{-3\ }T  .Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60o60^o  . Từ thông qua khung dây bằng

a)

3.106 Wb3.10^{-6\ }Wb  

b)

5,2.106 Wb5,2.10^{-6}\ Wb  

c)

5,7.105Wb-5,7.10^{-5}Wb  

d)

3.104 Wb3.10^{-4}\ Wb  

37.

Một mạch kín, phẳng có điện tích S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch

a)

tăng 2 lần

b)

bằng 0

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

38.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng

a)

480 Wb

b)

0 Wb

c)

0,048 Wb

d)

24 Wb

39.

Một khung dây phẳng có diện tích 0,8 m20,8\ m^2  được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 5.104 T5.10^{-4\ }T  Biết vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  hợp với vectơ pháp tuyến n\overrightarrow{n}  của mặt phẳng khung một góc 60o60^o . Từ thông qua khung dây có cộ lớn là

a)

8.105 Wb8.10^{-5}\ Wb  

b)

4.104 Wb4.10^{-4\ }Wb  

c)

1,6.104 Wb1,6.10^{-4\ }Wb  

d)

2.104 Wb2.10^{-4}\ Wb  

40.

Một đường cong phẳng kín............ Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ= BSsinα\Phi=\ BS\sin\alpha  

b)

Φ=BStanα\Phi=BS\tan\alpha  

c)

Φ=BScotα\Phi=BS\cot\alpha  

d)

Φ=BScosα\Phi=BS\cos\alpha  

41.

Mạch kín (C) đặt trong một từ trường..................................... Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong doạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

ec =ΔΦΔte_c\ =-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec=Δi.ΔΦe_c=-\Delta i.\Delta\Phi  

c)

ec=2ΔΦΔte_c=-2\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

d)

ec=ΔLΔte_c=-\frac{\Delta L}{\Delta t}  

42.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai MT trong suốt khác nhau

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai MT trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại MT cũ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai MT trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai MT trong suốt

43.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

chân không

b)

kim cương

c)

nước

d)

thủy tinh

44.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

chính nó

45.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

46.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1n_1  tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2n_2  thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi ighi_{gh}  là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng ?

a)

sinigh=2n1n2\sin i_{gh}=\frac{2n_1}{n_2}  

b)

sin igh=2n2n1\sin\ i_{gh}=\frac{2n_2}{n1}  

c)

sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}  

d)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}  

47.

Gọi i igh lần lượt là góc tới và góc giới hạn phản xạ toàn phần. Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là gì ?

a)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và iighi\le i_{gh}  

b)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang quang kém iighi\ge i_{gh}  

c)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và iighi\le i_{gh}  

d)

Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và iighi\ge i_{gh}  

48.

Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n2 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây đúng?

a)

n21=n1 +n22n_{21}=\frac{n_{1\ }+n_2}{2}  

b)

n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}  

c)

n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}  

d)

n21=n1n22n_{21}=\frac{\left|n_1-n_2\right|}{2}  

49.

Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy timh đối với nước là

a)

1,599

b)

1,399

c)

0,532

d)

0,715

50.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

48,75°48,75\degree  

b)

41,25°41,25\degree  

c)

53,06°53,06\degree  

d)

36,94°36,94\degree  

51.

Lăng kính là

a)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1

b)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1 và đồng chất

c)

Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ tam giác

d)

Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ đứng

52.

Khi chiếu tia tới đến bên mặt thứ nhất của lăng kính thì cóa tia ló ra khỏi mặt bên mặt thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

tia ló và tia tới

b)

tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

tia ló và mặt bên thứ hai

d)

tia tới và cạnh của lăng kính

53.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

54.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác vuông cân

55.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cong lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cong lõm

d)

hay mặt cong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng

56.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sau đây không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí ?

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục hính

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

57.

Một thấu kính có tiêu cự ff  và độ tụ DD  Công thức nào sau đây đúng ?

a)

D=1f2D=\frac{1}{f^2}  

b)

D=1fD=\frac{1}{f}  

c)

D=2fD=\frac{2}{f}  

d)

D=12fD=\frac{1}{2f}  

58.

Chọn công thưc đúng dùng để tính độ phóng đại của ảnh qua thấu kính mỏng

a)

   k=ddk=-\frac{d}{d}  

b)

k=abABk=-\frac{\overline{ab}}{\overline{AB}}  

c)

k=ddk=\frac{d}{d}  

d)

k=1fk=\frac{1}{f}  

59.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật qua thấu kính luôn là

a)

ảnh ảo, cùng chiều so với vật

b)

ảnh thật, cùng chiều so với vật

c)

ảnh ảo, ngược chiều so với vật

d)

ảnh thật, ngược chiều so với vật

60.

Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo

b)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

c)

Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

d)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

61.

Một thấu kính hội tụ 5dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

2 cm

b)

20 cm

c)

50 cm

d)

5 cm

62.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính 15 cm. Số phóng đại của thấu kính là

a)

2

b)

14\frac{1}{4}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

1

63.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

thủy tinh thể

d)

giác mạc

64.

Điều tiết là sự thay đổi của tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại

a)

thể thủy tinh

b)

màng giác

c)

lòng đen

d)

màng lưới

65.

Sự điều tiết của mắt là

a)

thay đổi tiêu cự của mắt để ảnh của vật ở các vị trí khác nhau vẫn được tạo ra trên màng lưới

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lướt

d)

thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

66.

Điểm cực viễn của mắt là

a)

điểm ở rất xa mắt

b)

điểm ở rất gần mắt

c)

điểm xa nhất mà có thể nhìn thấy rõ

d)

điểm gần nhất mà mắt còn nhìn thất rõ

67.

Điểm cực cận của mắt là

a)

điểm ở rất xa mắt

b)

điểm ở rất gần mắt

c)

điểm xa nhất mà có thể nhìn thấy rõ

d)

điểm gần nhất mà mắt còn nhì thấy rõ

68.

Con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

69.

Đối với mắt cực viễn thì

a)

nhìn vô cực không phải điều tiết

b)

khoảng cực viễn OCv ở vô cực

c)

điểm cực cận Cc ở gần mắt hơn bình thường

d)

điểm cực cận Cc xa mắt hơn bình thường

70.

Đối với mắt cận thị thì

a)

nhìn đc những ở sát mắt

b)

khoảng cực viễn OCv ở vô cực

c)

điểm cực cận Cc ở gần mắt hơn bình thường

d)

điểm cực cận Cc xa mắt hơn bình thường

71.

Các tật nào sau đây không phải là các tật phổ biến của mắt

a)

Mắt lão thị

b)

Mắt cận thị

c)

Mắt viễn thị

d)

Mắt loạn thị

72.

Kính lúp là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xenximet

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimet

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét

73.

Nhận định nào sau đây không đúng về kính hiển vi ?

a)

Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất nhỏ ( cỡ milimet)

b)

Thị kính là 1 kính lúp

c)

Vật kính và thị kính đc lắp đồng trục trên một ống

d)

Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi đc

74.

Phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát đc vật nào sau đây ?

a)

hồng cầu

b)

Mặt trăng

c)

máy bay

d)

con kiến

75.

Trên vành của một kính lúp có gi (8x). kính này có tiêu cự là

a)

25/8 cm

b)

8/25cm

c)

5/8 cm

d)

8/5 cm

76.

Trên vành của một kính lúp có gi (5x). kính này có tiêu cự là

a)

25 cm

b)

2,5cm

c)

10 cm

d)

5 cm

77.

Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

a)

Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất lớn ( cỡ milimet)

b)

Thị kính là 1 kính lúp

c)

Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa

d)

Khoảng cách giữ vật kính và thị kính đc cố định