wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lực hướng tâm- gia tốc hướng tâm

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực hướng tâm

2.

Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động cong

c)

Vật chuyển động thẳng

d)

Vật chuyển động thẳng đều

3.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ωω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

4.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo tăng gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm:

a)

giảm 8 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không thay đổi

5.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích?

a)

tăng lực ma sát 

b)

giới hạn vận tốc của xe

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

d)

giảm lực ma sát

6.

Lực hướng tâm

a)

Chỉ có thể là lực hấp dẫn

b)

Chỉ có thể là lực ma sát

c)

Chỉ có thể là lực đàn hồi

d)

Là một trong các lực đã học hoặc hợp lực của các lực đã học

7.

Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Cả ba đáp án trên

8.

Lực hướng tâm có chiều

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng vào tâm

d)

Hướng xuống dưới

9.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?

a)

A. Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

B. Ô-tô đi vào đoạn đường tròn

c)

C. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

D. Kéo vật chuyển động thẳng

10.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

11.

Một vật khối lượng m đang chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

12.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo tăng gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm:

a)

giảm 8 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không thay đổi

13.

Lực hướng tâm

a)

Chỉ có thể là lực hấp dẫn

b)

Chỉ có thể là lực ma sát

c)

Chỉ có thể là lực đàn hồi

d)

Là một trong các lực cơ học đã biết hoặc hợp lực của các lực đó.

14.

Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Cả ba đáp án trên

15.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?

a)

A. Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

B. Ô-tô đi vào đoạn đường tròn

c)

C. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

D. Kéo vật chuyển động thẳng

16.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

17.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu hình vòng cung, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

18.

Một vật nhỏ khối lượng 150g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5m với tốc độ dài là 2m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là:

a)

0,13N

b)

0,2N

c)

0,5N

d)

0,4N

19.

Xe ô tô chuyển động đều qua cầu vồng lên (coi như là một cung tròn) Áp lực của ô tô lên cầu tại điểm cao nhất:

a)

Bằng trọng lượng xe.

b)

Lớn hơn trọng lượng xe.

c)

Nhỏ hơn trọng lượng xe.

d)

Có thể bằng hoặc lớn hơn trong lượng xe tùy theo vận tốc của xe.

20.

Một vệ tinh có khối lượng 600 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất. Biết bán kính Trái Đất là 6400 km. Lấy gia tốc rơi tự do ở mặt đất g = 10 m/s2. Lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh là

a)

1700 N

b)

1600 N

c)

1500 N

d)

1400 N

21.

Một chất điểm có khối lượng 500g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tròn có bán kính 10 cm. Biết lực hướng tâm tác dụng lên chất điểm là 500N. Tính vận tốc của chất điểm

a)

25 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

10 m/s

22.

Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm?

a)

A. Lực ma sát

b)

B. Lực hấp dẫn

c)

C. Lực đàn hồi

d)

D. Cả ba lực trên

23.

Để tạo sự an toàn ở những đoạn đường vòng và góc cua gắt, mặt đường được nâng lên một bên. Mục đích của việc làm này là để:

a)

A. tăng lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường.

b)

B. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường, tránh bị văng ra khỏi đường.

c)

C. giới hạn vận tốc của xe, vì nếu xe đi với tốc độ cao sẽ dễ bị văng ra khỏi đường.

d)

D. tài xế chú ý cẩn thận khi đi trên những đoạn đường này.

24.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:

a)

A. lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

B. lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

D. lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

25.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm có:

a)

A. Độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi

b)

B. Độ lớn và hướng đều thay đổi

c)

C. Độ lớn và hướng đều không đổi

d)

D. Độ lớn luôn thay đổi nhưng hướng không đổi.

26.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

A. Ngoài các lực cơ học vật còn chịu tác dụng của lực hướng tâm.

b)

B. Vật không chịu tác dụng của một lực nào ngoài lực hướng tâm.

c)

C. Hợp lực của tất cả các lực ngoài tác dụng lên vật là lực hướng tâm.

d)

D. Hợp lực của các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

27.

Kết luận nào sau đây là không chính xác

a)

A. Hướng của lực có hướng trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

b)

B. Vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau.

c)

C. Vật chịu tác dụng của hai lực mà chuyển động thẳng đều thì hai lực cân bằng nhau

d)

D. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất là do các lực tác dụng lên vệ tinh cân

bằng nhau.

28.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực hướng tâm

29.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ trên?

a)

A. Lực căng dây

b)

B. Lực ma sát nghỉ

c)

C. Lực ma sát trượt

d)

D. Trọng lực

30.

Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động cong

c)

Vật chuyển động thẳng

d)

Vật chuyển động thẳng đều

31.

Lực hướng tâm có chiều

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng vào tâm

d)

Hướng xuống dưới

32.

Đặt một vật lên một chiếc bàn quay đang quay đều thì vật chuyển động tròn đều cùng với bàn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

a)

Lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

b)

Trọng lực Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Phản lực của bàn tác dụng lên vật.

d)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

33.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?

a)

A. Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

B. Ô-tô đi vào đoạn đường tròn

c)

C. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

D. Kéo vật chuyển động thẳng

34.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ sau đây? (mặt đường phẳng không nghiêng)

a)

A. Phản lực từ mặt đường

b)

B. Lực ma sát trượt

c)

C. Lực ma sát lăn

d)

D. Lực ma sát nghỉ

35.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ trên?

a)

A. Lực ma sát nghỉ

b)

B. Trọng lực

c)

C. Hợp lực của trọng lực và phản lực từ đường ray

d)

D. Hợp lực của trọng lực và lực ma sát nghỉ

36.

Một vật có khối lượng 200g chuyền động tròn đêu trên đường tròn có bán kính 20cm, tốc độ dài 2m/s . Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

4N.

b)

6N.

c)

8N.

d)

10N.

37.

Gọi aht, v và r lần lượt là gia tốc hướng tâm, tốc độ dài và bán kính quỹ đạo của vật chuyển động tròn đều. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

aht=v.ra_{ht}=v.r   

b)

aht=vra_{ht}=\frac{v}{r}   

c)

aht=v2.ra_{ht}=v^2.r   

d)

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}   

38.

Gia tốc hướng tâm của vật chuyển động tròn đều

a)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động.

b)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

c)

luôn hướng ra xa tâm quỹ đạo chuyển động.

d)

có phương vuông góc với bán kính quỹ đạo.

39.

Kết luận nào là đúng khi nói về chuyển động tròn đều

a)

Vận tốc không đổi

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Gia tốc không đổi

d)

Quỹ đạo là đường thẳng

40.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Gia tốc hướng tâm của vật là

a)

98,596(m/s2).

b)

985,96(m/s2).

c)

9,8596(m/s2)

d)

9859,6(m/s2). 

41.

Hai chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc không đổi và bằng 30m/s2. Biết chất điểm thứ nhất có bán kính r1 thì tốc độ dài là v1. Chất điểm thứ hai có bán kính r2 thì tốc độ dài là v2. Nếu v1 – v2 =5m/s và r1 – r2 = 5m . Hỏi (v1+v2)\left(v_1+v_2\right) gần với giá trị nào nhất sau đây?

a)

25m/s.

b)

18m/s.          

c)

29m/s.

d)

20m/s.

42.

Thả rơi tự do 1 hòn đá và một lông chim. Kết luận nào là đúng

a)

Hòn đá rơi nhanh hơn

b)

Lông chim rơi nhanh hơn

c)

Cả hai rơi nhanh như nhau

d)

Chưa đủ điều kiện kết luận

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Gia tốc rơi tự do tỉ lệ nghịch với khối lượng

b)

Gia tốc rơi tự do tỉ thuận nghịch với khối lượng

c)

Gia tốc rơi tự do luôn không đổi tại 1 vị trí gần mặt đất

d)

Gia tốc rơi tự do luôn thay đổi tại 1 vị trí gần mặt đất

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

b)

Độ lớn hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

c)

Hướng gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

d)

Phương của gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

45.

Công thức tính thời gian rơi của vật rơi tự do là

a)

t=2hgt=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

b)

t=2ght=\sqrt[]{\frac{2g}{h}}  

c)

t=h2gt=\sqrt[]{\frac{h}{2g}}  

d)

t=g2ht=\sqrt[]{\frac{g}{2h}}  

46.

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao hkhác h2 . Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng  12\frac{1}{2}   lần vật thứ hai thì tỉ số

a)

h2h1=2\frac{h_2}{h_1}=2  

b)

h2h1=12\frac{h_2}{h_1}=\frac{1}{2}  

c)

h2h1=4\frac{h_2}{h_1}=4  

d)

h2h1=14\frac{h_2}{h_1}=\frac{1}{4}  

47.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm:

a)

Fht=kΔlF_{ht}=k\left|\Delta l\right|

b)

Fht=mgF_{ht}=mg

c)

Fht=mω2RF_{ht}=m\omega^2R

d)

Fht=μmgF_{ht}=\mu mg

48.

Đặt một vật lên một chiếc bàn quay đang quay đều thì vật chuyển động tròn đều với bàn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

a)

Lực ma sát trượt tác dụng lên vật

b)

Trọng lực Trái Đất tác dụng lên vật

c)

Phản lực của bàn tác dụng lên vật

d)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật

49.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:

a)

lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm

d)

lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm

50.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

tăng lực ma sát

b)

giới hạn vận tốc của xe

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

d)

giảm lực ma sát

51.

Một vật đang chuyển động tròn đều với lực hướng tâm F. Khi ta tăng bán kính quỹ đạo lên gấp đôi và giảm vận tốc xuống 1 nửa thì lực F:

a)

không thay đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 8 lần

52.

Chọn câu sai khi nói về lực tác dụng lên ôtô lúc qua cầu

a)

Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

b)

khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực

c)

Khi ôtô qua khúc quanh, ngoại lực tác dụng lên ôtô chỉ gồm trọng lực, phản lực của mặt đường và lực ma sát

d)

Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

53.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang,  bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 2.103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

a)

10 N   

b)

4.102 N

c)

4.103 N

d)

2.104 N

54.

Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 100kg được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao 153km. Chu kì của vệ tinh là 5.103 s và bán kính của Trái Đất là R = 6400km. Lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh có giá trị gần bằng

a)

1000 N

b)

1035 N

c)

1095 N

d)

2019 N

55.

Một vệ tinh nhân tạo nặng 20kg bay quanh trái đất ở độ cao 1000 km có chu kỳ T=24h. Hỏi vệ tinh chịu lực hướng tâm bằng bao nhiêu biết bán kính trái đất R= 6400 km?

a)

0,782 N

b)

0,676 N

c)

0,106 N

d)

0,842 N

56.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N

b)

0,2 N

c)

1,0 N

d)

0,4 N

57.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

a)

Lực ma sát

b)

Phản lực

c)

Lực tác dụng ban đầu

d)

Quán tính

58.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng tỉ lệ với tôc độ của vật

d)

Tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật

59.

Một người đứng trên mặt đất nằm ngang. Lực của mặt đất tác dụng lên bàn chân của người thuộc loại nào?

a)

Trọng lực

b)

Lực ma sát

c)

Trọng lực và lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

60.

Nội dung và viết biểu thức của định luật II Niu-Tơn nào sau đây?

a)

Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

 a.=F.m\ \overrightarrow{a.}=\frac{\overrightarrow{F.}}{m}  

b)

Độ lớn véc tơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật

 a.=F.m\ \overrightarrow{a.}=\frac{\overrightarrow{F.}}{m}

c)

Độ lớn véc tơ gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

 a.=F.m\ \overrightarrow{a.}=\frac{\overrightarrow{F.}}{m}

d)

cả ba đáp án trên.

61.

Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có những đặc điểm gì?

  

  

a)

Phương vuông góc với véc tơ vận tốc; có chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Điểm đặt: vào vật chuyển động tròn.

c)

Độ lớn:  a=v2ra=\frac{v^2}{r}                        (không đổi).

d)

cả ba phương án

62.

Ma sát trượt phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc của vật

b)

Tốc độ của vật

tiếp xúc

c)

Vật liệu và tình trạng của hai mặt

d)

Cả 3 đều đúng

63.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

64.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

65.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ vận tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
66.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f
a)
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
b)
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2𝜋𝑓𝑟.
c)
Chất điểm đi được f vòng trong T giây.
d)
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.
67.
Trong các chuyển động tròn đều
a)
có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.
b)
chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
d)
có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.
68.

Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ dài không đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

vectơ gia tốc không đổi.

d)

độ lớn gia tốc không đổi

69.

Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

đặt vào vật chuyển động tròn.

70.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

71.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

72.

Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. Điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa. Tốc độ góc của A và B lần lượt là và . Tốc độ dài của A và B lần lượt là vA và vB. Gia tốc hướng tâm A và B tương ứng là aA và aB. Chọn câu đúng.

a)

ωA=2ωB

b)

vA = vB

c)

aA =2aB.

d)

aA =aB.

73.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
thay đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
không thay đổi cả về hướng và độ lớn.
c)
chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi
d)
chỉ thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi
74.
Một vật chuyển động tròn đều thì
a)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi.
b)
Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đổỉ
c)
Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi.
d)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi.
75.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
76.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
77.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.