wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dao động cơ 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

3.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

4.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

5.

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại tại biên.

d)

Độ lớn giảm dần khi ra biên.

6.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

7.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

8.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

i độ có độ lớn cực đại.

b)

li độ bằng không.

c)

pha cực đại.

d)

gia tốc có độ lớn cực đại.

9.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ

10.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ

11.

rong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc.

c)

sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

trễ pha π/2 so với vận tốc

12.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

luôn có giá trị không đổi.

d)

luôn có giá trị dương.

13.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

14.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

15.

Trong dao động điều hòa, độ lớn cực tiểu của vận tốc là

a)

ωA.

b)

0.

c)

- ωA.

d)

- ω2A.

16.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

tốc độ của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

17.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

ùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

A/2 .

b)

2A .

c)

A/4 .

d)

A.

19.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

20.

Câu 13. Trong dao động điều hoà:  x=A\cos(\omega t+\alpha)   , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos (ωt+α)(\omega t+\alpha)  

b)

 a=Aω2(ωt+α)a=-A\omega^2(\omega t+\alpha)  

c)

 a=ACos(ωt+α)a=ACos(\omega t+\alpha)  

d)

 a=AωCos(ωt+α)a=A\omega Cos(\omega t+\alpha)  

21.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

Vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

d)

Vật ở vị trí có li độ bằng không.

22.

Một chất điểm dđđh với chu kì T = 2pi (s) và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua VTCB thì vận tốc của nó bằng

a)

0,5m/s.

b)

2m/s.

c)

3m/s.

d)

1m/s.

23.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:

a)

3m/s2.

b)

4m/s2.

c)

0 m/s2.

d)

1m/s2.

24.

Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

2 s

25.

Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

v = 2 m/s.

b)

v = 3 m/s.

c)

v = 0,5 m/s.

d)

v = 1 m/s.

26.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

0,5m /s.

b)

2m/s.   

c)

1m /s. 

d)

3m/s.

27.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

28.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

29.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

b)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

c)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu

d)

Khi chất điểm ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

31.

Lực hồi phục tác dụng lên con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có chiều như thế nào?

a)

Ngược chiều biến dạng của lò xo

b)

Cùng chiều biến dạng của lò xo

c)

Chiều hướng về vị trí cân bằng

d)

Ngược chiều biến dạng của lò xo hướng về VTCB

32.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

33.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

 v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

 v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

 v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

 v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

34.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

Vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

d)

Vật ở vị trí có li độ bằng không.

35.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:

a)

3m/s2.

b)

4m/s2.

c)

0 m/s2.

d)

1m/s2.

36.

Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên có độ lớn là 1,57 cm/s². Chu kì dao động của vật là

a)

3,14 s.

b)

6,28 s.

c)

4,0 s.

d)

2,0 s.

37.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

b)

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

c)

v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.

d)

x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

38.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

c)

a = –50cos(πt + π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

39.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

 v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

 v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

 v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

 v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

40.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

a)

8 N

b)

4 N

c)

2 N

d)

6 N

41.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

42.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\  cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

43.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

44.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

45.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

46.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.

47.

Câu 10: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

A. amin = ωA.

b)

B. amin = 0.

c)

C. amin = - ωA.

d)

D. amin = - ω2A.

48.

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số của vật dao động là 

a)

A.  vmaxA.\frac{v_{\max}}{A}.  

b)

B.  vmaxπA.\frac{v_{\max}}{\pi A}.  

c)

C.  vmax2πA.\frac{v_{\max}}{2\pi A}.  

d)

D.  vmax2A.\frac{v_{\max}}{2A}.  

49.

Câu 15:   Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là   v=4πcos2πt(cm/s).v=4\pi\cos2\pi t(cm/s).   Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là: 

a)

A. x = 2 cm, v = 0.

b)

B. x = 0, v = 4 π\pi  cm/s.

c)

C. x =  2 cm, v = 0.

d)

D. x = 0, v = -4 π\pi   cm/s.

50.

Câu 17:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + \rho  ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+x2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{x^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2x2+ω2=A2.\frac{v^2}{x^2}+\omega^2=A^2.  

c)

C.  v2ω2+x2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+x^2=A^2.  

d)

D.  ω2v2+x2=A2.\frac{\omega^2}{v^2}+x^2=A^2.  

51.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + \rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

52.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

A. Khi qua vị trí cân bằng, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

b)

B. Khi qua vị trí cân bằng, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

c)

C. Khi qua biên, vật có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

D. Cả B và C đúng.

53.

Câu 19: Trong dao động điều hòa, gọi li độ và vận tốc tại hai thời điểm khác nhau lần lượt là x1, x2 và a1, a2 thì tần số góc của dao động được xác định bởi biểu thức nào sau đây

a)

A. ω=x12x22v12v22.\omega=\sqrt{\frac{x_1^2-x_2^2}{v_1^2-v_2^2}}.

b)

B. ω=x12+x22v12+v22.\omega=\sqrt{\frac{x_1^2+x_2^2}{v_1^2+v_2^2}}.

c)

C. ω=v12v22x22x12.\omega=\sqrt{\frac{v_1^2-v_2^2}{x_2^2-x_1^2}}.

d)

D. ω=v12v22x12x22.\omega=\sqrt{\frac{v_1^2-v_2^2}{x_1^2-x_2^2}}.

54.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng O. Khi vật qua vị trí M có li độ x1 và tốc độ v1. Khi qua vị trí N có li độ x2 và tốc độ v2. Biên độ A là

a)

A. A=v12x22v22x12v22v12.A=\sqrt{\frac{v_1^2x_2^2-v_2^2x_1^2}{v_2^2-v_1^2}}.

b)

B. A=v12x22v22x12v12+v22.A=\sqrt{\frac{v_1^2x_2^2-v_2^2x_1^2}{v_1^2+v_2^2}}.

c)

C. A=v12x22v22x12v12v22.A=\sqrt{\frac{v_1^2x_2^2-v_2^2x_1^2}{v_1^2-v_2^2}}.

d)

D. A=v12x22+v22x12v12+v22.A=\sqrt{\frac{v_1^2x_2^2+v_2^2x_1^2}{v_1^2+v_2^2}}.

55.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(7πt + 7π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(7πt + 7π/6) cm/s.

b)

v = 5cos(7πt + 5π/3) cm/s.

c)

v = 35πsin(7πt + 7π/6) cm/s.

d)

v = 35πcos(7πt + 5π/3) cm/s.

56.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = − ωAcos(ωt + φ).

b)

a = − ω2x.

c)

a = ωAcos(ωt + φ + π).

d)

a = − ω2Acos(ωt + φ + π).

57.

Một vật dao động điều hòa có biên độ là 2 (cm) và tần số góc ω = 2π (rad). Lấy  π2\pi^2   = 10, gia tốc của vật tại thời điểm vật có vận tốc v = 2 3\sqrt{3}  π cm/s là

a)

40  cms2.\frac{cm}{s^2}. 

b)

80  cms2.\frac{cm}{s^2}.  

c)

C. ± 40  cms2.\frac{cm}{s^2}.  

d)

D. ± 80  cms2.\frac{cm}{s^2}.  

58.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm bằng

a)

25,12 cm/s.

b)

± 25,12cm/s.

c)

± 12,56 cm/s.

d)

12,56 cm/s.

59.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt − π/6)cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm bằng

a)

12 m/s2.

b)

− 120 cm/s2.

c)

1,20 cm/s2.

d)

12 cm/s.

60.

Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π2 cm/s2 thì tần số của dao động là

a)

1 Hz.

b)

2 Hz.

c)

2Hz.\sqrt{2}Hz.

d)

12Hz.\frac{1}{\sqrt{2}}Hz.

61.

Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 16π cm/s và gia tốc cực đại amax = 64π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là

a)

0,25 cm.

b)

2 cm.

c)

4 cm.

d)

16 cm.

62.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = cos(2πt + π6)(cm,s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 20sin(2πt + π/6) cm/s2.

b)

a = 40sin(2πt + π/6) cm/s2.

c)

a = - 40cos(2πt + π/6) cm/s2.

d)

a = 2πsin(2πt + π/6) cm/s2.

63.

Một điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn với tốc độ 15 cm/s. Gọi P là hình chiếu của M lên một đường kính của đường tròn quỹ đạo. Tốc độ trung bình của P trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng

a)

8,76 cm/s.

b)

9,55 cm/s.

c)

6,37 cm/s.

d)

10 cm/s.

64.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5cm/s. 

b)

20π cm/s.         

c)

-20π cm/s.       

d)

0 cm/s.

65.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm và tần số 10 Hz. Khi vật có li độ 4 cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu ?

a)

435 m/s

b)

43,5 m/s

c)

4,35 m/s

d)

0,435 m/s

66.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường chất điểm đi được của chất điểm trong 1,5s là

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

60 cm

d)

80 cm

67.

Một vật dao động điều hoà với phương trình  x=5cos(8t+π4)x=5\cos\left(8t+\frac{\pi}{4}\right)  t tính bằng giây. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng

a)

40 cm/s2

b)

320 m/s2

c)

3,2 m/s2

d)

200 cm/s2

68.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5\sqrt{5}  rad/s. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2 cm và có vận tốc -20 15\sqrt{15}   cm/s. Phương trình dao động của vật là:

a)

 x=2cos(105t)cmx=2\cos\left(10\sqrt{5}t\right)cm  

b)

 x=2cos(105t+π)cmx=2\cos\left(10\sqrt{5}t+\pi\right)cm  

c)

 x=4cos(105tπ3)cmx=4\cos\left(10\sqrt{5}t-\frac{\pi}{3}\right)cm  

d)

 x=4cos(105t+π3)cmx=4\cos\left(10\sqrt{5}t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

69.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox với phương trình x=10\cos2\pi t\ cm . Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm.

b)

30 cm.

c)

40 cm.

d)

20 cm.

70.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160 cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là

a)

40 cm; 0,25 s.

b)

40 cm; 1,57 s.

c)

40 m; 0,25 s.

d)

2,5 m; 1,57 s.

71.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình  x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm thì gốc thời gian chọn lúc   

a)

 vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.               

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

c)

vật có li độ  535\sqrt{3}  cm theo chiều âm.      

d)

vật có li độ  535\sqrt{3}   cm theo chiều dương. 

72.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

c)

a = –50cos(πt + π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

73.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4π.t + π/3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 8s là.

a)

x = 4cm

b)

x =5,65 cm

c)

x = - 4cm

d)

x = 8cm

74.

Con lắc lò xo nằm ngang. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v = 31,4cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hoà. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động của con lắc là

a)

0,5s.

b)

1s.

c)

2s.

d)

4s

75.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5rad/s.

Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

a)

15 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

250 cm/s.

d)

25 cm/s.