wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý thuyết vật lí 11 kì 1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

2.

Công của lực điện dịch chuyển điện tích trong điện trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng quỹ đạo.

b)

Điện lượng của điện tích.

c)

Vị trí điểm đầu quỹ đạo.

d)

Vị trí điểm cuối quỹ đạo.

3.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

4.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Công của lực điện dịch một điện tích

a)

đi trên cùng một đường sức điện thì bằng 0.

b)

trong điện trường đều bằng 0.

c)

trên đường sức thẳng bằng 0.

d)

đi hết đường cong kín bằng 0.

7.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

8.

Đường sức điện có chiều hướng từ nơi có

a)

điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.

b)

điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

c)

cường độ điện trường lớn đến nơi cường độ điện trường nhỏ.

d)

cường độ điện trường nhỏ đến nơi cường độ điện trường lớn.

9.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

10.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

11.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Không đổi.

d)

Tăng 4 lần.

12.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

13.

Điện dung của tụ phẳng không phụ thuộc

a)

Diện tích mỗi bản tụ.

b)

Khoảng cách hai bản tụ.

c)

Chất liệu trong lòng tụ.

d)

Chất liệu của bản tụ.

14.

Một tụ điện có điện dung không đổi. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì năng lượng của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Tăng 4 lần.

15.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

16.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

17.

Một tụ điện có điện dung 1 F và tích một điện lượng là 1C. Năng lượng điện trường của tụ bằng

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

0,5 J.

d)

4 J.

18.

Hai bản tụ có hiệu điện thế 5 V thì năng lượng điện của tụ là 20 nJ. Nếu hiệu điện thế tăng thêm 5 V thì năng lượng điện của tụ là

a)

10 nJ.

b)

20 nJ.

c)

40 nJ.

d)

80 nJ.

19.

Dòng điện là

a)

tập hợp các điện tích tự do.

b)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

c)

tập hợp các electron trong một vật dẫn.

d)

tập hợp các đường sức điện có cùng chiều.

20.

Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa.

c)

từ.

d)

quang.

21.

Phát biểu nào sau đây sai về cường độ dòng điện?

a)

Đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của điện trường.

b)

Có đơn vị là C/s.

c)

Đo bằng dụng cụ ampe kế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

22.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

cường độ đủ lớn.

b)

có chiều không đổi.

c)

có chiều và cường độ không đổi.

d)

chạy qua vật dẫn có tiết diện không đổi.

23.

Điện trở thuần là

a)

Vật dẫn khi dòng điện đi qua chỉ gây tác dụng tỏa nhiệt.

b)

vật dẫn mà khi dòng điện di qua chỉ gây tác dụng từ.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

24.

Điện trở của vật dẫn đồng chất tiết điện đều không phụ thuộc vào?

a)

bản chất của vật dẫn.

b)

chiều dài vật dẫn.

c)

tiết diện thẳng của vật dẫn.

d)

diện tích bề mặt của vật dẫn.

25.

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu của một điện trở thuần tăng 2 lần thì giá trị của điện trở

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm hai lần.

d)

giảm 4 lần.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hiệu điện thế hai đầu các điện trở mắc song song bằng nhau.

b)

Cường độ dòng điện qua các điện trở mắc nối tiếp bằng nhau.

c)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp bằng tổng hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

d)

Điện trở của đoạn mạch mắc song song bằng tổng các điện trở thành phần.

27.

3 vật dẫn có điện trở R; 2R và 3R mắc song song thì điện trở của bộ là 30/11 Ω. R =

a)

5 Ω.

b)

60 Ω.

c)

11/30 Ω.

d)

6 Ω.

28.

Nguồn điện là

a)

Các vật tiêu thụ điện

b)

Vật dẫn mà dòng điện đi qua chỉ gây tác dụng tỏa nhiệt

c)

Thiết bị tạo ra và duy trì một hiệu điện thế thế

d)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau

29.

Phát biểu nào sau đây là sai về nguồn điện

a)

Nguồn điện có cực dương và cực âm

b)

Bên trong nguồn điện tồn tại lực lạ

c)

Lực lạ tách electron ra khỏi nguyên tử trung hòa và đưa về cực dương

d)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện là suất điện động của nguồn

30.

Phát biểu nào sau đây là sai về suất điện động của nguồn điện?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động của nguồn càng lớn thì khả năng sinh công của nguồn điện càng cao

c)

Suất điện động là đại lượng vô hướng ảnh

d)

Suất điện động có cùng đơn vị với cường độ điện trường

31.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiệu điện thế điện hóa?

a)

Ngâm một thanh đồng và một thanh kẽm vào dung dịch axit sunfuric

b)

Ngâm 2 thanh nhôm vào dung dịch axit sunfuric

c)

Ngâm một thanh nhựa và một thanh thủy tinh vào dung dịch axit sunfuric

d)

Ngâm một thanh đồng và một thanh kẽm vào nước nguyên chất

32.

Hiệu điện thế điện hóa là hiệu điện thế

a)

Giữa hai điểm trong điện trường

b)

Giữa hai điểm trong điện trường đều

c)

Giữa hai thanh kim loại có bản chất khác nhau được ngâm vào dung dịch điện phân

d)

Giữa hai bản của tụ điện

33.

Phát biểu nào sau đây là sai về pin điện hóa?

a)

Cũng có hai cực dương và âm

b)

Lực lạ bên trong nguồn điện là lực tương tác hóa học

c)

Gồm hai kim loại có bản chất khác nhau tiếp xúc với cùng một dung dịch điện phân

d)

Hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch

34.

Điểm giống nhau giữa pin và ắc quy là

a)

Chuyển hóa hóa năng thành điện năng

b)

Cùng hoạt động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch

c)

Cùng hoạt động dựa trên phản ứng hóa học không thuận nghịch

d)

Sau khi khi sử dụng hết năng lượng thì có thể nạp lại

35.

Một viên pin có ghi thông số 1,5 V con số này có nghĩa là là

a)

Suất điện động của pin

b)

Điện trở của pin

c)

Dung lượng của pin

d)

Cường độ dòng điện tối đa mà pin chịu được

36.

[NB] Biểu thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch không chứa nguồn điện là

a)

A =UIt.

b)

A = EIt.

c)

A = UI2t.

d)

A = RIt.

37.

[TH] Với một dòng điện không đổi chạy trong đoạn mạch không có nguồn điện. Nếu thời gian dòng điện chạy qua tăng 2 lần thì công suất của dòng điện

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

38.

[VD] Một điện trở thuần không đổi hai đầu có hiệu điện thế U thì trong thời gian t công của dòng điện sinh ra là A. Nếu hiệu điện thế là 2U thì trong thời gian 2t, công của dòng điện sinh ra là

a)

A.

b)

2A.

c)

4A.

d)

8A.

39.

[NB] Công của nguồn điện có suất điện động E khi tạo thành dòng điện I theo thời gian t là

a)

A = E.I.

b)

A = EIt.

c)

A = EI2t.

d)

A = E2It.

40.

[NB] Công suất P của nguồn điện có suất điện động E khi tạo ra dòng điện không đổi cường độ I là

a)

P = EI.

b)

P=EI2.P=\frac{EI}{2}.

c)

P=EI22.P=\frac{EI^2}{2}.

d)

P=EI.P=\frac{E}{I}.

41.

[NB] Theo định luật Jun - Len xơ thì điều nào sau đây là sai? Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn thì tỉ lệ thuận với

a)

điện trở của vật dẫn.

b)

bình phương cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

nhiệt độ môi trường.

42.

[NB] Hiệu điện thế định mức của một thiết bị điện là

a)

hiệu điện thế tối đa mà thiết bị chịu được.

b)

hiệu điện thế tối thiểu để thiết bị có thể hoạt động được.

c)

hiệu điện thế cần có để thiết bị hoạt động bình thường.

d)

hiệu điện thế trung bình trong thời gian thiết bị được sử dụng.

43.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

44.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

45.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 5Ω có một hiệu điện thế 40 V. Công của dòng điện sinh ra trên điện trở trong 1 phút là

a)

19,2 kJ.

b)

1,92 kJ.

c)

320 J.

d)

320 kJ.

46.

(NB) Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chứa nguồn điện cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

I=UAB+ER+r.I=\frac{U_{AB}+E}{R+r}.

b)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

c)

I=UABR.I=\frac{U_{AB}}{R}.

d)

I=UAB+E(R+r)2.I=\frac{U_{AB}+E}{\left(R+r\right)^2}.

47.

(NB) Một bộ gồm n dãy, mỗi dãy gồm m nguồn giống nhau (có suất điện động E và điện trở trong r) mắc nối tiếp thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

mE và r/n.

b)

E và r.

c)

nE và mr.

d)

mE và mr/n.

48.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

E b = E; rb = r

b)

E b = E; rb = r/n

c)

E b = n.E; rb = n.r

d)

E b = n. E; rb = r/n

49.

Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

50.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

51.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

52.

Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

53.

Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)

H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

54.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

e (electron) tự do

b)

p (proton)

c)

n (notron)

d)

ion dương

55.

Bản chất dòng điện trong kim loại

a)

dòng các e chuyển động ngược chiều điện trường

b)

dòng các e chuyển động cùng chiều điện trường

c)

dòng các proton chuyển động ngược chiều điện trường

d)

dòng các nơtron chuyển động ngược chiều điện trường

56.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

Do va chạm của electron với các nút mạng.

b)

Do va chạm của các nút mạng với nhau.

c)

Do va chạm của các electron với nhau.

d)

Do electron không di chuyển được

57.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng lên.

d)

Ban đầu tăng lên, sau đó lại giảm dần.

58.

Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ được thể hiện theo công thức nào?

a)

ρ=ρ0+α(tt0)\rho=\rho_0+\alpha\left(t-t_0\right)

b)

ρ=ρ0(1+α(tt0))\rho=\rho_0\left(1+\alpha\left(t-t_0\right)\right)

c)

ρ=ρ0(1+α(tt0)); α<0\rho=\rho_0\left(1+\alpha\left(t-t_0\right)\right);\ \alpha<0

d)

ρ=ρ0(α(tt0))\rho=\rho_0\left(\alpha\left(t-t_0\right)\right)

59.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

sự tăng nhiệt độ của chất điện phân

b)

sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

c)

sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi

d)

sự trao đổi electron với các điện cực

60.

Câu 5. Trong các dung dịch điện phân điện phân, các ion mang điện tích âm là

a)

gốc axit và ion kim loại

b)

gốc axit và gốc bazơ

c)

Ion kim loại và bazơ

d)

chỉ có gốc bazơ

61.

Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

b)

cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

c)

cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

cực dương của bình điện phân bị bay hơi

62.

Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi

a)

điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc

b)

điện phân axit sunfuric với cực dương là đồng

c)

điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là graphit (than chì)

d)

điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken

63.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình

b)

thể tích của dung dịch trong bình

c)

khối lượng dung dịch trong bình

d)

khối lượng chất điện phân

64.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các chất tan trong dung dịch.

b)

các ion dương trong dung dịch.

c)

các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

các ion dương và ion âm theo của điện trường trong dung dịch

65.

Đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức:

a)

m/q

b)

A/n

c)

F

d)

1/F

66.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

67.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.