wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHET TRUONG VL

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?\

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau. .

b)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

c)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

2.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4 V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là

a)

0,6

b)

0,5

c)

0,3

d)

0,2

3.

Các quy tắc cơ bản khi sử dụng ampe kế (hình vẽ) để đo cường độ dòng điện gồm:

​a. Mắc ampe kế trong mạch sao dòng điện đi vào chốt (+) và đi ra chốt (–) của ampe kế.

​b. Chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp với giá trị muốn đo.

​c. Mắc ampe kế nối tiếp với vật dẫn cần đo cường độ dòng điện.

​d. Đọc và ghi kết quả trên mape kế.

Thứ tự đúng các quy tắc là

a)

b, a, c, d.​

b)

b, c, a, d.​

c)

a, b, c, d.​

d)

c, a, b, d.

4.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm .​

b)

Fara (F)

c)

Cu-lông (C).

d)

Oát (W).

5.

Dựa vào công thức W = CU2/2, hãy cho biết khi điện tích của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

Tăng gấp bốn lần    ​

b)

Tăng gấp ba lần     ​

c)

Tăng gấp hai lần      ​

d)

Không đổi

6.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.​

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.​

d)

điện dung của tụ điện.

7.

1nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.​

c)

10-6 F.​

d)

10-3 F.

8.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

b)

c)

d)

9.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.                    .

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

10.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ε, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

11.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

12.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

không đổi.

13.

Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = -9,6.10-13C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10-19C.

a)

Thừa 6.10-6 hạt.

b)

Thừa 6.105 hạt.                

c)

Thiếu 6.106 hạt.

d)

Thiếu 6.105 hạt

14.

Bốn quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích +2,3μC, -264.10-7C, - 5,9μC,  +3,6.10-5C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?

a)

+1,5 μC 

b)

+2,5μC    

c)

- 1,5μC   

d)

- 2,5μC

15.

  Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích. 

16.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

17.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

V.m

18.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

Hằng số điện môi của môi trường

19.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

20.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

21.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trườn

22.

 Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường 

a)

Hai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng 1 điểm M các điện trường và thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm đó được tính bằng công thức

b)

Độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần E = E1 + E2.

c)

Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo quy tắc cộng véctơ hình bình hành   

d)

Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục 

23.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

24.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

25.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed 

a)

Điện trường của điện tích dương      

b)

Điện trường của điện tích âm 

c)

Điện trường đều                                

d)

Điện trường không đều

26.

Chọn câu sai   

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường            

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín                

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng                         

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

27.

Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều E theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của điện tích q.

b)

ường độ điện trường E.

c)

Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.

d)

Khối lượng m của điện tích.

28.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A=qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường. 

29.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

Quãng đường dịch chuyển.

b)

điện tích q.

c)

điện trường E.

d)

vị trí điểm M.

30.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích 

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích 

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích 

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường 

31.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

32.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là . Trong đó là

a)

chiều dài MN

b)

chiều dài đường đi quả điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiêu của đường đi lên phương của một đường sức

33.

Một electron được thả cho chuyển động trong một điện trường đều từ trạng thái nghỉ. Sau khi đi được một đoạn xác định trong điện trường thì:

a)

thế năng điện của điện trường tăng

b)

thế năng điện của điện trường giảm

c)

Thế năng điện của điện trường giữ nguyên

d)

Thế năng điện của electron tăng

34.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:

a)

Wt=mgℎ.

b)

Wt=qEℎ.

c)

Wt=mEℎ.

d)

Wt=qgℎ.

35.

 Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

oát (W).

36.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.

b)

cường độ điện trường E.

c)

điện tích q đặt tại điểm M.

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

37.

Thả cho một ion dương không vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

38.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.

b)

chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

c)

chuyến động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

đứng yên.

39.

Biết hiệu điện thế Umn=3V . Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

Vm=3V

b)

Vn=3V

c)

Vm-Vn=3V

d)

Vn-Vm=3V

40.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

a)

qUMN

b)

q2UMN

c)

UMN/q

d)

UMN/q2

41.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là 40V . Chọn câu chắc chắn đúng

a)

Điện thế ở M là 40V .

b)

Điện thế ở N bằng 0.

c)

Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V

42.

Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O. M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM=10cm  và ON=20cm  Chỉ ra bất đẳng thức đúng:

a)

VM<VN<0

b)

VN<VM<0

c)

VM>VN

d)

VN>VM>0

43.

Di chuyển một điện tích q>0 từ điểm M đến điểmN trong một điện tường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài.

b)

đường đi MN càng ngắn.

c)

hiệu điện thế UMN càng lớn.

d)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

44.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

F/q

b)

U/d

c)


AMq\frac{A_{M_{\infty}}}{q}

d)

Q/U

45.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

46.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

47.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu–lông (C).

b)

Vôn (V).            

c)

Fara (F).                    ​

d)

Vôn trên mét (V/m).

48.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Hai bản là hai vật dẫn ​

b)

Giữa hai bản có thể là chân không.

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn. ​

d)

Giữa hai bản có thể là điện môi

49.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.   ​

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.    

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.   ​

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

50.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

51.

1μF bằng

a)

10-9F.

b)

10-6F.

c)

10-12F.

d)

106F.

52.

Một tụ điện khởi động cho động cơ có các thông số như Hình 21.1. Đơn vị VAC (hoặc V.AC) là điện áp ứng với dòng điện xoay chiều, còn VDC (hay V.DC) là điện áp ứng với dòng điện một chiều cùng được đọc là vôn. Thông số điện áp 370 VAC được hiểu là

a)

điện áp tối thiểu khi mắc tụ điện vào.

b)

điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất.

c)

điện áp xoay chiều hiệu dụng cao nhất để đảm bảo cho tụ hoạt động tốt. Đây không phải là thông số điện áp một chiều.

d)

điện áp mà khi mắc tụ điện vào thì điện dung bằng .

53.

Đồ thị trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó

a)

Đồ thị a.​

b)

Đồ thị b.             ​

c)

Đồ thị c.​

d)

Không có đồ thị nào.

54.

Dựa vào công thức W = Q2/2C, hãy cho biết khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?

a)

Không đổi        ​

b)

Tăng hai lần          

c)

Tăng  lần            ​

d)

Tăng bốn lần

55.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 μF - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C.

b)

0,063 C.

c)

63 C.

d)

. 63.000 C.

56.

Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).​

b)

ampe , vôn , cu lông .

c)

niutơn , fara , vôn

d)

fara , vôn/mét , jun (J).

57.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.​.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.​

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

58.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

59.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

60.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I=t/q

b)

I=tq

c)

I=q+t

d)

I=q/t

61.

Chỉ ra câu sai?

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

62.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2A.

b)

0,12A

c)

0,2A

d)

4,8A

63.

Một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ 2A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

16C

b)

6C

c)

32C

d)

8C

64.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

65.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công A.  Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

E=A/q

b)

E=A.q

c)

E=Aq2

d)

E=A/q2

66.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.​

b)

hấp dẫn.

c)

Lạ

d)

điện trường.

67.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.​

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

68.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-long

b)

Hấp dẫn

c)

Lạ

d)

Điện trường

69.

Năng lượng điện tiêu thụ được đo bằng

a)

Điện kế.​

b)

Ampe kế.​

c)

Công tơ điện.​

d)

Vôn kế.

70.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.​

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.​

d)

mức độ mạnh hay yếu của dòng điện.

71.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220 V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.