wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap vl11 hk1 2023 chan troi

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa
a)
Dao động điều hòa có tính tuần hoàn
b)
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ
c)
Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ
d)
Dao động điều hòa có quĩ đạo là đường hình sin
2.
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
a)
Chuyển động đung đưa của quả lắc của đồng hồ
b)
Chuyển động đung đưa của lá cây khi gió thổi qua
c)
Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
d)
Chuyển động của ô tô đang chạy trên đường
3.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Độ dài quĩ đạo của dao động là
a)
A.
b)
2A.
c)
4A.
d)
A/2.
4.
Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là
a)
f, φ.
b)
A, f.
c)
A, f, φ.
d)
A, φ.
5.
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
a)
Dây đàn ghi-ta rung động.
b)
Chiếc đu đung đưa.
c)
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
d)
Một hòn đá được thả rơi.
6.
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là
a)
tần số.
b)
chu kì.
c)
biên độ.
d)
tần số góc.
7.
Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là
a)
pha dao động.
b)
tần số.
c)
biên độ.
d)
li độ.
8.
Cho hai dao động điều hòa x1, x2 cùng tần số có đồ thị như hình. Đây là hai dao động
a)
cùng pha.
b)
ngược pha.
c)
vuông pha.
d)
lệch pha nhau góc bất kì.
9.
Cho hai dao động điều hòa x1, x2 cùng tần số có đồ thị như hình. Đây là hai dao động
a)
cùng pha.
b)
ngược pha.
c)
vuông pha.
d)
lệch pha nhau góc bất kì.
10.
Cho hai dao động điều hòa x1, x2 cùng tần số có đồ thị như hình. Đây là hai dao động
a)
cùng pha.
b)
ngược pha.
c)
vuông pha.
d)
lệch pha nhau góc bất kì.
11.
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
a)
Biên độ.
b)
Tần số.
c)
Li độ.
d)
Pha ban đầu.
12.
Tần số góc có đơn vị là
a)
Hz.
b)
cm.
c)
rad.
d)
rad/s.
13.
Pha dao động được dùng để xác định
a)
biên độ dao động.
b)
tần số dao động.
c)
trạng thái dao động.
d)
chu kì dao động.
14.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ VTCB đến VTB là
a)
chuyển động nhanh dần.
b)
chuyển động chậm dần
c)
chuyển động chậm dần đều.
d)
chuyển động nhanh dần đều.
15.
Một vật dao động điều hòa, gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở
a)
VTCB.
b)
VTB dương.
c)
VTB âm.
d)
VTB
16.
Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
a)
cùng pha với li độ.
b)
ngược pha với li độ.
c)
sớm pha so với li độ.
d)
trễ pha so với li độ.
17.
Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
a)
a = ωx.
b)
a = – ωx.
c)

a = ω2x.

d)

a = – ω2x.

18.
Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
a)
hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
cùng hướng chuyển động.
c)
hướng về vị trí cân bằng.
d)
ngược hướng chuyển động.
19.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
a)

vmax=Aω 2v\max=A\omega\ ^2

b)
vmax = 2Aω.
c)
vmax = Aω.
d)

vmax=A2 ω v\max=A^{2\ }\omega\

20.
Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
a)
cùng pha với li độ.
b)
ngược pha với li độ.
c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

21.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật
a)

 x2 +v2ω2 \sqrt{\ x^{2\ }+\frac{v^2}{\omega^2\ }}

b)

 x2 +v2ω4 \sqrt{\ x^{2\ }+\frac{v^2}{\omega^4\ }}

c)

 x +v2ω2 \sqrt{\ x^{\ }+\frac{v^2}{\omega^2\ }}

d)

 x2 +v4ω2 \sqrt{\ x^{2\ }+\frac{v^4}{\omega^2\ }}

22.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
a)
vị trí biên dương.
b)
vị trí biên.
c)
vị trí cân bằng.
d)
vị trí biên âm.
23.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào vận tốc là
a)
đường hình sin.
b)
parabol.
c)
đoạn thẳng.
d)
đường elip.
24.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số của dao động là
a)
2 Hz
b)
1 Hz
c)
1,5 Hz
d)
0,5 Hz
25.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì của của dao động là
a)
10,0 ms.
b)
5,0 ms.
c)
15,0 ms.
d)
20,0 ms.
26.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Biên độ và chu kì của dao động là
a)
10 cm và 0,1 s
b)
10 cm và 0,4 s
c)
20 cm và 0,1 s
d)
20 cm và 0,4 s
27.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Biên độ dao động và chu kì của vật là
a)
20 cm và 0,2 s.
b)
20 cm và 0,8 s
c)
20 cm và 0,8 s.
d)
10 cm và 0,2 s.
28.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
b)
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
29.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
b)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kỳ dao động của vật.
30.

Một vật khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Đồ thị bên mô tả động năng Wđ vật theo thời gian t. Cơ năng và chu kì dao động của thế năng là

a)
80 mJ và 0,2 s
b)
80 mJ và 0,1 s.
c)
80 J và 0,2 s.
d)
80 mJ và 0,4 s.
31.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
biên độ và gia tốc.
b)
li độ và tốc độ.
c)
biên độ và năng lượng.
d)
biên độ và tốc độ.
32.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
33.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
c)
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
d)
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
34.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
a)
tần số lực cưỡng bức nhỏ.
b)
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
c)
lực cản môi trường nhỏ.
d)
tần số lực cưỡng bức lớn.
35.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
b)
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
c)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
d)
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
36.
Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?
a)
Lực cản môi trường.
b)
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
c)
Tần số của ngoại lực tuần hoàn
d)
Pha ban đầu của ngoại lực.
37.
Một cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cầu. Năm 1906, có một trung đội bộ binh 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy. Trong sự cố trên đã xảy ra
a)
dao động cưỡng bức.
b)
dao động tự do.
c)
dao động duy trì.
d)
dao động tắt dần.
38.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
a)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
b)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
c)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
d)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
39.
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?
a)
Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
b)
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
c)
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
d)
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
40.
Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
a)
Năng lượng sóng
b)
Tần số dao động
c)
Môi trường truyền sóng
d)
Bước sóng
41.
Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
a)
Vận tốc.
b)
Tần số.
c)
Bước sóng.
d)
Năng lượng.
42.
Chọn câu đúng.
a)
Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.
b)
Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
c)
Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.
d)
Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.
43.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.
a)
Rắn, lỏng và chân không.
b)
Rắn, lỏng, khí.
c)
Rắn, khí và chân không.
d)
Lỏng, khí và chân không.
44.
Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
b)
Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
c)
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
d)
Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
45.
Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?
a)
Cả rắn, lỏng, khí.
b)
Chỉ truyền được trong chất rắn.
c)
Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.
46.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
a)
bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
b)
chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
c)
là sóng ngang.
d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.

47.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

a)
tia hồng ngoại.
b)
tia gamma
c)
tia X
d)
tia tử ngoại.
48.
Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
a)
Mặt Trời.
b)
Hồ quang điện.
c)
Đèn thủy ngân.
d)
Cục than hồng.
49.
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:
a)
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
b)
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng
c)
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm
d)
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng
50.
Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
a)
đều tuân theo quy luật phản xạ.
b)
đều tuân theo quy luật giao thoa.
c)
đều mang năng lượng.
d)
đều truyền được trong chân không.
51.
Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:
a)
bức xạ gamma.
b)
tia tử ngoại.
c)
tia Rơn-ghen.
d)
sóng vô tuyến.
52.
Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia
a)

tia X, AS nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại.

b)

tia γ ,tia X, tia hồng ngoại, AS nhìn thấy.

c)

tia γ , tia X, AS nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia γ , AS nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

53.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
a)
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
b)
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
c)
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
d)
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
54.
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:
a)
AS nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại
b)
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, AS thấy được
c)
Tia tử ngoại, AS thấy được, tia hồng ngoại.
d)
AS thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
55.
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
a)
cùng biên độ.
b)
cùng tần số.
c)
cùng pha ban đầu.
d)
cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
56.
Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng
a)
số lẻ của một phần tư bước sóng.
b)
số nguyên lần bước sóng.
c)
số bán nguyên lần bước sóng.
d)
số lẻ của nửa bước sóng.
57.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
a)
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
b)
cùng tần số, cùng phương.
c)
cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
d)
cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
58.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
a)
bằng hai lần bước sóng.
b)
bằng một bước sóng.
c)
bằng một nửa bước sóng.
d)
bằng một phần tư bước sóng.
59.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là

a)
d2 – d1 = kλ/2.
b)
d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
c)
d2 – d1 = kλ.
d)
d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
60.
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ
a)
dao động với biên độ lớn nhất.
b)
dao động với biên độ bé nhất.
c)
đứng yên không dao động.
d)
dao động với biên độ có giá trị trung bình.
61.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
a)
là sóng siêu âm.
b)
có tính chất sóng.
c)
là sóng dọc.
d)
có tính chất hạt.
62.
Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?
a)
Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
b)
Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Newton.
c)
Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton.
d)
Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.
63.
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại
a)
Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng.
b)
Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp.
c)
Hai sóng xuất phát từ cùng một nguồn sóng là hai sóng kết hợp.
d)
Các sóng kết hợp là các sóng dao động tần số, cùng phương, hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
64.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thoa sóng?
a)
dao động với biên độ cực tiểu.
b)
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
c)
dao động với biên độ cực đại.
d)
không dao động.
65.
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
một số nguyên lần bước sóng.
c)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
một số lẻ lần bước sóng.
66.
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
a)
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
b)
cùng tần số, cùng phương.
c)
cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
d)
cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
67.
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
a)
dao động với biên độ cực đại.
b)
dao động với biên độ cực tiểu.
c)
không dao động.
d)
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
68.
Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B. Biết bước sóng là λ = 4 cm. Điểm M trên mặt chất lỏng với MA – MB = 6 cm. Vậy M thuộc vân giao thoa
a)
cực đại thứ hai tính từ trung trực của AB.
b)
cực tiểu thứ nhất tính từ trung trực của AB.
c)
cực tiểu thứ hai tính từ trung trực của AB.
d)
cực đại thứ nhất tính từ trung trực của AB.
69.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
a)
đơn sắc
b)
cùng màu sắc
c)
kết hợp
d)
cùng cường độ sáng.
70.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng
a)
một khoảng vân
b)
một nửa khoảng vân.
c)
một phần tư khoảng vân
d)
hai lần khoảng vân.
71.
Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào?
a)
i = λ/aD
b)
i = λDa
c)
i = λD/a
d)
i = λa/D