wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA LY THUYET CUOI KY 1-QUIZIZZ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Chọn câu đúng khi nói về sóng điện từ

a)

mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

2.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng huỷ diệt của

a)

Tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

b)

Tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

Tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

d)

Tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

3.

Sóng dừng hình thành do sự giao thoa của

a)

hai sóng cùng chiều

b)

hai sóng cùng biên độ

c)

hai sóng truyền ngược chiều nhau

d)

hai sóng có tần số khác nhau

4.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/4

d)

5.

Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/4

d)

6.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

7.

Tốc độ truyền pha dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

a)

Tốc độ dao động cực đại.

b)

Tốc độ dao động.

c)

Tốc độ sóng.

d)

Tần số góc.

8.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Röntgen là sai?

a)

Tia Röntgen truyền được trong chân không.

b)

Tia Röntgen có khả năng đâm xuyên.

c)

Tia Röntgen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

d)

Tia Röntgen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.

9.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2

b)

f3 > f1 > f2

c)

f3 > f2 > f1

d)

f2 > f1 > f3

10.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75μm ứng với màu

a)

Lục

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Chàm

11.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

12.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại.

13.

Sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Thép.

c)

Dầu hoả.

d)

Chân không.

14.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về các tính chất của sóng?

a)

Sóng chỉ có tính chất phản xạ

b)

Sóng có tính chất nhiễu xạ

c)

Sóng có tính chất khúc xạ

d)

Sóng có tính chất phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ

15.

Một người đang đưa vòng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho vòng tự chuyển động. Chuyển động của vòng trong trường hợp đó là

a)

tự dao động.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tắt dần.

d)

cộng hưởng dao động.

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A²ω.

b)

vmax = Aω.

c)

vmax = -Aω.

d)

vmax = Aω².

17.

Một vật dao động điều hòa có x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2} + \frac{a^2}{\omega^4} = A^2

b)

v2ω2a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2} - \frac{a^2}{\omega^4} = A^2

c)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2} + \frac{a^2}{\omega^2} = A^2

d)

v2ω2a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2} - \frac{a^2}{\omega^2} = A^2

18.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = Acos(ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:

a)

ω' = ω

b)

ω' = 2ω

c)

ω' = ω2\frac{\omega}{2}

d)

ω' = 4ω

19.

Động năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với chu kỳ T.

b)

như một hàm cosin.

c)

không đổi.

d)

tuần hoàn với chu kỳ T2\frac{T}{2} .

20.

Thế năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với tần số góc 2ω.

b)

như một hàm cosin.

c)

không đổi.

d)

tuần hoàn với chu kỳ T.

21.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ là x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức

a)

Wt = 12mω2x2\frac{1}{2}m\omega^2x^2

b)

Wt = 12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

Wt = mω2x2m\omega^2x^2

d)

Wt = 12mω2x\frac{1}{2}m\omega^2x

22.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Phương trình li độ có dạng x = A cos(ωt + φ), t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Biểu thức tính thế năng Wt là

a)

Wt = 1/2 mωA²sin²(ωt + φ).

b)

Wt = 1/2 mωA²cos²(ωt + φ).

c)

Wt = 1/2 mω²A²sin²(ωt + φ).

d)

Wt = 1/2 mω²A²cos²(ωt + φ).

23.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Khi vận tốc của chất điểm là v thì động năng của chất điểm Wd tính bằng biểu thức

a)

Wd = 1/2 mω²A².

b)

Wd = 1/2 mω²v².

c)

Wd = 1/2 mv².

d)

Wd = 1/2 mω²v².

24.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Phương trình li độ có dạng x = A cos(ωt + φ), t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Biểu thức tính động năng Wd là

a)

Wd = 1/2 mωA²sin²(ωt + φ).

b)

Wd = 1/2 mωA²sin²(ωt + φ).

c)

Wd = 1/2 mω²A²cos²(ωt + φ).

d)

Wd = 1/2 mω²A²sin²(ωt + φ).

25.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng W tính bằng biểu thức

a)

W = 1/2 mωA².

b)

W = 1/2 mω²A².

c)

W = 1/2 mω²A.

d)

W = 1/2 mωA.

26.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức

a)

W = 1/2 mω²x² + 1/2 mv².

b)

W = 1/2 mωx² + 1/2 mω²v².

c)

W = 1/2 mωx² + 1/2 mω²v².

d)

W = 1/2 mω²x² + 1/2 mω²v².

27.

Phát biểu nào sau đây định nghĩa đúng về dao động tắt dần?

a)

Dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động có biên độ không đổi theo thời gian.

c)

Dao động được duy trì bởi một ngoại lực tuần hoàn.

d)

Dao động mà tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

28.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?

a)

Khi vật dao động với biên độ nhỏ nhất.

b)

Khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

c)

Khi vật dao động tự do trong chân không.

d)

Khi lực cản của môi trường rất lớn.

29.

Ví dụ nào sau đây là dao động tắt dần?

a)

Con lắc lò xo dao động trong chân không.

b)

Dao động của dây đàn ghita khi gảy.

c)

Dao động của màng loa khi có nhạc.

d)

Con lắc đồng hồ dạng hoạt động nhưng không được lên dây cót.

30.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do:

a)

Lực cản của môi trường.

b)

Biên độ ban đầu của dao động.

c)

Khối lượng của vật dao động.

d)

Tần số riêng của hệ.

31.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

32.

Câu 14: Trong phương trình ddđh x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω.

c)

Pha (ωt + φ)

d)

T.

33.

Câu 15: Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

A. T = 2πω

b)

B. T = 2πω\frac{2π}{ω}

c)

C. T = πω

d)

D. T = πω\frac{π}{ω}

34.

Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là

a)

Hz

b)

s

c)

cm

d)

m

35.

Chọn phát biểu sai trong các phương án sau:

a)

Dao động điều hòa thì tuần hoàn.

b)

Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.

c)

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.

d)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.

36.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng W tính bằng biểu thức

a)

W = 1/2 mωA².

b)

W = 1/2 mω²A².

c)

W = 1/2 mω²A.

d)

W = 1/2 mωA.

37.

Dao động cơ của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

tự do.

b)

tắt dần.

c)

cưỡng bức.

d)

duy trì.

38.

Theo định nghĩa. Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

39.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v = λf

b)

v = f/λ

c)

v = λ/f

d)

v = 2πfλ

40.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

41.

Câu 8. Sóng cơ học nào sau đây là sóng dọc.

a)

Sóng âm truyền trong không khí.

b)

Sóng trên mặt nước.

c)

Sóng trên dây đàn ghi ta.

d)

Sóng trên màng trống.

42.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai?

a)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Sóng điện từ mang năng lượng.

d)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ.

43.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = A cos(ωt + φ) (A > 0; ω > 0) Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ω.

b)

cos(ωt + φ).

c)

(ωt + φ).

d)

φ.

44.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T = 2πω

b)

T = 2πω\frac{2π}{ω}

c)

T = πω

d)

πω\frac{π}{ω}

45.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ là x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức

a)

W_t = 12mω2A2\frac{1}{2}mω^2A^2 .

b)

W_t = 12mω2x2\frac{1}{2}mω^2x^2 .

c)

W_t = 12mωA2\frac{1}{2}mωA^2 .

d)

W_t = 12mωx2\frac{1}{2}mωx^2 .

46.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.

47.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2.

b)

f3 > f1 > f2.

c)

f3 > f2 > f1.

d)

f2 > f1 > f3.

48.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 – d1 = kλ/2.

b)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.

c)

d2 – d1 = kλ.

d)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.

49.

Câu 12. Sóng đứng trên một sợi dây với hai đầu cố định, có bước sóng λ. Khi dây dưới thẳng thì chiều dài dây bằng

a)

l = nλ2\frac{nλ}{2} với n = 1,2,3,...

b)

I = (n12)λ\left(n - \frac{1}{2}\right)\lambda với n = 1,2,3,...

c)

l = (2n1)λ4\frac{(2n-1)λ}{4} với n = 1,2,3,...

d)

l = (2n0,5)λ4\frac{(2n-0,5)λ}{4} với n = 1,2,3,...

50.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

51.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

A. là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

B. tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

C. biên độ dao động của nguồn.

d)

D. tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

52.

Trong hệ SI, đơn vị cường độ sóng là

a)

W/m.

b)

J/m.

c)

W/m².

d)

J/m².

53.

Theo thứ tự bước Sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi Sóng, tia X.

54.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

b)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

c)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện

55.

Công thức liên hệ giữa tần số f, chu kì T và tần số góc ω là:

a)

ω = 1f\frac{1}{f} và T = 2πf

b)

f = 1T\frac{1}{T} và ω = T2π\frac{T}{2\pi}

56.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ học, vật dao động cưỡng bức sẽ tiếp tục dao động với

a)

Biên độ ngoại lực cưỡng bức.

b)

Biên độ dao động riêng.

c)

Tần số dao động riêng.

d)

Cả biên độ và tần số dao động riêng.

57.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

Trùng với phương truyền sóng.

b)

Nằm ngang.

c)

Vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Thẳng đứng.

58.

Đối với sóng cơ học, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng, chân không

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Rắn, khí, chân không

d)

Lỏng, khí, chân không

59.

Chọn phát biểu sai. Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình

a)

Truyền năng lượng.

b)

Truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

c)

Lan truyền pha dao động.

d)

Lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.

60.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

A. v = λf, v = 2πfλ

b)

B. v = fλ\frac{f}{λ}

c)

C. v = λf\frac{λ}{f}

d)

D.

61.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là

a)

d2 - d1 = kλ/2.

b)

d2 - d1 = (2k + 1)λ/2.

c)

d2 - d1 = kλ.

d)

d2 - d1 = (2k + 1)λ/4.

62.

Sóng dừng trên một sợi dây với một đầu cố định, một đầu tự do, có bước sóng λ. Khi dây duỗi thẳng thì chiều dài dây bằng

a)

l = mλ/4 với m = 1,3,5,7,...

b)

l = mλ/5 với m = 1,3,5,7,...

c)

l = (m+1)λ/4 với m = 1,3,5,7,...

d)

l = mλ/4 với m = 1,2,3,4,5,6,7,...

63.

Trong thực tế, hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức xảy ra khi:

a)

Tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

b)

Biên độ ban đầu càng lớn.

c)

Lực cản môi trường càng mạnh.

d)

Vật chỉ dao động tự do mà không có lực ngoài tác dụng.

64.

Trong sóng ngang, phương dao động của các phần tử môi trường:

a)

Trùng với phương truyền sóng.

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Hợp một góc 45° so với phương truyền sóng.

d)

Không xác định.

65.

Trong sóng dọc, các phần tử môi trường dao động:

a)

Vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Theo phương ngang.

c)

Theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Theo mọi hướng không cố định.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của sóng cơ học?

a)

Sóng cơ mang theo vật chất truyền đi trong môi trường.

b)

Sóng cơ chỉ truyền được trong chất rắn và chất lỏng.

c)

Sóng cơ truyền năng lượng nhưng không truyền vật chất.

d)

Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường.

67.

Đại lượng bước sóng của sóng cơ được hiểu là gì?

a)

Quãng đường sóng truyền đi trong một giây.

b)

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

c)

Độ lệch lớn nhất của phần tử môi trường so với vị trí cân bằng.

d)

Số dao động của sóng trong một giây.

68.

Trong chân không, sóng điện từ truyền với tốc độ nào?

a)

Thay đổi theo bước sóng.

b)

Thay đổi theo tần số.

c)

Không đổi, bằng tốc độ ánh sáng c= 3.1083.10^8 m/s

d)

Tăng khi tần số tăng.

69.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của tia hồng ngoại?

a)

Có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại.

b)

Có tần số lớn hơn tia X.

c)

Có bước sóng dài hơn ánh sáng đỏ.

70.

Điều kiện cần để có giao thoa sóng là gì?

a)

Hai nguồn sóng phải có biên độ như nhau.

b)

Hai nguồn sóng phải dao động cùng phương và cùng biên độ.

c)

Hai nguồn sóng phải là hai nguồn kết hợp, dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Hai nguồn sóng phải truyền trong môi trường đàn hồi không có ma sát.