wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DAO ĐỘNG

Total questions: 69

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

2.

Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng hai lần và biên độ giảm hai lần thì cơ năng của nó

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

3.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

4.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

5.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

6.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

7.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

8.

Cho phương trình dao động điều hòa có dạng như trên. Chọn phát biểu đúng

a)

A là li độ của vật tại thời điểm t bất kì

b)

A là biên độ dao động

c)

φ là pha dao động tại thời điểm t

d)

ω là pha dao động ban đầu

9.

CHỌN CÔNG THỨC ĐÚNG

a)

Chu kì của dao động điều hòa T =ω2πT\ =\frac{\omega}{2\pi}

b)

Tần số của dao động điều hòa f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}  

c)

Quỹ đạo của dao động điều hòa  l =2Al\ =2A  

d)

Tần số góc  ω=2πf=2πT\omega=2\pi f=\frac{2\pi}{T}  

10.

Một chất điểm dao động có phương trình x=2cos(5t+π2)x=2\cos\left(5t+\frac{\pi}{2}\right)  (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5

b)

5t

c)

2

d)

π2\frac{\pi}{2}  

11.

Một chất điểm dao động có phương trình: x=10cos(6πt)x=10\cos\left(6\pi t\right) (cm). Chọn phát biểu sai.

a)

Biên độ dao động của vật là 10cm

b)

Tại thời điểm 0s thì vật ở vị trí biên

c)

Pha ban đầu của dao động là  6π6\pi  

d)

Chu kì dao động T=1/3 (s)

12.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

13.

Chọn các đáp án đúng. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

chiều dài lò xo

b)

độ cứng k của lò xo

c)

khối lượng m của vật treo

d)

lực tác động mạnh hay yếu

14.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:

a)

6 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

1 Hz

15.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

16.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

17.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

18.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

19.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

20.

Tại vị trí biên, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

21.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

22.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

23.

Trong dao động điều hòa, vectơ gia tốc

a)

đổi chiều ở vị trí biên.

b)

luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x0x\ne0

c)

có hướng không thay đổi.

d)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

24.

x=4cos(2t)cmx=4\cos\left(2t\right)cm  Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình , trong đó thời gian t tính bằng giây. Tần số góc của dao động đó là

a)

2 rad/s.

b)

π rad/s.

c)

4 rad/s.

d)

2π rad/s.

25.

x=6cos(2πt)cmx=6\cos\left(2\pi t\right)cm  Một vật dao động điều hòa theo phương trình .Biên độ dao động của vật là

a)

6 mm.

b)

6 cm.

c)

12 cm.

d)

12π cm.

26.
Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
a)
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
b)
vật ở vị trí có li độ cực đại.
c)
gia tốc của vật đạt cực đại.
d)
vật ở vị trí có li độ bằng không.
27.

Phương trình dao động của một vật có dạng x=Acos(ωt+π2)cmx=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)cm  . Gốc thời gian được chọn khi chất điểm

a)

ở vị trí biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở vị trí biên âm.

28.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx22kx^2

b)

kx2\frac{kx}{2}

c)

2kx.

d)

kx22\frac{kx^2}{2}

29.

Con lắc lò xo dao động điều hoà thì gia tốc acủa con lắc có thể là

a)

a=2x2a=2x^2

b)

a=2xa=-2x

c)

a=4x2a=-4x^2

d)

a=4xa=4x

30.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+π2)x=2\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 s, chất điểm có li độ bằng

a)

2cm2cm  

b)

3cm\sqrt{3}cm

c)

3cm-\sqrt{3}cm  

d)

2cm-2cm  

31.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=5cos(20t+π6)cmx=5\cos\left(20t+\frac{\pi}{6}\right)cm . Biết vật nặng có khối lượng m = 200 g. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,1 mJ.

b)

0,01 J.

c)

0,1 J.

d)

0,2 J.

32.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

33.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

34.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

dao động điều hòa là dao động tuần hoàn.

b)

biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

35.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

36.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

37.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

38.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

39.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

40.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

41.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

42.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

43.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

44.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

45.

Một vật dao động điều hòa có

a)

Vận tốc sớm pha hơn li độ pi/2

b)

Gia tốc cùng pha hơn vận tốc

c)

Li độ sớm pha hơn vận tốc góc pi/2

d)

Động năng không thay đổi

46.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

47.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

48.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

49.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

50.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

51.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

52.

Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây gọi là

a)

tần số dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

chu kì dao động

d)

pha của dao động

53.

Biên độ dao động của vật dao động điều hòa là một đại lượng

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với li độ x

d)

trái dấu với li độ x

54.

Khi nói về dao động điều hoà, phát biểu nào sau dây là sai?

a)

Biên độ dao động phụ thuộc cách kích thích

b)

Pha của dao động phụ thuộc việc chọn trục tọa độ và gốc thời gian

c)

Tần số góc của dao động chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ

d)

Chu kì của dao động tăng nếu kích thích dao động với biên độ lớn hơn

55.

Một vật nhỏ khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

a)

4 (m/s)

b)

0 (m/s)

c)

2 (m/s)

d)

6,28 (m/s)

56.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

gia tốc trọng trường

b)

chiều dài và tiết diện lò xo

c)

khối lượng vật nặng

d)

vật liệu làm lò xo

57.

Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn.

a)

Tần số tăng khi chiều dài dây treo giảm

b)

Tần số giảm khi đưa con lắc lên cao

c)

Tần số giảm khi biên độ giảm

d)

Tần số không phụ thuộc khối lượng

58.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn

a)

. thay đổi khi biên độ thay đổi

b)

thay đổi theo vĩ độ địa lí

c)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo

d)

phụ thuộc khối lượng của vật nặng

59.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

60.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

61.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

62.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 4 cm và φ = π/3 rad.

b)

A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.

c)

A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.

d)

A = 4 cm và φ = π/6 rad.

63.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

b)

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

c)

v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.

d)

x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

64.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

c)

a = –50cos(πt + π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

65.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

b)

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

c)

v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.

d)

x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

66.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4pi.t + pi/3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 8s là.

a)

x = 4cm

b)

x =5,65 cm

c)

x = - 4cm

d)

x = 8cm

67.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :

a)

x = 4cos(2πt - π/2)cm.

b)

x = 4cos(πt - π/2)cm.

c)

x = 4cos(2πt + π/2)cm.

d)

x = 4cos(πt + π/2)cm.

68.

Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

2 s

69.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.