wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3 dòng điện xoay chiều

Total questions: 79

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

2.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

3.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

4.
Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ
a)
Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
b)
Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
c)
Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
d)
Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
5.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Điện áp
b)
B. Chu kỳ.
c)
C. Tần số
d)
D. Công suất
6.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Điện áp
b)
B. Cường độ dòng điện
c)
C. Suất điện động
d)
D. Công suất
7.

Câu 1. Tìm phát biểu đúng?

a)

Dung kháng có đơn vị ℓà Fara

b)

Cảm kháng có đơn vị ℓà Henri

c)

Độ tự cảm có đơn vị ℓà Ω

d)

Điện dung có đơn vị ℓà Fara

8.

Câu 1. Hđt giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2\sqrt[]{2}  cos100pt (V). Hđt hiệu dụng của đoạn mạch ℓà:

a)

110 V

b)

110 2\sqrt[]{2}   V

c)

220 V

d)

220 2\sqrt[]{2}   V

9.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

10.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

11.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

12.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

13.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

14.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

15.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

16.

Đoạn mạch AB là:

a)

Mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Mạch chỉ có cuộn cảm

c)

Mạch RLC mắc song song

d)

Mạch RLC mắc nối tiếp

e)

Mạch RC mắc song song L

17.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

18.

Chọn nhiều câu trả lời đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất?

a)

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}

b)

1cosϕ1-1\le\cos\phi\le1

c)

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}

d)

cosϕ=1\cos\phi=1 thì xảy ra cộng hưởng

e)

Trong mạch xoay chiều thì cosϕ\cos\phi luôn thay đổi vì góc ϕ\phi luôn thay đổi.

19.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

20.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
21.

Chọn tất cả các câu đúng. Hệ số công suất

a)
b)
c)
d)
22.

Công thức tính công suất của mạch chỉ có R là

a)
b)
c)
d)
23.

Chọn tất cả các đáp án đúng. Định luật Ohm cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L là:

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng. Định luật cho mạch điện chỉ có tụ điện C

a)
b)
c)
d)
25.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
26.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
27.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
28.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
29.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
30.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
31.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

32.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

từ trường quay.

b)

hiện tượng quang điện.

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

33.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc vecto pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông Ф qua khung dây là

a)

Ф = NBSsinωt

b)

Ф = NBSωsinωt

c)

Ф = NBSωcosωt

d)

Ф = NBScosωt

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin(ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?

a)

Cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế một chiều.

b)

Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế xoay chiều.

c)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I = I0√2 , trong đó I0  là cường độ cực đại của dòng điện xoay chiều.

39.

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.              

b)

giá trị trung bình của điện áp xoay chiều

c)

giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

40.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220√2 V

b)

110 V

c)

220 V

d)

110√2 V

41.

Điện áp u = 110√2 cos100πt (V) có giá tri hiệu dụng là:

a)

110√2 V

b)

100π V

c)

100 V

d)

110 V

42.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời.

b)

Biên độ

c)

Tần số góc. 

d)

Pha ban đầu.

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

a)

1/25 s

b)

1/50 s

c)

1/100 s

d)

1/200 s

47.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

48.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

49.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

50.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

51.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

52.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

53.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
54.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
55.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

56.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

57.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

58.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

59.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

60.

Cho phương trình i=3 2\sqrt[]{2} cos(100 π\pi t) A. Cường độ dòng điện cực đại là

a)

3 2\sqrt[]{2} Một

b)

3A

c)

2\sqrt[]{2} Một

d)

6A

61.

Điện áp giữa hai đoạn đầu mạch có dạng u=1002cos(100πt)Vu=100\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)V . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

a)

100 V

b)

200 V

c)

100 2\sqrt[]{2} V

d)

100 π\pi V

62.

Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp, có R=100ΩR=100\Omega ; ZL=100ΩZ_L=100\Omega ; and ZC=200ΩZ_C=200\Omega . Tổng trở của mạch là:

a)

200Ω200\Omega

b)

1002Ω100\sqrt[]{2}\Omega

c)

100Ω100\Omega

d)

2002Ω200\sqrt[]{2}\Omega

63.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm hơn cường độ dòng điện π2\frac{\pi}{2}

b)

cùng pha với cường độ dòng điện

c)

trễ pha hơn cường độ dòng điện π2\frac{\pi}{2}

d)

trễ pha hơn cường độ dòng điện π3\frac{\pi}{3}

64.

Công thức tính tổng trở thành

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2

65.

Trong mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiện tượng cộng đồng xảy ra khi

a)

Z=ZLZ=Z_L

b)

ZC=ZLZ_C=Z_L

c)

Z=ZCZ=Z_C

d)

ZL=RZ_L=R

66.

Cho mạch xoay chiều chỉ có hội tụ với C= 11000π\frac{1}{1000\pi} (F) , đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = 220cos(100 π\pi TV). Dung kháng của tụ điện là:

a)

100Ω100\Omega

b)

50Ω50\Omega

c)

10Ω10\Omega

d)

20Ω20\Omega

67.

Chọn dòng điện xoay chiều có biểu thức i=22cos(100πt)Ai=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)A mắc vào hai đầu điện trở R=20 Ω\Omega . Hiệu ứng điện thế là hiệu ứng

a)

40V40V

b)

402V40\sqrt[]{2}V

c)

2V2V

d)

22V2\sqrt[]{2}V

68.

Mac a new power u=100cos(100πt)Vu=100\cos\left(100\pi t\right)V to the two start a scrolling wire sensor with sensor L=15πHL=\frac{1}{5\pi}H . Cảm biến của cuộn dây là:

a)

100Ω100\Omega

b)

50Ω50\Omega

c)

10Ω10\Omega

d)

20Ω20\Omega

69.

Nguyên tắc tạo dòng xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ

b)

Từ trường quay

c)

tự cảm

d)

quang điện

70.

Đặt điện áp xoay chiều   U=U0cos(100πt+π3)U=U_0\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=12πL=\frac{1}{2\pi}  (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002100\sqrt[]{2}  V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

i=23cos(100πtπ6)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  

b)

i=23cos(100πt+π6)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)

c)

i=22cos(100πtπ6)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)

d)

i=22cos(100πt+π6)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)

71.

Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100cos100 π\pi  t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3\sqrt[]{3}  A và lệch pha   π3\frac{\pi}{3}  so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là

a)

R= 503Ω, C=1035πFR=\ 50\sqrt[]{3}\Omega,\ C=\frac{10^{-3}}{5\pi}F  

b)

R= 503Ω, C=1045πFR=\ 50\sqrt[]{3}\Omega,\ C=\frac{10^{-4}}{5\pi}F

c)

R= 503Ω, C=1035πFR=\ \frac{50}{\sqrt[]{3}}\Omega,\ C=\frac{10^{-3}}{5\pi}F

d)

R=503Ω, C=1045πR=\frac{50}{\sqrt[]{3}}\Omega,\ C=\frac{10^{-4}}{5\pi}  

72.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

Chu kỳ

b)

Điện áp     

c)

Tần số              

d)

Công suất

73.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

74.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

a)

dung kháng và cảm kháng đều giảm.      

b)

dung kháng và cảm kháng đều tăng.

c)

dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

d)

dung kháng tăng và cảm kháng giảm.

75.

Đặt hiệu điện thế u = U 2sin(100πt)\sqrt[]{2}\sin\left(100\pi t\right)  (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở R = 100 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng có tụ điện bằng 200 Ω\Omega   và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với hiệu điện thế u. Gía trị L là:

a)

1πH\frac{1}{\pi}H  

b)

2πH\frac{2}{\pi}H  

c)

3πH\frac{3}{\pi}H  

d)

4πH\frac{4}{\pi}H  

76.

Đặt điện áp u = U 2\sqrt[]{2}  cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}   . Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

0,5R

b)

R

c)

2R

d)

3R

77.

Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều i = I0 cos( ω\omega t + ψ\psi  )?

a)

    I0 là cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.   

b)

i là cường độ dòng điện tức thời.

c)

                                  (ωt+ψ)\left(\omega t+\psi\right) là pha dao động của dòng điện.      

d)

ψ\psi  là pha ban đầu của dòng điện.

78.

Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho biết

a)

giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

79.

Điện áp hai đầu một đoạn mạch  xoay chiều không phân nhánh là u = 50cos(100 π\pi  t) V. Chọn phát biểu đúng.

a)

Điện áp hiệu dụng bằng 50 V.

b)

Điện áp tức thời bằng 50 V.

c)

Tần số dòng điện là 50 Hz.

d)

Tần số dòng điện là 100 Hz.