wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - VL11

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là

a)

dao động điều hoà

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tự do.

2.

Dao động cưỡng bức có tần số dao động bằng

a)

tần số của con lắc lò xo.

b)

tần số riêng của vật dao động.

c)

tần số của con lắc đơn.

d)

tần số của ngoại lực cưỡng bức.

3.

Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động có cộng hưởng.

4.

Khi đến bến, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy, hành khách trên xe nhận thấy thân xe rung nhẹ, đó là

a)

dao động cưỡng bức.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động duy trì.

5.

Hiện tượng nào được ứng dụng trong lò vi sóng để làm nóng thức ăn:

a)

Dao động tắt dần.

b)

Hiện tượng liên quan đến dao động cưỡng bức.

c)

Hiện tượng cộng hưởng.

d)

Dao động tự do.

6.

Đồ thị mô tả dao động của hai con lắc lò xo trên mặt sàn nằm ngang được biểu diễn như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng.

a)

Cả 2 con lắc DĐĐH.

b)

Cả 2 con lắc dao động tắt dần.

c)

Dao động của con lắc ứng với đồ thị (1) là dao động tắt dần, dao động của con lắc ứng với đồ thị (2) là DĐĐH.

d)

Dao động của con lắc ứng với đồ thị (1) là DĐĐH, dao động của con lắc ứng với đồ thị (2) là dao động tắt dần.

7.

Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc điều khiển X dao động, thì các con lắc thử A, B, C, D, E, F cũng dao động cưỡng bức theo. Biết khối lượng các con lắc thử như nhau. Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất?

a)

Con lắc D.

b)

Con lắc F.

c)

Con lắc A.

d)

Con lắc E.

8.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng lò xo có độ cứng Tác dụng vào vật một lực tuần hoàn biên độ và tần số thì biên độ dao động ổn định của hệ là Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến giá trị thì

4 lines
9.

Gồm vật nặng có khối lượng lò xo có độ cứng Tác dụng vào vật một lực tuần hoàn biên độ và tần số thì biên độ dao động ổn định của hệ là Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến giá trị thì biên độ dao động ổn định của hệ là Lấy Phương án đúng là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

10.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 40 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,25 s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ:

a)

1,5m/s.

b)

1,6m/s.

c)

1,3m/s.

d)

10m/s.

11.

Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

4,5%.

b)

6%.

c)

9%.

d)

3%.

12.

Vật nặng trong con lắc lò xo có m = 100 gam, khi vật đang ở vị trí cân bằng người ta truyền cho nó một vật tốc ban đầu 2 m/s. Do ma sát vật dao động tắt dần. Nhiệt lượng toả ra môi trường khi dao động tắt hẳn là

a)

0,2 J.

b)

0,1 J.

c)

200 J.

d)

0,02 J.

13.

Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng?

a)

Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

Sóng là dao động lan truyền trong chân không theo thời gian.

c)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong không gian.

d)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong chân không.

15.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

16.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là :

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Cường độ sóng.

d)

Bước sóng.

17.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

Chu kì sóng.

b)

Tần số sóng.

c)

Bước sóng.

d)

C

18.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

Chu kì sóng.

b)

Tần số sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Cường độ sóng.

19.

Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là cường độ sóng I. Mối liên hệ giữa các đại lượng trên là

a)
b)
c)
d)
20.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Sóng này có bước sóng bằng:

a)

25 cm.

b)

50 cm.

c)

75 cm.

d)

6 cm.

21.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử vật chất nhất định của môi trường đi được quãng đường 8 cm thì sóng truyền thêm được quãng đường bằng

a)

10 cm.

b)

15 cm.

c)

20 cm.

d)

5 cm.

22.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

23.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

Là phương ngang.

b)

Là phương thẳng đứng.

c)

Trùng với phương truyền sóng.

d)

Vuông góc với phương truyền sóng.

24.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

tần số.

b)

biên độ.

c)

bước sóng.

d)

biên độ và tần số.

25.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là:

a)

150 cm.

b)

100 cm.

c)

50 cm.

d)

25 cm.

26.

Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2m. Tốc độ truyền sóng biển là:

a)

40 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

80 cm/s.

27.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là

a)
b)
c)
d)
28.

Tốc độ truyền sóng biển là:

a)

40 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

80 cm/s.

29.

Tốc độ truyền sóng này là:

a)

3 m/s.

b)

60 m/s.

c)

6 m/s.

d)

30 m/s.

30.

Tốc độ truyền của sóng đó là P:

a)

1,0 m/s

b)

2,0 m/s.

c)

1,5 m/s.

d)

6,0 m/s.

31.

Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

90 cm/s.

b)

120 cm/s.

c)

180 cm/s.

d)

240 cm/s.

32.

Điểm N cách nguồn âm 8 m có cường độ âm bằng mấy lần cường độ âm ban đầu?

a)

I/8

b)

I/4.

c)

2I

d)

4I.

33.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

34.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

35.

ừ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

36.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

37.

Điểm chung của sóng mặt nước và sóng vô tuyến là:

a)

Sóng ngang.

b)

Sóng dọc.

c)

Nhìn thấy được.

d)

Tốc độ như nhau.

38.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:

a)

Của cả hai sóng đều giảm.

b)

Của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

c)

Của cả hai sóng đều không đổi.

d)

Của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.

39.

Trong thang sóng điện từ để bước sóng tăng dần thì thứ tự sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi ba, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi ba, tia X.

40.

Trong ánh nắng mặt trời chứa rất nhiều tia tử ngoại (hay còn gọi là tia UV). Khi chúng ta tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời sẽ dẫn đến hiện tượng da bị sạm, khô. Hiện tượng này là do tính chất nào của tia tử ngoại gây ra?

a)

Phát quang một số chất.

b)

Ion hóa các chất.

c)

Tác dụng sinh học.

d)

Làm đen kính ảnh.

41.

Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014Hz. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ

a)

hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại

42.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz trong chân không truyền với tốc độ có bước sóng là:

a)

3 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

30 m.

43.

Tia hồng ngoại là:

4 lines
44.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz trong chân không truyền với tốc độ có bước sóng là:

a)

3 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

30 m.

45.

Tia hồng ngoại là:

a)

Bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

Bức xạ không nhìn thấy được.

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

46.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

Các vật có nhiệt độ cao trên

b)

Các vật có nhiệt độ rất cao.

c)

Hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp.

d)

Một số chất đặc biệt.

47.

Tia tử ngoại là:

a)

Bức xạ có màu tím.

b)

Bức xạ không nhìn thấy được.

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

48.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

b)

Sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

c)

Làm đèn chiếu sáng của ô tô.

d)

Dùng để sấy, sưởi

49.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp "X quang" dựa vào tính chất

a)

Có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

b)

Có khả năng ion hóa nhiều chất khí.

c)

Tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

d)

Hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư

50.

Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen

a)

Tác dụng lên kính ảnh.

b)

Làm phát quang một số chất.

c)

Làm ion hóa không khí.

d)

Có khả năng đâm xuyên mạnh

51.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

52.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng k

4 lines
53.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2k với k = 0, 1, 2, …

b)

(2k +1) với k = 0, 1, 2, …

c)

k với k = 0, 1, 2, …

d)

(k + 0,5) với k = 0, 1, 2, …

54.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ± 2,… có giá trị là

4 lines
55.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp và Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ cực tiểu.

b)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

56.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

57.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước hình tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2 là:

a)

1,875 cm.

b)

3,75 cm.

c)

60 m.

d)

30 m.

58.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực

4 lines
59.

Tốc độ truyền sóng là :

a)

50 cm/s.

b)

25 cm/s.

c)

75 cm/s.

d)

100 cm/s.

60.

Trong các điểm trên thì điểm nào dao động với biên độ cực tiểu?

a)

Điểm P.

b)

Điểm M.

c)

Điểm Q.

d)

Điểm N.

61.

M thuộc vận giao thoa cực đại khi d nhận giá trị nào sau đây?

a)

14 cm.

b)

20 cm.

c)

10 cm.

d)

16 cm.

62.

Các điểm M, N nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu ?

a)

M thuộc cực tiểu, N thuộc cực đại.

b)

M, N thuộc cực tiểu.

c)

M thuộc cực đại, N thuộc cực tiểu.

d)

M, N thuộc cực đại.

63.

Một điểm N trên mặt nước với AN - BN = - 10 cm nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực AB ?

a)

Cực tiểu thứ 3 về phía A.

b)

Cực tiểu thứ 4 về phía A.

c)

Cực tiểu thứ 4 về phía.

d)

Cực đại

64.

t nước với AN - BN = - 10 cm nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực AB ?

a)

Cực tiểu thứ 3 về phía A.

b)

Cực tiểu thứ 4 về phía A.

c)

Cực tiểu thứ 4 về phía B.

d)

Cực đại thứ 4 về phía A.

65.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với cùng tần số 12 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt là 19 cm và 21 cm thì sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có một dãy cực tiểu. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 m/s.

b)

12 m/s.

c)

24 cm/s.

d)

12 cm/s.

66.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 cm/s.

b)

48 cm/s.

c)

40 cm/s.

d)

20 cm/s.

67.

Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng có cùng phương trình dao động (cm). Xét về một phía so với đường trung trực của đoạn nối hai nguồn ta thấy cực đại thứ k có hiệu đường truyền sóng là 10 cm và cực đại thứ (k + 3) có hiệu đường truyền sóng là 25 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :

a)

m/s.

b)

2 m/s.

c)

m/s.

d)

1 m/s.

68.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
69.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng

a)

5,5λ.

b)

5λ.

c)

4,5λ.

d)

4λ.

70.

n sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 xuất hiện tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng

a)

5,5λ.

b)

5λ.

c)

4,5λ.

d)

4λ.

71.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là:

a)

9i.

b)

10i.

c)

7i.

d)

8i.

72.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn:

a)

Tăng lên hai lần.

b)

Tăng lên bốn lần.

c)

Không đổi.

d)

Giảm đi bốn lần.

73.

Trong thí nghiệm với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm thì khoảng vân đo được là 0,2 mm. Nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7 μm thì khoảng vân đo được sẽ là

a)

0,3 mm.

b)

0,35 mm.

c)

0,4 mm.

d)

0,45 mm.

74.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm, ta thu được vân tối thứ 3. Bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm là

a)

0,60 μm.

b)

0,42 μm.

c)

0,48 μm

d)

0,55μm.

75.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 1,5 m. Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng 600 nm. Một điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm, có hiệu đường đi từ hai khe đến nó là:

a)

4,8 μm.

b)

0,9 mm.

c)

0,8 μm.

d)

0,8 mm.

76.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thao ánh sáng: hai khe hẹp cách nhau 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Chiếu tới hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng

a)

6,0 mm.

b)

4,2 mm.

c)

4,8 mm.

d)

3,6 mm.

77.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn

4 lines
78.

Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng

a)

6,0 mm

b)

4,2 mm

c)

4,8 mm

d)

3,6 mm

79.

Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ

a)

2 và 3

b)

3

c)

1

d)

2

80.

Tại điểm M trong trường giao thoa trên màn quan sát cách vân trung tâm một khoảng 3,84 mm có

a)

Vân sáng bậc 6

b)

Vân tối thứ 6 kể từ vân trung tâm

c)

Vân sáng bậc 3

d)

Vân tối thứ 3 kể từ vân trung tâm

81.

Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ trên một sợi dây luôn ngược pha với sóng tới tại

a)

mọi điểm trên sợi dây

b)

trung điểm của sợi dây

c)

điểm bụng

d)

điểm phản xạ

82.

Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

4 lines
83.

Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

với k =1, 2, 3…

b)

với k =1,2,3…

c)

với k =1,2,3….

d)

với k =1,2,3…

84.

Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng:

a)

Một số chẵn lần một phần tư bước sóng

b)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Một số nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần một phần tư bước sóng

85.

Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng:

a)

Một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

Một số nguyên lần bước sóng.

d)

Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

86.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là:

a)

2 λ.

b)

λ.

c)
d)
87.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s.

b)

80 m/s.

c)

40 m/s.

d)

100 m/s.

88.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng là:

a)

40 cm.

b)

30 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

89.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m.

b)

2,0 m.

c)

1,0 m.

d)

1,5 m.

90.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có :

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

91.

Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, hai đầu cố định và đang có sóng dừng với tần số 25 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s. Tổng số bụng và nút trên dây là 27. Chiều dài AB là

a)

33,6 cm

b)

31,2 cm

c)

32,4 cm

d)

34,8 cm