wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 88

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

B. Chuyển động không ngừng.

c)

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

2.

Câu nào sau đây đúng về cấu trúc của chất rắn?

a)

A. Các phân tử sắp xếp ngẫu nhiên.

b)

B. Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

C. Các phân tử không chuyển động.

d)

D. Các phân tử có khoảng cách xa nhau

3.

Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa

a)

A. chất khí và chất lỏng.

b)

B. chất rắn và chất lỏng.

c)

C. chất rắn và chất khí.

d)

D. các chất bất kì.

4.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

a)

A. Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

b)

B. Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

C. Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ

5.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

6.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

7.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

8.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

9.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng.

10.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự t

11.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

12.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

13.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

14.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

15.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

b)

Nhiệt nóng chảy có đơn vị Jun (J)

c)

Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.

16.

Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có...(1)... nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

a)

"nhiệt độ sôi lớn"; "áp suất".

b)

"nhiệt độ sôi lớn"; "nhiệt độ".

c)

"nhiệt dung riêng lớn"; "nhiệt độ".

d)

"nhiệt dung riêng lớn"; "áp suất".

17.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 00C bằng

(a)  

18.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 00C bằng

a)

0,34.103 J.

b)

340.105 J.

c)

34.107 J.

d)

34.103 J.

19.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.

d)

Tốc kế.

20.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0 0C.

c)

273 0C.

d)

273 K.

21.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 0C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

59 0F.

b)

67 0F.

c)

95 0F.

d)

76oF.

22.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 0F.

b)

100 0F.

c)

68 0F.

d)

261 0F .

23.

104 0F ứng với bao nhiêu K?

a)

313 K.

b)

298 K.

c)

328 K.

d)

293 K.

24.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius?

a)

1600C.

b)

100 0C.

c)

0 0C.

d)

260 0C.

25.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

26.

Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

a)

mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.

b)

mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.

c)

mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

d)

mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.

27.

Hãy tìm câu sai trong các câu sau:

4 lines
28.

Hãy tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Nhiệt độ là đại lượng được dùng để mô tả mức độ nóng, lạnh của vật.

b)

Nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.

d)

Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó.

29.

Tính chất vật lí nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn.

b)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh.

c)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện từ.

d)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật.

30.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 00C.

c)

10C tương ứng với 273 K.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ là 0C.

31.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm hơn 60C.

b)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm 2790C.

c)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm 60C.

d)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm 2670C.

32.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

33.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.

c)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

d)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng

34.

Nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.

a)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

b)

Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chuẩn.

35.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ Kelvin (kí hiệu K).

b)

Độ Celsius (kí hiệu 0C).

c)

Độ Fahrenheit (kí hiệu 0F).

d)

Độ Fahrenheit và độ Celsius.

36.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32K và 212 K.

37.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài.

b)

Thể tích vật rắn.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích.

38.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

Nhiệt kế điện tử

39.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 350C đến từ 42 0C.

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ −300C đến từ 600C.

c)

Nhiệt kế thuỷ ngân có thang chia độ từ −100C đến từ 1100C.

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 300C đến từ 450C.

40.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C.

b)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

c)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 00C .

41.

Chọn câu sai? Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

42.

Một thang đo X lấy điểm băng là −10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 400C thì trên nhiệt kế X có nhiệt đ

4 lines
43.

Một thang đo X lấy điểm băng là −10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 400C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

a)

20 X

b)

30 X

c)

40 X

d)

50 X

44.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

ΔU = A - Q

b)

ΔU = Q - A

c)

A = ΔU - Q

d)

ΔU = A + Q

45.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt: Q < 0

b)

Vật nhận công A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0

c)

Vật thực hiện công A < 0; vật truyền nhiệt Q > 0

d)

Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt Q < 0

46.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao

b)

Đóng đinh

c)

Khuấy nước

d)

Nung sắt trong lò

47.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

chuyển động chậm đi

d)

va chạm vào nhau

48.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi

a)

vật truyền nhiệt

b)

vật nhận nhiệt

c)

vật không trao đổi nhiệt

d)

vật trao đổi nhiệt

49.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B

c)

Nội năng của vật chì thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

d)

Nội năng là một dạng năng lượng

50.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại

51.

ệt và thực hiện công là không đúng ?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

52.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

53.

Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

a)

Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

b)

Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

c)

Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

d)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

54.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

55.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

56.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong bình kín bị nung nóng?

a)

∆U = A; A > 0.

b)

∆U = Q; Q > 0.

c)

∆U = A; A < 0.

d)

∆U = Q; Q < 0.

57.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)
58.

Trong bình kín bị nung nóng?

a)

∆U = A; A > 0.

b)

∆U = Q; Q > 0.

c)

∆U = A; A < 0.

d)

∆U = Q; Q < 0.

59.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

60.

Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế

61.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

62.

Nếu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi so với các chất còn lại?

a)

Nhôm.

b)

Đồng.

c)

Chì.

d)

Nước đá.

63.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở các nhiệt độ khác nhau

d)

Công cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

64.

Hãy cho biết dụng cụ số (3) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế điện tử.

65.

Hãy cho biết dụng cụ số (3) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế điện tử.

66.

Thứ tự đúng các thao tác để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là

a)

b, a, c, d, e.

b)

b, d, e, c, a.

c)

b, d, a, e, c.

d)

b, d, a, c, e.

67.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

b)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng

d)

Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác

68.

Nhiệt độ lúc 4 giờ là 130C

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1 giờ

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 60C

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Một thang đo X lấy điểm băng của nước tinh khiết là -100X, lấy điểm sôi là 1200X. Biết rằng trong thang nhiệt Celsius nhiệt độ các điểm trên là 00C và1000C

4 lines
73.

Câu 3. Một thang đo X lấy điểm băng của nước tinh khiết là -100X, lấy điểm sôi là 1200X. Biết rằng trong thang nhiệt Celsius nhiệt độ các điểm trên là 00C và1000C (các nhiệt độ đều được ghi nhận ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn). a. Khoảng cách mỗi độ chia trong hai thang đo nhiệt độ là khác nhau. b. Nếu độ biến thiên nhiệt độ là 100C trong thang nhiệt Celsius thì tương ứng với độ biến thiên 120X trong thang nhiệt độ X c. Nhiệt độ giữa hai thang đo nhiệt độ liên hệ với nhau theo công thức: t0X = 1,3t0C -10 d. Nhiệt độ của vật theo thang Celsius là 300C nếu thang độ X là 420X

4 lines
74.

Câu 4. Phát biểu nào dưới đây là đúng/sai: a. Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của chất đó b. Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó c. Cung cấp nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó d. Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài

4 lines
75.

Câu 5. Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một khối nước đá theo nhiệt lượng Q mà nó nhận vào. Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,30.106 J/kg. Từ đồ thị ta có thể kết luận a. Quá trình A: nước đá nhận nhiệt lượng để tăng nhiệt độ từ -500C đến 00C b. Quá trìnhD: nước nhận nhiệt lượng để hóa hơi c. Khối lượng nước đá đã sử dụng là 1,50 kg d. Khối lượng nước còn lại là 0, 25 kg

4 lines
76.

Câu 6. Hình dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất X: a. Nhiệt độ sôi của chất X là 1600 b. Nhiệt độ nóng chảy của chất X là 400 c. Ở nhiệt độ 1200 chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí d. Ở nhiệt độ 400C chất X chỉ tồn tại ở cả thể rắn, thể lỏng và thể hơi

4 lines
77.

Câu 7. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang

4 lines
78.

Ở nhiệt độ 1200 chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí

4 lines
79.

Ở nhiệt độ 400C chất X chỉ tồn tại ở cả thể rắn, thể lỏng và thể hơi

4 lines
80.

Một nhà máy thép mỗi lần luyện được 35 tấn thép. Cho nhiệt nóng chảy riêng của thép là Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy thép trong mỗi lần luyện của nhà máy ở nhiệt độ nóng chảy bằng bao nhiêu MJ?

4 lines
81.

Cho nhiệt dung riêng của nhôm (aluminium) là 910 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của 810 g aluminium từ 20 0C tới 75 0C bằng bao nhiêu kJ?

4 lines
82.

Một chiếc ấm điện chứa 700 g nước. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK) và nhiệt dung của chiếc ấm là 540 J/K. Lúc đầu nhiệt độ của ấm và nước trong nó là 15 0C, để đun nước tới 100 0C thì tổng nhiệt năng cần cung cấp nhỏ nhất bằng bao nhiêu kJ?

4 lines
83.

Một bình nước cách nhiệt, chứa 0,3 kg nước ở 95 0C. Đổ vào bình này thêm 0,5 kg nước ở 20 0C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK). Tính nhiệt độ của nước khi quá trình truyền nhiệt kết thúc. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

4 lines
84.

Một lượng khí chứa trong một xi-lanh có pit-tông di chuyển được. Ở trạng thái cân bằng, chất khí chiếm thể tích V(m3) và tác dụng lên pittong một áp suất 2.105 Pa. Khối khí

4 lines
85.

Một lượng khi chứa trong một xi-lanh có pit-tông di chuyển được. Ở trạng thái cân bằng, chất khi chiếm thể tích V(m3) và tác dụng lên pittong một áp suất 2.105 Pa. Khối khí nhận một nhiệt lượng 8000J giãn nở đẩy pittong lên làm thể tích khí tăng thêm 3 lít. Coi rằng áp suất chất khí không đổi. Độ biến thiên nội năng của khối khí trên bằng bao nhiêu kJ?

4 lines
86.

Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nóng, khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích tăng thêm 0,02 m3 và nội năng tăng thêm 1280 J. Biết áp suất của khối khí là 2.105Pa và không đổi trong quá trình dãn nở. Công mà khí thực hiện được và Nhiệt lượng đã truyền cho khí bằng bao nhiêu kJ?

4 lines
87.

Người ta thả một miếng đồng có khối lượng m1 = 0,2 kg đã được đốt nóng đến nhiệt độ t1 vào một nhiệt lượng kế chứa m2 = 0,28 kg nước ở nhiệt độ t2 = 200C. Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là t3 = 800C. Biết nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là c1 = 400 J/(kg.K), c2 = 4200 J/(kg.K). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với nhiệt lượng kế và với môi trường. Nhiệt độ ban đầu t1 của đồng bằng bao nhiêu?

4 lines
88.

Tính thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg đồng có nhiệt độ ban đầu 300C, trong một lò nung điện có công suất 20 000 W. Biết đồng nóng chảy ở nhiệt độ 10840C. Biết chỉ có 50% năng lượng điện tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 K/kg.K; nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

4 lines