NEW
Font size
WorksheetsVật lý ôn tập giữa kỳ 1
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật
là một hàm bậc nhất của thời gian
là một hàm bậc hai của thời gian
là một hàm cosin (hay sin) của thời gian
là một hàm tan của thời gian
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Đồ thị li độ của vật theo thời gian có dạng
hình sin
đường tròn
đường elip
đường thẳng
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
Dây đàn ghi ta rung động.
Chiếc đu đung đưa
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh
1 hòn đá đc thả rơi
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
biên độ dao động
tần số dao động
pha của dao động
chu kì của dao động
Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ )
A là biên độ dao động hay li độ cực đại
φ là tần số dao động
(ωt + φ ) pha của dao động tại thời điểm t
φ là pha dao động ban đầu
Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho truỷu của động cơ quay đều. Biên dộ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng
16cm
8cm
4cm
32cm
Một chất điểm dao động với phương trình x=10cos(15t+π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Ở thời điểm ban đầu
vật ở vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương
vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương
vật ở biên dương
vật ở biên âm
Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
6cm
12cm
3cm
9cm
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
30cm
15cm
-15cm
7,5cm
Một chất điểm dao động điều hoà x = 4 cos(10t + φ) cm. Tại thời điểm t = 0 thì x = -2 cm và đi theo chiều dương của trục toạ độ, φ có giá trị
67π rad
3−2π
65π
−6π
Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển (x) theo thời gian (t) của ba chuyển động. Chuyển động ứng với đồ thì nào là dao động điều hòa?
đồ thị 1
đồ thị 2
đồ thị 3
đồ thị 2 và 3
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Biên độ dao động là
5cm
10cm
-5cm
-10cm
Hình bên là đồ thị dao động điều hòa của một con lắc.
Tại thời điểm ban đầu
con lắc ở vị trí biên âm và đang đi theo chiều dương
con lắc ở vị trí biên âm và đang đi theo chiều âm
con lắc ở vị trí biên dương và đang đi theo chiều dương
con lắc ở vị trí biên dương và đang đi theo chiều âm
Chu kỳ dao động là
thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát
thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu
thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu
Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó
số lần vật dao động đến vị trí cân bằng trong một đơn vị thời gian
số lần vật dao động đến biên trong một đơn vị thời gian.
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian
Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm là 36 cm. Biên độ và tần số của dao động này là:
A = 36 cm và f = 2 Hz
A = 18 cm và f = 2 Hz
A = 36 cm và f = 1 Hz
A = 18 cm và f = 4 Hz
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì dao động của vật là
0,4s
0,8s
0,2s
0,1s
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số f của dao động là
0,4Hz
10Hz
5Hz
2,5Hz
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt+π) (cm). Quãng vật đi được trong nửa chu kì là
15cm
20cm
5cm
10cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 10 dao động toàn phần trong 2 s. Tần số dao động của vật là
5π Hz
10π Hz
5 Hz
10Hz
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 2020 dao động toàn phần trong 505s. Tần số dao động của vật là:
2 Hz
4Hz
8Hz
0,25Hz
Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x=2A2 đến li độ x = A là
ΔT=12T
ΔT=4T
ΔT=8T
ΔT=6T
Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hòa A và B có cùng tần số được cho như hình vẽ. Độ lệch pha của dao động A so với dao động B bằng
π
0
6π
3π
Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hòa A và B có cùng tần số được cho như hình vẽ. Độ lệch pha của dao động A so với dao động B bằng
π
3π
6π
4π
Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?
x1, x2 đều có chu kì là 0,4 s.
x1, x2 đều có biên độ là 10 cm
x1 biến thiên chậm hơn x2 0,2 s
x1 biến thiên sớm pha 2π so với x2
Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian
Ngược pha với nhau
cùng pha với nhau
Lệch pha một lượng 4π
Vuông pha với nhau
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=15cos(20t) cm, t tính bằng s . Gia tốc cực đại của vật là
3m/s2
30m/s2
6m/s2
60m/s2
Trong dao động điều hòa: x = Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = -2ωA
vmax = 0
vmax = -ωA
vmax = ωA
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(5t+6π) tính bằng giây. Vận tốc cực đại của vật là
25cm/s
4cm/s
20cm/s
5cm/s
Trong dao động điều hòa: x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là:
vmin = -2ωA
vmin = 0
vmin = -ωA
vmin = ωA
Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
lệch pha nhau 4π
cùng pha với nhau
ngược pha nhau
sớm pha 4π
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian được cho ở hình bên. Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1s là
- 100 cm/s2
- 10 cm/s2
100 cm/s2
10 cm/s2
Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng theo chiều dương là
-20π cm/s.
20π cm/s.
-10π cm/s.
10π cm/s.
Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là
10 cm
1 cm
20 cm
2 cm
Đồ thị gia tốc - thời gian của một vật dao động điều hòa được cho ở hình bên. Gia tốc của vật ở vị trí biên âm là
- 100 cm/s2
- 100π2 cm/s2
100π2 cm/s2
100 cm/s2
Đồ thị gia tốc - thời gian của một vật dao động điều hòa được cho ở hình bên. Biên độ dao động của vật là
1 cm
10 cm
20π cm
20 cm
Vận tốc của một vật dao động điều hòa biến thiên theo đồ thị như hình vẽ. Lấy π2 = 10, phương trình dao động của vật là
x=210cos(2πt+3π) cm
x=210cos(πt+3π) cm
x=210cos(2πt−3π) cm
x=210cos(πt−3π) cm
Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian là:
v=38πcos(3πt+6π)cm/s
v=38πcos(3πt+65π)cm/s
v=4πcos(3πt+3π)cm/s
v=4πcos(6πt+3π)cm/s
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 6cos(4πt) (cm) (t tính bằng giây). Phương trình vận tốc của vật là
v=24cos(4πt−2π)(cm/s)
v=6cos(4πt+2π)(cm/s)
v=24cos(4πt+2π)(cm/s)
v=6cos(4πt−2π)(cm/s)
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 25 rad/s. Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là 100 cm/s. Biên độ A của dao động là
5cm
20cm
4cm
8cm
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acoswt. Cơ năng của vật là
mωA2
21mωA2
mω2A2
21mω2A2
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acoswt . Động năng của vật tại thời điểm t là
Wđ=21mA2ω2cos2ωt
Wđ=mA2ω2sin2ωt
Wđ=21mω2A2sin2ωt
Wđ=2mA2ω2sin2ωt
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acoswt . Thế năng của vật tại thời điểm t là
Wt=21mA2ω2cos2ωt
Wt=mA2ω2sin2ωt
Wt=21mA2ω2sin2ωt
Wt=2mA2ω2sin2ωt
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng k . Khi vật ở vị trí có li độ x thì có vận tốc là v. Động năng của vật là
Wđ=21mv
Wđ=21kx
Wđ=21mv2
Wđ=21mv2
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng k . Khi vật ở vị trí có li độ x thì có vận tốc là v. Thế năng của vật là
Wt=21kx
Wt=21kx2
Wt=21mv2
Wt=21kx2
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, đang dao động với biên độ nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tính thế năng của con lắc theo công thức nào sau đây là sai?
Wt=mgl(1−cosa)
Wt=21mlgs2
Wt=21mgla2
Wt=21mlga2
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, dây treo có chiều dài l đang dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g như hình vẽ bên. Thế năng của con lắc ở li độ góc α là
Wt=mgl(1−cosa)
Wt=mgl(1−sina)
Wt=mglcosa
Wt=mglsina
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
Cơ năng và thế năng
Động năng và thế năng
Cơ năng
Động năng
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng
Thế năng tăng dần và động năng giảm dần
Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất
Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi
Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Cơ năng của vật là
0,1J
0,5J
0,04J
0,2J
Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của của quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Cơ năng của con lắc là
40mJ
80mJ
80J
40J
Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của của quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Động năng của con lắc khi li độ của vật là 4 cm là
0
-4mJ
4mJ
80mJ
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(4πt+2π)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
1s
1,5s
0,5s
0,25s
Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là
f
2f
4f
2f
Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:
T=2πmk
T=2πkm
T=2πmπk
T=2πmk
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là:
f=2πgl
f=2πlg
f=2π1gl
f=2π1lg
Một vật dao động điều hòa với thế năng phụ thuộc thời gian được cho như hình 5. Chu kì dao động của vật là
0,5s
2s
1,5s
1s
Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của:
dao động điều hòa
dao động duy trì
dao động tắt dần
dao động cưỡng bức
Một cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cầu. Năm 1906, có một trung đội bộ binh 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy. Trong sự cố trên đã xảy ra
hiện tượng cộng hưởng
dao động duy trì
dao động cưỡng bức
dao động tắt dần
Dao động cưỡng bức là dao động
duy trì để cho biên độ không đổi nhờ được một nguồn năng lượng dự trữ bên trong hệ.
khi hệ chịu tác dụng của ngoại lực
. khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
có cơ năng giảm dần theo thời gian
Chọn phát biểu sai. Hệ dao động tắt dần
có biên độ giảm dần theo thời gian
có cơ năng giảm dần theo thời gian
không phải là dao động điều hòa
có tần số giảm dần theo thời gian
Dao động cưỡng bức có
tần số không đổi bằng tần số riêng f0 của hệ
tần số không đổi bằng tần số f của ngoại lực
biên độ dao động thay đổi
chu kì không đổi bằng chu kì riêng T0 của hệ
Một hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số f. Tần số dao động của hệ là
2f
2f
2f
f
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?
Lực cản môi trường
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Tần số của ngoại lực tuần hoàn
Pha ban đầu của ngoại lực
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
dao động tắt dần
dao động duy trì
dao động cưỡng bức
dao động riêng
Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?
Hộp đàn của các đàn ghi – ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn
Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh
Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh
Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh
Tác hại nào sau đây gây ra không phải do cộng hưởng?
Máy đầm hoạt động có thể gây ra rung lắc, nứt tường nhà
Động cơ ô tô hoạt động có thể gây rung lắc khung xe rất mạnh
Xe dao động mạnh khi qua “ổ gà” nên phải chế tạo bộ phận giảm xóc
Âm thanh quá lớn có thể làm chảy máu tai
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
do trọng lực tác dụng lên vật
do lực căng dây treo
do lực cản môi trường
do dây treo có khối lượng đáng kể
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
lực cản của môi trường càng lớn
lực cản của môi trường nhỏ
biên độ lực cưỡng bức nhỏ
tần số của lực cưỡng bức càng lớn
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = 20cos(ωt) (N). Tần số dao động riêng của vật là 5 Hz. Để xảy ra cộng hưởng thì tần số góc của ngoại lực bằng
5 rad/s
10 rad/s
10π rad/s
π rad/s
Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là
tốc độ truyền sóng
biên độ sóng
cường độ sóng
bước sóng
Biên độ sóng là
khoảng cách giữa hai phân tử vật chất gần nhau nhất của sóng
khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
biên độ dao động của phân tử vật chất của sóng
khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
tính chất của môi trường
kích thước của môi trường
biên độ sóng
cường độ sóng
Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng trong môi trường là λ . Chu kỳ dao động của sóng cơ có biểu thức là
T=λv
T=vλ
T=vλ
T=λ2πv
Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng trong môi trường là λ . Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức
f=λv
λ=vf
f=vλ
f=λ2πv
Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng là
1m
2m
0,5m
0,25m
Một sóng cơ lan truyền với tốc độ v=200m/s có bước sóng λ=4m . Chu kỳ dao động của sóng là
T=0,02s
T=50s
T=1,25s
T=0,2s
Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2m. Tốc độ truyền sóng biển là
40cm/s
50cm/s
60cm/s
80cm/s
Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
0,5m
1m
2m
2,5m
