wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm ứng điện từ

Total questions: 64

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm

a)

A. Nam châm và cuộn dây dẫn

b)

B. Điện tích và cuộn dây

c)

C. Nam châm và điện tích

d)

D. Nam châm điện và điện tích

2.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện ?

a)

A. Nam châm vĩnh cửu

b)

B. Nam châm điện

c)

C. Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

D. Không có loại nam châm nào cả

3.

Cách làm nào sau đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

B. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn

c)

C. Đưa một cực của ác quy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kin.

4.

Hiện tượng nào sau đây Không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

A. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường.

b)

B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang quay.

c)

C. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi

d)

D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acquy

5.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

A. Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy.

b)

B. Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô.

c)

C. Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây.

d)

D. Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

6.

Cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

A. Cho cuộn dây dẫn chuyển động theo phương song song với các đường sức từ giữa hai nhánh của nam châm chữ U.

b)

B. Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U.

c)

C. Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn.

d)

D. Đặt nam châm điện ở trước đầu cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm

7.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta Hiểu được điều gì?

a)

A. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm

b)

B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm

c)

C. Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm

d)

D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm

8.

Quan sát hình vẽ và cho biết khi nào kim của ampe kế sẽ bị lệch (Tức là xuất hiện dòng điện cảm ứng)? Chọn trường hợp đúng trong các trường hợp sau:

a)

A Dịch chuyển đoạn dây MN dịch chuyển xuống dưới

b)

B. dịch chuyển đoạn dây MN tịnh

tiến theo phuương nằm ngang

c)

C. Dịch chuyển đoạn dây MN tính tiến lên trên

d)

D. Cả ca trường hợp kim nam châm đều bị lệch

9.

Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín ?

a)

A. Mắc xen vào cuộn dây dẫn một chiếc pin.

b)

B. Dùng một nam châm mạnh đặt gần đầu cuộn dây.

c)

C. Cho một cực của nam châm chạm vào cuộn dây dẫn

d)

D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây.

10.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta quan sát thấy gì ?

a)

A. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm

b)

B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm

c)

C. Dòng điện xuất hiện khi nam châm quay trong từ trường của nam châm.

d)

D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn khi cuộn dây chạm vào nam châm

11.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động đồng thời của ống dây và nam châm nhưng vị trí tương đối giữa chúng không thay đổi.

b)

Khi mạch điện kín không chuyển động trong từ trường nhưng từ trường xuyên qua mạch điện đó là từ trường biến đổi theo thời gian.

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động tương đối giữa ống dây và nam châm.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi ta đưa thanh nam châm vào trong lòng ống dây. 

13.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

14.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

b)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

15.

Quan sát hình vẽ và cho biết khi nào kim của ampe kế sẽ bị lệch (Tức là xuất hiện dòng điện cảm ứng)?

a)

Dịch chuyển đoạn dây dẫn MN tịnh tiến xuống dưới.

b)

Cả 3 trường hợp, kim của ampe kế đều bị lệch.

c)

Dịch chuyển đoạn dây dẫn MN tịnh tiến lên trên.

d)

Dịch chuyển đoạn dây dẫn MN tịnh tiến theo phương ngang.

16.

Trong hình dưới đây, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

Quay quanh trục PQ.

b)

Quay quanh trục CD.

c)

Quay quanh trục AB.

d)

Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

17.

Trên hình sau, khi cho khung dây quay quanh trục PQ thì trong khung dây có xuất hiện dòng điện cảm ứng hay không?

a)

Xuất hiện nhưng không đều

b)

Xuất hiện rồi mất

c)

d)

Không

18.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

biến đổi của cường độ dòng điện.

b)

biến đổi của số đường sức từ.

c)

biến đổi của thời gian.

d)

biến đổi của dòng điện cảm ứng.

19.

 Vì sao khi cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín như thí nghiệm ở hình 32.1 thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

vì số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi.

b)

vì hiệu điện thế trong cuộn dây thay đổi.

c)

vì cường độ dòng điện trong cuộn dây thay đổi.

d)

vì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây thay đổi.

20.

Trường hợp nào sau đây có số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây khác với các trường hợp còn lại?

a)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

b)

Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây.

c)

Để nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm.

d)

Đưa nam châm và cuộn dây lại gần nhau.

21.

Câu 1. Chọn câu sai.

a)

A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

22.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai về nam châm vĩnh cửu?

a)

Mỗi nam châm có 2 cực.

b)

Hai cực nam của nam châm lại gần nhau thì đẩy nhau.

c)

Hai cực bắc của nam châm lại gần nhau thì hút nhau.

d)

Trái Đất cũng có từ trường như nam châm.

24.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

25.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

26.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

27.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là N/(Am).

d)

Phụ thuộc vào nam châm thử.

28.

(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là

a)

trùng; nam sang bắc.

b)

trùng; bắc sang nam.

c)

vuông góc; nam sang bắc.

d)

vuông góc; bắc sang nam.

29.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

30.

(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là

a)

tiếp tuyến; cùng chiều.

b)

tiếp tuyến; ngược chiều.

c)

vuông góc; cùng chiều.

d)

vuông góc; ngược chiều.

31.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

32.

(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?

a)

Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.

c)

Các đường sức từ không có chiều.

d)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín.

33.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai về từ trường đều?

a)

Véc tơ cảm ứng từ nhau tại mọi điểm.

b)

Các đường sức song song với nhau.

c)

Các đường sức là các đường cách đều nhau.

d)

Từ trường do nam châm thẳng sinh ra là từ trường đều.

35.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

36.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

37.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

38.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

39.

(TH) Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

như nhau tại mọi điểm trong lòng ống.

b)

tăng khi cường độ dòng điện tăng.

c)

tỉ lệ thuận với số vòng dây trên 1 m chiều dài ống.

d)

không thay đổi khi thêm lõi sắt vào trong lòng ống.

40.

(VD) Một đoạn mạch gồm một ống dây mắc nối tiếp với một biến trở. Hai đầu đoạn mạch nối với nguồn điện không đổi. Nếu giảm giá trị của biến trở thì cảm ứng từ trong lòng ống

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy số vòng dây của ống dây.

41.

(TH) Hai dây dẫn thẳng dài song song mang hai dòng điện ngược chiều có cùng cường độ. Hai dây vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. Cảm ứng từ do dây 1 sinh ra tại trung điểm H của MN là là B thì cảm ứng từ tổng hợp tại H là

a)

B.

b)

2B.

c)

0.

d)

B2.B\sqrt{2}.

42.

Công thức xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I

a)

B = 2π.10-7I/R

b)

B = 2.10-7I/R

c)

B = 2π.10-7I.R

d)

B = 4π.10-7I/R

43.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

4.10-6 T.

b)

0,4.10-7 T.

c)

5.10-7 T.

d)

3.10-7 T.

44.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T. Đường kính vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

a)

1A

b)

3A

c)

5A

d)

8A

45.

Một ống dây dài 50cm, đường kính 5cm. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện mỏng dài 500m, quấn đều theo chiều dài ống và đặt trong không khí. Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là:

a)

4.10-2T.

b)

2. 10-3T.

c)

2.10-2T.

d)

4.10-3T.

46.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

0 N.

b)

1,92 N.

c)

1920 N.

d)

19,2 N.

47.

Lực từ do từ trường đều B = 4.10-3T tác dụng lên dòng điện I = 5A, dài l = 20cm, đặt hợp với từ trường góc 1500 có độ lớn là

a)

5.10-4N

b)

2.10-3N

c)

π\pi 10-4N π\pi

d)

2 π\pi .10-4N

48.

Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,5T. Biết MN = 6 cm, cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N. Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là:

a)

α\alpha = 0độ

b)

α\alpha = 30độ

c)

α\alpha = 60độ

d)

α\alpha = 90độ

49.

Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

a)

30o

b)

45o

c)

60o.

d)

75o.

50.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 2.107m/s, từ trường B = 4T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

6,4.10-12 N

b)

0,64.10-12N

c)

32.1012N

d)

1,8.10-12N

51.

Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 103V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=4T, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ:

a)

6.10-11N

b)

12.10-12N

c)

24.10-12N

d)

6.10-12N

52.

Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là:

a)

Kẽm.

b)

Sắt non.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

53.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

54.

Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

55.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau:

a)

Dùng kéo

b)

Dùng kìm.

c)

Dùng nam châm.

d)

Phải phẩu thuật mắt.

56.

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

c)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

d)

quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ

57.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái sang phải.

d)

từ phải sang trái.

58.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn đều tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

59.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 6 A chịu một lực từ 20 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 5 N. Cường độ dòng điện đã

a)

tăng thêm 4,5 A

b)

tăng thêm 1,5 A

c)

giảm bớt 4,5 A

d)

giảm bớt 1,5 A

60.

Trong từ trường do dòng điện thẳng dài gây ra tại M, tập hợp những điểm có vectơ cảm ứng từ giống vectơ cảm ứng từ tại M là

a)

một điểm

b)

một mặt trụ

c)

một đường thẳng

d)

hai đường thẳng

61.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu chu vi vòng tròn tăng 4 lần?

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

62.

Một ống dây dài 12π cm, có 1200 vòng dây, đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ vuông góc với trục ống dây có độ lớn B1 = 3.10-3T. Cường độ dòng điện trong ống dây là 1 A. Cảm ứng từ tại 1 điểm bên trong ống dây có độ lớn là:

a)

3.10-3T.

b)

4.10-3T.

c)

5.10-3T.

d)

7.10-3T.

63.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có đặc điểm gì?

a)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

d)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

64.

Khi một lõi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn điện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây

a)

Bị giảm nhẹ.

b)

Bị giảm mạnh.

c)

Tăng nhẹ.

d)

Tăng mạnh.