wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 9 - ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn ……………. với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó. Từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

tỉ lệ nghịch

b)

tỉ lệ thuận

c)

có độ lớn bằng

d)

tỉ lệ thuận và ngược chiều

2.
a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

3.

a)

Thay đổi. Giá trị của hiệu điện thế luôn gấp 6 lần giá trị của cường độ dòng điện.

b)

Thay đổi. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện luôn tỉ lệ nghịch với nhau.

c)

Thay đổi, nhưng không tuân theo một quy luật nào.

d)

Không thay đổi.

4.

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 12V thì cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn đó là 1A. Muốn dòng điện chạy qua bóng đèn đó giảm bớt 0,2A thì hiệu điện thế là

a)

24V.

b)

60V.

c)

9,6V.

d)

11,8V.

5.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào dưới đây là sai?

a)

I = U/R

b)

R = U/I

c)

U = IR

d)

I = U.R.

6.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn có điện trở là 1A. Nếu muốn cường độ dòng điện giảm đi một nửa thì phải mắc điện trở đó vào giữa hai điểm có hiệu điện thế

a)

6V.

b)

24V.

c)

9V.

d)

12V.

7.

Mắc một vật dẫn có điện trở 36 kilo ôm  vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cường độ dòng điện qua điện trở này có giá trị là

a)

0,16A.  

b)

6,1A.

c)

6,1mA.

d)

163mA.

8.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 6V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó giảm bớt 0,4A thì hiệu điện thế phải có giá trị là

a)

5,4V.

b)

5,6V.

c)

2,4V.

d)

3,6V.

9.
a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D

10.
a)

Phương án A.

b)

Phương án B.

c)

Phương án C.

d)

Phương án D.

11.

Câu 1. Điện trở đặc trưng cho mức độ cản trở:


A. Sự đứng yên của nguyên tử.

B. Hiệu điện thế của dây dẫn.

C. Sự di chuyển của dây dẫn.

D. Dòng điện của dây dẫn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất điện:


A. Jungiây (Js ).

B. Oát (W).

C. Vôn ampe giây (VAs).

D. Oát giờ (Wh).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Điện trở của dây dẫn:

a)

A. Tỉ lệ nghịch với điện trở suất.

b)

B. Tỉ lệ thuận với tiết diện của dây dẫn.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với chiều dài của dây dẫn.

d)

D. Tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Dụng cụ đo công của dòng điện:

a)

Am pe kế

b)

Vôn kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Oát kế.

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Hai cực của nam châm hút nhau khi:

a)

Đưa hai cực Bắc của hai nam châm lại gần nhau.

b)

Đưa hai cực khác tên của hai nam châm lại gần nhau.

c)

Đưa hai cực Nam của hai nam châm lại gần nhau.

d)

Đưa hai cực cùng tên của hai nam châm lại gần nhau.

20.

Điện năng đã chuyển hóa chủ yếu thành dạng năng lượng nào khi bóng đèn dây tóc đang sáng:

a)

Cơ năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng

d)

Hóa năng.

21.

Bộ phận chính của la bàn có thể quay quanh một trục thẳng đứng:

a)

Bảng chia độ.

b)

Kim nam châm.

c)

Trục quay.

d)

Vỏ la bàn.

22.

Để xác định chiều của dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ tường và không song song với đường sức từ ta dùng quy tắc:

a)

Nắm tay trái.

b)

Bàn tay phải.

c)

Bàn tay trái.

d)

Nắm tay phải.

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ:

a)

luân phiên tăng giảm

b)

Không thay đổi

c)

giảm bấy nhiêu lần

d)

tăng bấy nhiêu lần

26.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

🅒. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

27.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Ôm

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Ampe

28.

Hệ thức của định luật ôm là:

a)

U=I×R

b)

R=U/I

c)

I=U/R

d)

R=U*I

29.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:

a)

Bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

b)

Bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

c)

Bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

d)

Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần.

30.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

31.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

32.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng về biến trở?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

33.

Công thức nào dưới đây không phải là của đoạn mạch nối tiếp:

a)

I=I₁=I₂

b)

U=U₁=U₂

c)

Rtd=R₁+R₂

d)

U=U₁+U₂

34.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

35.

Một dây dẫn có điện trở 50Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là

a)

1500V

b)

15V

c)

60V

d)

6V

36.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1=5Ω, R2=10Ω, R3=15Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

60V

b)

50V

c)

40V

d)

30V

37.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R₁=6Ω, R₂=3Ω mắc song song với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 6V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

R = 9Ω, I = 0,6A

b)

R = 9Ω, I = 1A

c)

R = 2Ω, I = 1A

d)

R = 2Ω, I = 3A

38.

Một dây dẫn bằng nicrom dài 15m, tiết diện 0,3 mm² được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là:

a)

2A

b)

4A

c)

6A

d)

8A

39.

Có hai điện trở R1 và R2 mắc và nguồn điện có HĐT 6V.Nếu mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua chúng là 0,24Ạ Nếu mắc song song thì cường độ dòng điện qua mạch chính là 1Ạ Tính R1 và R2.

a)

R1=15Ω ; R2= 10 ΩHoặc R1=10Ω ; R2= 15Ω

b)

R1=29Ω ; R2= 5ΩHoặc R1=5Ω ; R2= 15Ω

c)

R1=15Ω ; R2= 16 ΩHoặc R1=16Ω ; R2= 15Ω

d)

R1=50Ω ; R2= 10 ΩHoặc R1=50Ω ; R2= 5Ω

40.

Có hai điện trở R1 và R2, nếu mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của đoạn mạch gấp 6.25 lần khi mắc song song.

a/ Tính tỉ số giữa hai điện trở.

b/ Cho điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp là 100Ω. Tính giá trị mỗi điện trở.

a)

a/R1/R2=4;

b/R1=80Ω;R2=20Ω

b)

a/R1/R2=6;

b/R1=80Ω;R2=20Ω

c)

a/R1/R2=10;

b/R1=60Ω;R2=90Ω

d)

a/R1/R2=4;

b/R1=70Ω;R2=20Ω

41.

Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều có điện trở R và có khối lượng m được cắt làm hai đoạn có khối lượng lần lượt là m1 và m2( với m1 = 4m2). Mắc hai đầu dây dẫn đó song song với nhaụ Hãy tính điện trở tương đương của mạch theo R.

a)

R=0,5R

b)

R=0,16R

c)

R=0,26R

d)

R=0,9R

42.

Một dây dẫn có điện trở R = 27Ω. Phải cắt là bao nhiêu đoạn bằng nhau để khi mắc các đoạn đó song song với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là 3Ω

a)

2

b)

4

c)

9

d)

3

43.

Có một số điện trở R= 5Ω, phải dùng ít nhất bao nhiêu điện trở để mắc thành mạch điện có điện trở tương đương bằng 8Ω

a)

5

b)

3

c)

7

d)

10

44.

Một dây cáp điện bằng đồng có lõi là 15 sợi dây đồng nhỏ xoắn lại với nhau. Điện trở của mỗi sợi dây đồng nhỏ này là 0,9 Ω. Tính điện trở của dây cáp điện này

a)

0,6 Ω

b)

0,87 Ω

c)

0,06 Ω

d)

0,04 Ω

45.

Công thức nào không phải là công thức tính công suất điện?

a)

P= U.I

b)

P = I2I^2 .R

c)

P = U2R\frac{U^2}{R}

d)

P = U.I.R

46.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

I = I1 = I2 = ... = In.

c)

R = R1 = R2 = ... = Rn.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

47.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
48.

Công thức tính cường độ dòng điện của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:

a)

U= U1 = U2

b)

U= U1 + U2

c)

I = I1 + I2

d)

I = I1 = I2

49.

Mắc một dây R= 24Ω vào U= 12V thì cường độ dòng điện qua dây là:

a)

A. I = 2A

b)

B. I = 1A

c)

C. I = 0,5A

d)

D. I = 0,25A

50.

Một bóng đèn có ghi 220V – 40W. Bóng đèn sáng bình thường trong 30 phút thì tiêu thụ lượng điện năng:

a)

1 200 J.

b)

6 600 J.

c)

8 800 J.

d)

72 000 J.

51.

Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có U=12V. Điều chỉnh con chạy của biến trở để vôn kế chỉ 8V thì am pe kế chỉ 0,5A. Khi đó biến trở có điện trở là:

a)

16 Ω\Omega

b)

8undefined

c)

4undefined

d)

2undefined

52.

Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu.?

a)

A. 0,2Ω

b)

B.

c)

C. 44Ω

d)

D. 5500Ω

53.

Một bóng đèn có ghi 220V- 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 4h. Điện năng mà bóng đèn này sử dụng có thể có giá trị nào sau đây:

a)

0,03 kW.h.

b)

0,3 kW.h.

c)

3 kW.h.

d)

30 kW.h.

54.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

55.

Trên bóng đèn có ghi 220V. Bóng đèn sẽ sáng bình thường khi sử dụng ở hiệu điện thế bao nhiêu?

a)

220

b)

240

c)

200

d)

210

56.

Câu 2: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

A. Điện trở

b)

B. Chiều dài

c)

C. Hiệu điện thế

d)

D. Cường độ

57.

Câu 3: Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500V

b)

B. 15V

c)

C. 60V

d)

D. 6V

58.

Câu 4: Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

A. 11V

b)

B. 12V

c)

C. 13V

d)

D. 14V

59.

Câu 5: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Vật liệu làm dây dẫn

b)

B. Tiết diện của dây dẫn

c)

C. Chiều dài của dây dẫn

d)

D.Khối lượng của dây dẫn

60.

Câu 6: Hai dây bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1, dây kia dài 6m có điện trở R2. Tỉ số R1 /R2 = ?

a)

A. 1/3

b)

B.3

c)

C.1/2

d)

D.2

61.

Câu 7: Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất:

a)

A. nhôm

b)

B. Sắt

c)

C. Bạc

d)

D. Đồng