wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 2

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Với thấu kính hội tụ, khi đặt vật trong khoảng tiêu cự, ta thu được ảnh có tính chất nào sau đây?

a)

ảnh thật, cùng chiều với vật

b)

ảnh thật, ngược chiều với vật

c)

ảnh ảo cùng chiều với vật

d)

ảnh ảo, ngược chiều với vật

2.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Vật AB đặt trước kính L cho ảnh A'B' có tính chất ảnh ảo, cùng chiều với vật, có kích thước AB < A'B'. Vậy kính L là loại kính gì?

a)

gương phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Cả hai trường hợp A và B

4.

Ở một trận chiến thời La mã, thời chưa tồn tài thuốc súng, pháo và các thiết bị tối tân khác. Để đốt cháy chiến thuyền của địch, người ta dùng một loại gương lớn trên chiến thuyền, sau đó hứng lấy các ánh sáng mặt trời để đốt cháy thuyền của địch. Theo em, người ta sử dụng loại kính nào?

a)

thấu kính hội tụ

b)

thấu kính phân kỳ

c)

gương cầu lồi

d)

gương phẳng

5.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

6.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

7.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

8.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng :

a)

Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Cùng chiều với vật.

c)

Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ngược chiều với vật.

9.

ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn lớn hơn vật.

c)

luôn cùng chiều với vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

10.

Ảnh thật được tạo ra bởi

a)

Sự giao nhau của các tia ló

b)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia ló

c)

Sự giao nhau của tia tới

d)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia tới

11.
Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:
a)
. Ảnh ảo, lớn hơn vật
b)
Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c)
Ảnh thật, lớn hơn vật
d)
Ảnh thật,nhỏ hơn vật
12.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' có độ cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng.

a)

Vật đặt tại tiêu cự của thấu kính

b)

Vật cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.

c)

Vật và ảnh nằm về cùng một phía của thấu kính.

d)

Vật và ảnh nằm hai bên của thấu kính.

13.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
14.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
15.
Thấu kính hội tụ không thể cho một vật sáng đặt trước nó có:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
16.
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm. Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cm. Mắt đặt sau thấu kính sẽ nhìn thấy các dòng chữ:
a)
Cùng chiều, nhỏ hơn vật.
b)
Ngược chiều, nhỏ hơn vật.
c)
Cùng chiều, lớn hơn vật.
d)
Ngược chiều, lớn hơn vật.
17.
Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?
a)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
b)
B. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
18.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

19.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

20.

5. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

d)

ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

21.

Câu 1. Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

22.

Thấu kính hội tụ là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng.

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm.

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

23.

Câu 3. Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

24.

Câu 4. Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh trước thấu kính.

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính.

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm ảnh tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục chính.

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

25.

Câu 5. Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

26.

Câu 6.Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló

a)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh

b)

Truyền thẳng qua quang tâm

c)

Đi song song với trục chính

d)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật

27.

Câu 7. Để dựng ảnh của một điểm sáng nằm trên trục chính của thấu kính khi các tia sáng đi qua thấu kính đó thì có thể sử dụng hai tia sáng tới nào sau đây?

a)

Tia đi song với trục chính và tia tới quang tâm của thấu kính

b)

Tia tới quang tâm và tia đi song song với trục phụ

c)

Tia tới quang tâm và tia đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

d)

Tia đi song với trục chính và tia đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

28.

Câu 8. Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm chính F’

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ thì tia ló không song song với trục chính.

29.

Câu 9.Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:

a)

Tia sáng tới đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính;

b)

Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;

c)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;

d)

Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

30.

Câu 10. Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì.

31.

Câu 7: Trong những hình sau, các hình nào mô tả đúng đường đi của tia sáng qua thấu kính hội tụ?

a)

A. Hình a

b)

B. Hình b

c)

C. Hình c

d)

D. Hình d

32.

Câu 9: Chúm tia ló đi qua thấu kính tuân theo quy tắc:

a)

A. Phản xạ ánh sáng

b)

B.. Khúc xạ ánh sáng

c)

C. Tán sắc ánh sáng

d)

D. Truyền thẳng ánh sáng

33.

Câu 6: Tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại 1 điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính là:

a)

A. 15cm

b)

B. 30cm

c)

C. 60cm

d)

D. 7,5cm

34.

Câu 7. Một thấu kính có tiêu cự là 25cm. Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm là bao nhiêu:

a)

A. 25cm

b)

B. 50cm

c)

C. 100cm

d)

D. 12,5cm

35.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)
b)
c)
d)
36.

Tia sáng nào truyền sai quy luật?

a)
b)
c)
d)
37.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

38.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

39.

Thấu kính có độ tụ -5 điốp là thấu kính

a)

phân kì có tiêu cự f = - 20 cm.

b)

hội tụ có tiêu cự f=20 cm.

c)

hội tụ có tiêu cự f=5 cm.

d)

phân kì có tiêu cự f= - 5 cm.

40.

Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8 (cm)

b)

16 (cm)

c)

64 (cm)

d)

72 (cm)

41.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

10 cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

42.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

43.

Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được :

a)

ảnh thật A’B’, cao 2cm

b)

ảnh ảo A’B’, cao 2cm.

c)

ảnh ảo A’B’, cao 1 cm

d)

ảnh thật A’B’, cao 1 cm.

44.

Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cụ f = - 25 cm đặt cách thấu kính 25cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

ảnh thật, trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.

b)

ảnh ảo, trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.

c)

ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.

d)

ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

45.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

c)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

d)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

46.

TKHT có tiêu cự 20cm.Vật thật AB trên trục chính vuông góc có ảnh ảo cách vật 18cm. Vị trí vật, ảnh là:

a)

2cm;-30cm.

b)

15cm;-33cm.

c)

-30cm;12cm.

d)

18cm;-36cm.

47.

Một cây viết chì AB dài 10cm được đặt dọc theo trục chính của thấu kính tiêu cự f = +10cm, đầu A ở gần thấu kính hơn và cách thấu kính 20cm. Ảnh A’B’ của bút chì qua thấu kính:

a)

A’B’ dài 10cm, A’ gần thấu kính hơn B’

b)

A’B’ dài 5cm, B’ gần thấu kính hơn A’

c)

A’B’ dài 20cm, A’ gần thấu kính hơn B’

d)

A’B’ dài 20cm, B’ gần thấu kính hơn A’

48.

Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một TKHT một khoảng 20cm.Nhìn qua TK ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB. Tiêu cự của TK có giá trị:

a)

20cm

b)

40cm

c)

45cm

d)

60cm

49.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật

a)

ngược chiều và bằng 1/3 vật.

b)

cùng chiều và bằng 1/3 vật.

c)

cùng chiều và bằng 1/4 vật.

d)

ngược chiều và bằng 1/4 vật.

50.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

b)

ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

c)

ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

d)

ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

51.

Ảnh của một ngọn nến đặt sát gương cầu lõm là:

a)

A. Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật

b)

B. Một ảnh thật bé hơn vật, đối xứng với vật qua gương

c)

C. Một ảnh ảo luôn lớn hơn vật

d)

D. Một ảnh thật luôn lớn hơn vật

52.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là:

a)

A. Ảnh thật

b)

B. Ảnh ảo

c)

C. Ảnh ảo bằng vật

d)

D. A hoặc B

53.

Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm là:

a)

A. Dùng làm gương soi trong nhà

b)

B. Dùng làm thiết bị nung nóng

c)

C. Dùng làm gương chiếu hậu

d)

D. Dùng làm gương cứu hộ

54.

Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

a)

A. Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng

b)

B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa

c)

C. Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm

d)

D. Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song

55.

Vì sao người lái ô tô hay xe máy không dùng gương cầu lõm để quan sát ảnh ảo của các vật ở phía sau xe?

a)

A. Vì ảnh không rõ nét

b)

B. Vì vật phải để rất gần gương mới cho ảnh ảo

c)

C. Vì ảnh ảo nhỏ hơn vật nhiều lần

d)

D. Vì ảnh ảo nằm xa gương ở phía sau mắt

56.

Trong ba loại gương: Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm. Ảnh ảo của các gương xếp theo thứ tự kích thước tăng dần từ trái sang phải là:

a)

A. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi

b)

B. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng

c)

C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi

d)

D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm

57.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

Không hứng được trên màn và bằng vật.

d)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

58.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh bằng vật.

c)

Ảnh lớn hơn vật.

d)

Ảnh có thể lớn hoặc nhỏ hơn vật.

59.

Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 50cm. Khoảng cách từ ảnh S’ đến S là

a)

A. 50cm.

b)

B. 1m.

c)

C. 2m.

d)

D. 25cm.

60.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có tính chất:

a)

A. là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

B. là ảnh thật, nhỏ hơn vật.

c)

C. là ảnh ảo, lớn hơn vật.

d)

D. là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

61.

Để quan sát được những vật phía sau xe, người lái xe thường quan sát các vật qua gương cầu lồi vì:

a)

A. gương cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên dễ nhận biết các vật.

b)

B. gương cầu lồi cho ảnh rõ nét hơn gương phẳng.

c)

C. Vùng quan sát được trong gương cầu lồi lớn hơn vùng quan sát được trong gương phẳng.

d)

D. Gương cầu lồi cho ảnh ảo ở phía sau gương nên mắt có thể quan sát được.

62.

Trong ba loại gương: Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm. Ảnh ảo của vật qua các gương có kích thước được sắp xếp tăng dần là:

a)

A. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi.

b)

B. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng.

c)

C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi.

d)

D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm.

63.

Nếu nhìn vào gương , thấy ảnh ảo nhỏ hơn vật thì kết luận đó là:

a)

A. Gương phẳng

b)

B. Gương cầu lồi

c)

C. Gương cầu lõm

d)

D. Gương cầu lồi hoặc cầu lõm

64.

Tại các khúc cua trên đường đèo, người ta thường lắp gương bề lề đường gì để quan sát xe phía trước

a)

A. gương phẳng

b)

B. gương cầu lồi

c)

C. gương cầu lõm

65.

bếp năng lượng mặt trời dùng gương gì?

a)

A. gương phẳng

b)

B. gương cầu lồi

c)

C. gương cầu lõm

66.

Một người đứng đang cách gương 3m và đưa tay về phía vuông góc gương. Biết tay dài 50cm. Hỏi ảnh của đầu ngón tay cách người bao nhiêu mét

a)

3m

b)

3,5m

c)

2,5m

d)

5,5m