wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 11

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

sắt và hợp chất của sắt

b)

Niken và họp chất của niken

c)

Coban và hợp chất của coban

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm

2.

Cho 2 dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn .....

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Đều dao động

3.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng diện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn

b)

MF chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng điện

4.

Phương của lực từ tác động lên dây dẫn mang dòng điện KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với MF chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện

d)

Song song với các đường sức từ

5.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lục từ có chiều ...

a)

từ trái sang phải

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ ngoài vào trong

6.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác động lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

7.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T. Nó chịu một lực từ tác dụng là...

a)

18N

b)

1,8N

c)

1800N

d)

0N

8.

Đặt 1 đoạn dây dẫn thẳng dài 120cm song song với từ trường đều có độ ớn cảm ứng từ 0,8T. Dòng điện trong dây dẫn là 20A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2N

b)

1920N

c)

1,92N

d)

0N

9.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10A, đặt trong một từ trường đều 0,1T thì chịu một lực 0,5N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là ...

a)

0,5 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

10.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50cm

a)

4.10-6 T

b)

2.10-7 /5T

c)

5.10-7 T

d)

3.10-7 T

11.

Trong 1 từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lục Lo-ren-xơ có chiều...

a)

từ dưới lên trên

b)

tù trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải

12.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo-ren-xơ ...

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

13.

Một diện tích có độ lớn 10µC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1T. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên diện tích là

a)

1N

b)

104 N

c)

0,1N

d)

0N

14.

hai điện tích q1=8 uC và q2=-2uC có cùng khối lượng và ban đầu chúng bay cùng hướng cùng vận tốc vào một từ trường đều . điện tích q1 chuyển động cùng chiều kim đồng hồ với bán kính quỹ đạo 4cm . vạn tốc q2 chuyển động

a)

ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 16cm

b)

cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 16cm

c)

ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm

d)

cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm

15.

Hai điện tích độ lớn, cùng khối lượng bay vuông với các đường cảm ứng vào cùng một từ trường đều. Bỏ qua độ lớn của trọng lực. Điện tích một bay với vận tốc 1000m/s thì có bán kinh quỹ đạo 20cm. Điện tích 2 bay với vận tốc 1200m/s thì có bán kính quỹ đạo ...

a)

20cm

b)

21cm

c)

22cm

d)

200/11cm

16.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông ....

a)

bằng 0

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

17.

Một khung dây dẫn hình tròn bán kính 20cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với MF vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1T đến 1,1T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2V. Thời gian duy trì suất điện động đó là ...

a)

0,2s

b)

0,2πs

c)

4s

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

18.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048Wb

b)

24 Wb

c)

480 Wb

d)

0 Wb

19.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

điện tích của mạch

20.

Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng có độ lớn ban đầu xác định. Trong thời gian 0,2s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV. Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5s thì suất điện động trong thời gian đó là

a)

40mV

b)

250mV

c)

2,5V

d)

20mV

21.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch

b)

điện trở của mạch

c)

chiều dài dây dẫn

d)

tiết diện dây dẫn

22.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cục đại qua mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

23.

Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

24.

Một ống dây tiết diện 10cm2 , chiều dài 20cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là:

a)

0,2πH

b)

0,2π mH

c)

2mH

d)

0,2mH

25.

Một ống dây có hệ số tự cảm 20mH đang có dòng điện với cường độ 5A chạy qua. Trong thời gian 0,1s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là:

a)

100V

b)

1V

c)

0,1V

d)

0,01V

26.

Một ống dây có dòng điện 3A chạy qua thì nó tích luỹ một năng lượng từ trường là 10mJ. Nếu có một dòng điện 9A chạy qua thì nó tích luỹ một năng lượng là

a)

30mJ

b)

60mJ

c)

90mJ

d)

10/3mJ

27.

Bếp từ có một cuộn dây để tạo ra từ trường biến thiên với tần số cao và có thể thay đổi được. Khi bếp bắt đầu hoạt động, dòng điện chạy qua cuộn dây đồng đặt dưới mặt kính và sinh ra dòng từ trường trong phạm vi vài milimet trên mặt bếp. Đáy nồi làm bằng vật liệu nhiễm từ nằm trong phạm vi này được dòng từ trường tác động lên. Ta có thể xem đáy nồi là cuộn dây thứ cấp có điện trở nhỏ, các electron di chuyển với tốc độ cao sẽ va đập lẫn nhau và sinh ra nhiệt. Nhiệt lượng này chỉ có tác dụng đối với đáy nồi và hoàn toàn không thất thoát ra môi trường. Dòng điện sinh ra trong đáy nổi là

a)

dòng các nguyên tử kim loại chuyển động có hướng trong đáy nồi

b)

dòng điện chạy trong dây dẫn nối vào bếp từ

c)

dòng các electron chuyển động có trật tự trong đáy nồi

d)

dòng điện cảm ứng xuất hiện ở đáy nồi

28.

Bếp từ có một cuộn dây để tạo ra từ trường biến thiên với tần số cao và có thể thay đổi được. Khi bếp bắt đầu hoạt động, dòng điện chạy qua cuộn dây đồng đặt dưới mặt kính và sinh ra dòng từ trường trong phạm vi vài milimet trên mặt bếp. Đáy nồi làm bằng vật liệu nhiễm từ nằm trong phạm vi này được dòng từ trường tác động lên. Ta có thể xem đáy nồi là cuộn dây thứ cấp có điện trở nhỏ, các electron di chuyển với tốc độ cao sẽ va đập lẫn nhau và sinh ra nhiệt. Nhiệt lượng này chỉ có tác dụng đối với đáy nồi và hoàn toàn không thất thoát ra môi trường. Từ trường do cuộn dây trong vết từ tạo ra là

a)

từ trường biến thiên với tần số cao

b)

từ trường đều

c)

từ trường tăng đều theo thời gian

d)

từ trường giảm đều theo thời gian

29.

Hiện nay, bộ sạc không dây của nhiều dòng điện thoại là ứng dụng hiện tượng dòng điện cảm ứng, phần đế sạc được cắm điện sẽ tạo ra một từ trường biến thiên, gây ảnh hưởng lên cuộn dây được đặt sẵn trong chiếc điện thoại. Từ trường biến thiên này sẽ tạo ra dòng điện cảm ứng trên cuộn dây, dòng điện này tất nhiên là sẽ được điều chỉnh sao cho phù hợp với điện áp cho phép của pin và chúng sẽ ngay lập tức sạc pin cho chiếc máy của bạn.

Nguyên tắc sạc không dây nói trên dựa vào:

a)

hiện tượng cảm ứng điện tử

b)

hiện tượng dẫn nhiệt

c)

hiện tượng dẫn điện

d)

hiện tượng nhiễm từ của điện thoại

30.

Nếu chiết suất của môt trường chưa tia tới nhỏ hơn chiết suất chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

31.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc bằng góc tới

32.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 độ thì góc khúc xạ bằng 30 độ. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

√3/√2

33.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một khối chất trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị ...

a)

40 độ

b)

50 độ

c)

60 độ

d)

70 độ

34.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía ...

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

35.

Trong các nhận định sau, nhận định ĐÚNG về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là?

a)

Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ánh chính thì ló ra song song với trục chính

b)

Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính

c)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng

d)

Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính

36.

Qua thấu kinh hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phaỉ nằm trướng kín một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

37.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc vói trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cụ 30cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật nằm ...

a)

sau kính 60cm

b)

trước kính 60cm

c)

sau kính 20cm

d)

trước kính 20cm

38.

Một vật đặt trước một thấu kính 40cm cho một ảnh trước thấu kính 20cm. Đây là:

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

b)

thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm

c)

thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

39.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm cách kính 100cm. Ảnh của vật ...

a)

ngược chiều và bằng 1/4 vật

b)

ngược chiều và bằng 1/3 vật

c)

cùng chiều và bằng 1/4 vật

d)

cùng chiều và bằng 1/3 vật

40.

Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36cm. Đây là thấu kính ...

a)

hội tụ có tiêu cự 8cm

b)

hội tụ có tiêu cự 24cm

c)

phân kỳ có tiêu cự 8cm

d)

phân kỳ có tiêu cự 24cm

41.

Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thuỷ tinh thể điều tiết cực đại

b)

thuỷ tinh thể không điều tiết

c)

đường kính con ngươi lớn nhất

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất

42.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tật cận thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc

b)

Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là vô hạn

c)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

d)

Phải đeo kính phân kỳ để sửa tật

43.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về mắt viễn thị?

a)

Khi không điều tiết thì chúm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc

b)

không nhìn xa được vô cực

c)

Điểm cực cận rất xa mắt

d)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

44.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50cm

b)

hội tụ có tiêu cự 25cm

c)

phân kỳ có tiêu cự 50cm

d)

phân kỳ có tiêu cự 25cm

45.

Một người đeo kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này:

a)

Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3m

b)

Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm

c)

Mắc tật viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3m

d)

Mắc tật viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm

46.

Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính

b)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật

c)

tiêu cự của kính và độ cao vật

d)

độ cao ảnh và độ cao vật

47.

Một người mắt tốt đặt một kính lúp có tiêu cự 6cm trước mắt 4cm. Để quan sát mà không phải điều tiết thì vật phải đặt cách kính

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

7cm

48.

Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có độ bội giác bằng 4. Độ tụ của kính này là:

a)

16dp

b)

6,25dp

c)

25dp

d)

8dp

49.

Độ dài quang học của kính hiển vi là

a)

khoảng cách giữa kính và thị kính

b)

khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

c)

khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính

d)

khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

50.

Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0,8cm, thị kính có tiêu cự 8cm, 2 kính đặt cách nhau 12,2cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Số bội giác ảnh khi ngắm chừng ở cực cận là

a)

27,53

b)

45,16

c)

18,72

d)

12,47

51.

Một người có mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25cm quan sát trong trạng thái không điều tiết qua một kính hiển vi mà thị kính có tiêu cự gấp 10 lần thị kính thì thấy độ bội giác của ảnh là 150. Độ dài quang học của kính là 15cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là

a)

5cm và 0,5cm

b)

0,5cm và 5cm

c)

0,8cm và 8cm

d)

8cm và 0,8cm

52.

Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở

a)

tiêu điểm vật của vật kính

b)

tiêu điểm ảnh của vật kính

c)

tiêu điểm vật của thị kính

d)

tiêu điểm ảnh của thị kính

53.

Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,6m, thị kính có tiêu cự 10cm. Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là

a)

170cm

b)

11,6cm

c)

160cm

d)

150cm

54.

Một người mắt không có tật quan sát vật ở rất xa qua một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 6cm, thị kính có tiêu cự 90cm trong trạng thái không điều tiết thì độ bội giác của ảnh là

a)

15

b)

540

c)

96

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

55.

Từ trường KHÔNG tương tác với

a)

các điện tích đứng yên

b)

nam châm chuyển động

c)

các điện tích chuyển động

d)

nam châm đứng yên

56.

Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều?

a)

F=BIlsinα

b)

F=BIlcosα

c)

F=BIsinα

d)

F=BI/sinα

57.

Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là

a)

Vêbe (Wb)

b)

Tesla (T)

c)

Henri (H)

d)

Culông (C)

58.

Theo định luật cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây thì độ lớn suất điện động tự cảm tỷ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

b)

cường độ dòng điện trong mạch

c)

từ thông qua mạch

d)

cảm ứng từ

59.

Khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì:

a)

r<i

b)

r>i

c)

r=i

d)

r=2i

60.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thuỷ tinh flin là 1,8. KHÔNG THỂ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước

b)

từ nước vào thuỷ tinh flin

c)

từ benzen vào thuỷ tinh flin

d)

từ chân không vào thuỷ tinh flin

61.

Bộ phận nào của mắt có vai trò tạo ảnh như thấu kính hội tụ?

a)

thể thuỷ tinh

b)

màng lười

c)

giác mạc

d)

thuỷ dịch

62.

Công thức tính số bội giác của kính thiên văn ki ngắm chừng ở vô cực là:

a)

G=f1/f2

b)

G=|k1|G2∞

c)

G=δĐ/f1f2

d)

G=Đ/f

63.

Vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho:

a)

ảnh ảo, cùng chiều và xa thấu kính hơn vật

b)

ảnh ảo, cùng chiều và gần thấu kính hơn vật

c)

ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

64.

Dòng điện có cường độ I=5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài, điểm M cách dòng điện một khoảng r=2,5cm. Tìm độ lớn của véc tơ cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M

a)

B=4.10-5 T

b)

B=4.10-7 T

c)

B=4.10-4 T

d)

B=4.105 T

65.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 5cm, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10-4 T. Từ thông qua kung dây đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây là:

a)

α=00

b)

α=450

c)

α=900

d)

α=300

66.

Một thấu kính có độ tụ D=-5dp, đó là:

a)

thấu kinh phân kỳ, có tiêu cự f=-20cm

b)

thấu kính phân kỳ, có tiêu cự f=-0,2cm

c)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f=20cm

d)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f=0,2cm